NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetst5rew
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Để xảy ra quá trình cắt gọt thì:
a)
A. Phôi phải chuyển động
b)
B. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau
c)
C. Dao phải chuyển động
d)
D. Phôi hoặc dao phải chuyển động
2.
Máy tự động là gì?
a)
A. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
b)
B. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
c)
C. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
d)
D. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
3.
Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:
a)
A. dễ cong vênh
b)
B. mối hàn hở
c)
C. mối hàn kém bền
d)
D. tiết kiệm kim loại
4.
Ở động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?
a)
A. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.
b)
B. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.
c)
C. Hoà trộn trên đường ống nạp trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.
d)
D. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.
5.
Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?
a)
A. Các xupap mở sớm, đóng muộn.
b)
B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
c)
C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.
d)
D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.
6.
Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?
a)
A. Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.
b)
B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.
c)
C. Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.
d)
D. Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.
7.
Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
a)
A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
b)
B. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
c)
C. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
d)
D. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo
8.
Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
a)
A. 3 cơ cấu 4 hệ thống.
b)
B. 2 cơ cấu 1 hệ thống.
c)
C. 2 cơ cấu 4 hệ thống.
d)
D. 3 cơ cấu 3 hệ thống.
9.
Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?
a)
A. Bơm cao áp.
b)
B. Bugi.
c)
C. Bầu lọc tinh.
d)
D. Bầu lọc thô.
10.
Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:
a)
A. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém
b)
B. Có cơ tính cao
c)
C. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp
d)
D.Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
11.
Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?
a)
A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.
b)
B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.
c)
C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.
d)
D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.
12.
Trong phương pháp gia công áp lực thì:
a)
A. làm kim loại nóng chảy.
b)
B. khối lượng vật liệu thay đổi.
c)
C. thành phần vật liệu thay đổi.
d)
D. dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.
13.
Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
a)
A. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
b)
B. Lấy đi một phần kim loại của phôi
c)
C. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi
d)
D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
14.
Ưu điểm của phương pháp đúc là?
a)
A. Độ chính xác và năng suất thấp
b)
B. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp
c)
C. Sản phẩm đúc có cơ tính cao
d)
D. Nối được các chi tiết bằng kim loại và phi kim với nhau
15.
Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
a)
A. Không khí và dầu điêzen.
b)
B. Hỗn hợp xăng và không khí.
c)
C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
d)
D. Không khí, dầu nhớt.
16.
Cuối kì nén trong xi lanh động cơ điêzen xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
b)
B. Xupap thải mở.
c)
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
d)
D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.
17.
Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?
a)
A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
b)
B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
c)
C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.
d)
D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
18.
Phoi là gì ?
a)
A. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.
b)
B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.
c)
C. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.
d)
D. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.
19.
Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?
a)
A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
b)
B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
c)
C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.
d)
D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
20.
Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?
a)
A. Rắn.
b)
B. Nóng chảy.
c)
C. Dẻo.
d)
D. Hơi.
21.
Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?
a)
A. Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
b)
B. Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu.
c)
C. Cắt đi phần phoi không cần thiết.
d)
D. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
22.
Bản chất của phương pháp đúc là gì?
a)
A. Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
b)
B. Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.
c)
C. Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.
d)
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
23.
Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?
a)
A. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.
b)
B. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.
c)
C. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.
d)
D. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.
24.
Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?
a)
A. Các xupap mở sớm, đóng muộn
b)
B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
c)
C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.
d)
D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.
25.
Máy tự động là gì?
a)
A. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
b)
B. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
c)
C. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
d)
D. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
26.
Phoi là gì ?
a)
A. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.
b)
B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.
c)
C. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.
d)
D. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.
27.
Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?
a)
A. Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
b)
B. Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.
c)
C. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
d)
D. Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
28.
Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?
a)
A. Bầu lọc tinh.
b)
B. Bầu lọc thô.
c)
C. Bơm cao áp.
d)
D. Bugi.
29.
Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?
a)
A. Mẫu và lòng khuôn.
b)
B. Lòng khuôn
c)
C. Mẫu.
d)
D. Khuôn đúc.
30.
Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?
a)
A. Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.
b)
B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.
c)
C. Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.
d)
D. Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.
31.
Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?
a)
A. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.
b)
B. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.
c)
C. Độ cứng, độ dẻo, độ bền.
d)
D. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.
32.
Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?
a)
A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.
b)
B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.
c)
C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.
d)
D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.
33.
Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
a)
A. 2 cơ cấu, hệ thống.
b)
B. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.
c)
C. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.
d)
D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.
34.
Khi tiện trụ thì dao cắt tiến dao như thế nào?
a)
A. Tiến dao dọc Sd
b)
B. Tiến dao ngang Sng.
c)
C. Tiến dao phối hợp
d)
D. Tiến dao chéo Schéo.
35.
Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?
a)
A. 2, 4
b)
B. 1, 3
c)
C. 3, 4
d)
D. 2, 3
36.
Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?
a)
A. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
b)
B. Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc.
c)
C. Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
d)
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc.
37.
Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể theo yêu cầu?
a)
A. Đúc trong khuôn cát.
b)
B. Hàn.
c)
C. Áp lực
d)
D. Đúc.
38.
Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?
a)
A. Tính chất cơ học, tính chất hóa học.
b)
B. Tính chất hóa học.
c)
C. Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.
d)
D. Tính chất vật lí, tính chất hóa học.
39.
Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
a)
A. Không khí và dầu điêzen.
b)
B. Hỗn hợp xăng và không khí.
c)
C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
d)
D. Không khí, dầu nhớt.
40.
Cuối kì nén động cơ điêzen có hiện tượng gì?
a)
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
b)
B. Xupap thải mở.
c)
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
d)
D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.
41.
Để xảy ra quá trình cắt gọt thì:
a)
A. Phôi phải chuyển động
b)
B. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau
c)
C. Dao phải chuyển động
d)
D. Phôi hoặc dao phải chuyển động
42.
Máy tự động là gì?
a)
A. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
b)
B. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
c)
C. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
d)
D. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
43.
Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:
a)
A. dễ cong vênh
b)
B. mối hàn hở
c)
C. mối hàn kém bền
d)
D. tiết kiệm kim loại
44.
Ở động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?
a)
A. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.
b)
B. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.
c)
C. Hoà trộn trên đường ống nạp trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.
d)
D. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.
45.
Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?
a)
A. Các xupap mở sớm, đóng muộn.
b)
B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
c)
C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.
d)
D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.
46.
Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?
a)
A. Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.
b)
B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.
c)
C. Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.
d)
D. Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.
47.
Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
a)
A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
b)
B. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
c)
C. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
d)
D. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo
48.
Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
a)
A. 3 cơ cấu 4 hệ thống.
b)
B. 2 cơ cấu 1 hệ thống.
c)
C. 2 cơ cấu 4 hệ thống.
d)
D. 3 cơ cấu 3 hệ thống.
49.
Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?
a)
A. Bơm cao áp.
b)
B. Bugi.
c)
C. Bầu lọc tinh.
d)
D. Bầu lọc thô.
50.
Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:
a)
A. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém
b)
B. Có cơ tính cao
c)
C. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp
d)
D.Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
51.
Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?
a)
A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.
b)
B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.
c)
C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.
d)
D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.
52.
Trong phương pháp gia công áp lực thì:
a)
A. làm kim loại nóng chảy.
b)
B. khối lượng vật liệu thay đổi.
c)
C. thành phần vật liệu thay đổi.
d)
D. dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.
53.
Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
a)
A. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
b)
B. Lấy đi một phần kim loại của phôi
c)
C. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi
d)
D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
54.
Ưu điểm của phương pháp đúc là?
a)
A. Độ chính xác và năng suất thấp
b)
B. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp
c)
C. Sản phẩm đúc có cơ tính cao
d)
D. Nối được các chi tiết bằng kim loại và phi kim với nhau
55.
Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
a)
A. Không khí và dầu điêzen.
b)
B. Hỗn hợp xăng và không khí.
c)
C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
d)
D. Không khí, dầu nhớt.
56.
Cuối kì nén trong xi lanh động cơ điêzen xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
b)
B. Xupap thải mở.
c)
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
d)
D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.
57.
Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?
a)
A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
b)
B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
c)
C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.
d)
D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
58.
Phoi là gì ?
a)
A. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.
b)
B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.
c)
C. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.
d)
D. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.
59.
Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?
a)
A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
b)
B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
c)
C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.
d)
D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
60.
Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?
a)
A. Rắn.
b)
B. Nóng chảy.
c)
C. Dẻo.
d)
D. Hơi.
61.
Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?
a)
A. Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
b)
B. Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu.
c)
C. Cắt đi phần phoi không cần thiết.
d)
D. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
62.
Bản chất của phương pháp đúc là gì?
a)
A. Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
b)
B. Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.
c)
C. Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.
d)
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
63.
Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?
a)
A. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.
b)
B. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.
c)
C. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.
d)
D. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.
64.
Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?
a)
A. Các xupap mở sớm, đóng muộn
b)
B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
c)
C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.
d)
D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.
65.
Máy tự động là gì?
a)
A. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
b)
B. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
c)
C. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
d)
D. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
66.
Phoi là gì ?
a)
A. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.
b)
B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.
c)
C. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.
d)
D. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.
67.
Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?
a)
A. Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
b)
B. Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.
c)
C. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
d)
D. Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
68.
Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?
a)
A. Bầu lọc tinh.
b)
B. Bầu lọc thô.
c)
C. Bơm cao áp.
d)
D. Bugi.
69.
Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?
a)
A. Mẫu và lòng khuôn.
b)
B. Lòng khuôn
c)
C. Mẫu.
d)
D. Khuôn đúc.
70.
Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?
a)
A. Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.
b)
B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.
c)
C. Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.
d)
D. Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.
71.
Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?
a)
A. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.
b)
B. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.
c)
C. Độ cứng, độ dẻo, độ bền.
d)
D. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.
72.
Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?
a)
A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.
b)
B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.
c)
C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.
d)
D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.
73.
Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
a)
A. 2 cơ cấu, hệ thống.
b)
B. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.
c)
C. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.
d)
D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.
74.
Khi tiện trụ thì dao cắt tiến dao như thế nào?
a)
A. Tiến dao dọc Sd
b)
B. Tiến dao ngang Sng.
c)
C. Tiến dao phối hợp
d)
D. Tiến dao chéo Schéo.
75.
Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?
a)
A. 2, 4
b)
B. 1, 3
c)
C. 3, 4
d)
D. 2, 3
76.
Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?
a)
A. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.
b)
B. Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc.
c)
C. Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
d)
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc.
77.
Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể theo yêu cầu?
a)
A. Đúc trong khuôn cát.
b)
B. Hàn.
c)
C. Áp lực
d)
D. Đúc.
78.
Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?
a)
A. Tính chất cơ học, tính chất hóa học.
b)
B. Tính chất hóa học.
c)
C. Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.
d)
D. Tính chất vật lí, tính chất hóa học.
79.
Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
a)
A. Không khí và dầu điêzen.
b)
B. Hỗn hợp xăng và không khí.
c)
C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
d)
D. Không khí, dầu nhớt.
80.
Cuối kì nén động cơ điêzen có hiện tượng gì?
a)
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
b)
B. Xupap thải mở.
c)
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
d)
D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.
Reset
