wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong quy trình xử lý thông tin. Xử lý thông tin là bước thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong quá trình soạn thảo văn bản, muốn điều chỉnh khoảng cách dòng, ta thực hiện:

a)

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Indents and Spacing/Line Spacing/chọn khoảng cách

b)

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Line and Page Breaks/Special/chọn khoảng cách

c)

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Line and Page/Line Spacing/chọn khoảng cách

d)

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Indents and Spacing/Special/chọn khoảng cách

3.

Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?

a)

VNI-Times

b)

Arial

c)

Tahoma

d)

Time New Roman

4.

Nếu tại hình 2 ta chọn Decimal ở mục Alignment và chọn 4 ở mục Leader, khi căn tab sẽ hiễn thị như nào trong đoạn 2?

a)

Cột Đơn Giá

b)

Cột Thành Tiền

c)

Cột Số Lượng

d)

Cột Tên Hàng

5.

Nêu thao tác thực hiện vẽ hình tròn

a)

Vào Snapes chọn hình tròn, vào Shape Outline chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng 3-D

b)

Vào Snapes chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng 3-D

c)

Vào SmartArt chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng Shadow

d)

Vào Snapes chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng Shadow

6.

Nếu ta chọn chữ "văn bản", sau đó tại hình 1 chọn 6, 8, 16. Hình 2, sẽ cho định dạng như mục nào?

a)

6

b)

3

c)

7

d)

4

7.

Hãy sắp xếp thứ tự của đơn vị đo thông tin, theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

a)

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB

b)

Bit, Byte, PB, KB, MB, GB, TB

c)

Byte, MB, KB, GB, PB, TB, Bit

d)

Byte, Bit, PB, KB, MB, GB, TB

8.

Kết quả của phép tính 1111 + 1111

a)

11101

b)

11110

c)

11100

d)

11101

9.

Nút Replace có chức năng gì

a)

Thay thế văn bản đầu tiên tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace with

b)

Thay thế toàn bộ văn bản đầu tiên tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace with

c)

Tìm kiếm văn bản tiếp theo trong mục find what

d)

Thêm một số kiểu tìm kiếm chính xác khác dành cho văn bản trong mục Find What

10.

Chuyển đổi 18(10) = ?(2)

a)

11010

b)

10000

c)

10011

d)

10010

11.

Cho các đơn vị đo thông tin: KB, MG, TB, Byte, Bit. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

TB, KB, MG, Bit, Byte

b)

TB, KB, MG, Byte, Bit

c)

TB, MG, KB, Bit, Byte

d)

TB, MG, KB, Byte, Bit

12.

Để xoá cột tại vị trí con trỏ chuột bạn làm như thế nào? chọn cột sau đó chọn:

a)

Tab Table Tool chọn Tab Layour/Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/Delete Row

b)

Tab Table Tool chọn Tab Layour/Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/Delete Column

c)

Tab Table Tool chọn Tab Layour/Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/Delete Cells

d)

Tab Table Tool chọn Tab Layour/Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/Delete Table

13.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu ta ấn phím Enter điều gì sẽ xảy ra

a)

Ngắt dòng văn bản đang gõ

b)

Ngắt trang văn bản

c)

Không có đáp án đúng

d)

Ngắt câu văn bản

14.

Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện

a)

Mailings/Start Mail Merge, nhấp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn

b)

Mailings/Start Mail Merge, nhấp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn

c)

Insert/Start Mail Merge, nhấp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn

d)

Mailings/Select Recipients, nhấp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn

15.

Để chọn toàn bộ các thư mục từ mục 1 tới thư mục 5, ta thao tác như thế nào?

a)

Kéo chuột bôi đen toàn bộ 5 thư mục

b)

Chọn một thư mục, sau đó giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 5

c)

Gõ tổ hợp phímd Ctrl + A

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Để nhóm các đối tượng đồ hoạ thành một nhóm, ta thực hiện thế nào?

a)

Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format/nhóm Arrange/Group/Ungroup

b)

Không có phương án đúng

c)

Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format/nhóm Arrange/Group/Regroup

d)

Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format/nhóm Arrange/Group/Group

17.

Trong khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xoá

a)

Một từ nằm bên trái dấu chèn

b)

Một từ nằm bên phải dấu chèn

c)

Một ký tự phía bên trái dấu chèn

d)

Một ký tự phía bên phải dấu chèn

18.

Nêu cách có thể khởi động Microsoft Word

a)

Start/Run/gõ Winword.exe/Chọn Ok

b)

Start/All program/ Microsoft Office/ Micrisoft Word

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop

d)

Cả 3 cách đều đúng

19.

Để chọn bì thư và nhãn, ta thực hiện

a)

Mailings/Select Recipients, nhấp chọn Letters/thao tác theo chỉ dẫn

b)

Mailings/Start Mail Merge, nhấp chọn Letters/thao tác theo chỉ dẫn

c)

Insert/Select Recipients, nhấp chọn Envelopes/thao tác theo chỉ dẫn

d)

Mailings/Start Mail Merge, nhấp chọn Enelopes/thao tác theo chỉ dẫn

20.

Muốn dòng đầu tiên - dòng tiêu đề, không bị sắp xếp cùng với dữ liệu trong bảng, ta chọn vùng dữ liệu muốn sắp xếp, sau đó ta chọn mục nào

a)

Ascending

b)

Descending

c)

No header row

d)

Header row

21.

Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách, kích chuột phải vào vùng trống, sau đó ta chọn

a)

Menu View/ chọn Contents

b)

Menu View/ chọn List

c)

Menu View/ chọn Details

d)

Menu View? chọn Tiles

22.

Hệ nhị phân chỉ sử dụng những số nào để biểu diễn dữ liệu

a)

0, 1, 2,..., 9

b)

0, 1, 2, ..., 7

c)

0, 1

d)

0, 1, 2, ..., 9, A, B, C, D, E, F

23.

Trong các tên tệp sau đây, khi sử dụng tên tệp nào máy sẽ báo lỗi

a)

Hoc_phan_tin1?.docx

b)

Hoc_phan_tin_1.docx

c)

Hoc.phan.tin.1.docx

d)

Hoc phan tin 1.docx

24.

Nếu mục Orientation chọn Landscape, khi in sẽ cho ra kết quả

a)

In văn bản với khổ giấy tự chọn

b)

In theo hướng giấy dọc

c)

In theo hướng giấy ngang

d)

Không có đáp án đúng

25.

33 hệ 10 là dãy số nào hệ 2

a)

110011

b)

100001

c)

100110

d)

100011

26.

Nếu Go To What ta chọn Line, Mục Enter line number ta gõ 32, Word sẽ thực hiện công việc gì

a)

Di chuyển con trỏ chuột đến trang 32

b)

Di chuyển con trỏ chuột đến dòng 32

c)

DI chuyển con trỏ chuột tới phần 32

d)

Di chuyển con trỏ chuột tới dòng 32 của trang 32

27.

Nêu thao tác chia cột văn bản: hai cột bằng nhau, không có dòng kẻ ở giữa. Ta chọn văn bản, Tab Page Tab Layour chọn Columns/ More Columns, sau đó

a)

Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Left

b)

Mục Number of columns gõ 2, tích kiểm vào mục Line Between

c)

Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Right

d)

Mục Number of columns gõ 2

28.

Để kiểm tra lỗi khi trộn thư, ta chọn

a)

Finish & Merge

b)

Auto check for errors

c)

Preview Results

d)

Find Recipents

29.

Số 10010 hệ số 2 là bao nhiêu trong hệ số 10

a)

17

b)

19

c)

18

d)

20

30.

Biểu thức 110011 Or 10111 cho kết quả

a)

110111

b)

011101

c)

111101

d)

100111

31.

Để Copy kiểu định dạng font chữ, trong quá trình soạn thảo ta thao tác

a)

Format Painter

b)

Copy

c)

Cut

d)

Paste

32.

Chọn đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra

a)

Văn bản được căn thẳng đều hai bên

b)

Văn bản được căn thẳng hàng về bên trái

c)

Văn bản được căn thẳng hàng về bên phải

d)

Văn bản được căn thẳng hàng ở giữa

33.

Quá trình truyền dữ liệu trên mạng bao gồm mấy bước

a)

5(gói thông tin, gắn địa chỉ, truyền tín hiệu, nhận thông tin, giải mã)

b)

4(gói thông tin, truyền tín hiệu, nhận thông tin, giải mã)

c)

3(gói thông tin, truyền tín hiệu, nhận và giải mã)

d)

2(gói thông tin, gửi thông tin)

34.

Để thực hiện việc sắp xếp dữ liệu trong bảng ta chọn

a)

Tại Tab Table Tools/ chọn Tab Layour/ nhóm Data/Formula

b)

Tại Tab Table Tools/ chọn Tab Design/ nhóm Data/Formula

c)

Tại Tab Table Tools/ chọn Tab Layour/ nhóm Data/Sort

d)

Tại Tab Table Tools/ chọn Tab Design/ nhóm Data/Sort

35.

Muốn chia cột cho đoạn văn bản, ta thao tác

a)

Tab Page Layour/ Chọn Columns trong Page Setup

b)

Tab Insert/ Chọn Columns trong Page Setup

c)

Tab Home/ Chọn Columns trong Page Setup

d)

Tab Files/ Chọn Columns trong Page Setup

36.

Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong môi trường Word có chức năng gì

a)

Ngắt đoạn văn bản

b)

Ngắt dòng văn bản

c)

Ngắt trang văn bản

d)

Không có đáp án đúng

37.

Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word ta thao tác

a)

Tab File/Close

b)

Gõ tổ hợp Ctrl + W

c)

Tab File/Exit

d)

Không có đáp án đúng

38.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì

a)

Tạo một tệp văn bản mới

b)

Lưu văn bản đang làm việc

c)

In văn bản đang mở

d)

Không có đáp án đúng

39.

Để lật hình theo chiều dọc ta chọn

a)

Rotate Left

b)

Rotate Right

c)

Flip Vertical

d)

Flip Horizontal

40.

Để đổi tên thư mục ta thao tác

a)

Chọn thư mục/ Tab Edit/ Rename

b)

Chọn thư mục, nhấn F2 và gõ tên mới

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

41.

Trong quy trình xử lí thông tin, bước đầu tiên là

a)

Xuất và lưu trữ thông tin

b)

Vào thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Biểu diễn thông tin

42.

Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như nào

a)

Chọn thư mục 2, nhấn giữ phím Shift sau đó chọn thư mục 4

b)

Khnôg có đáp án đúng

c)

Chọn thư mục 2, nhấn giữ phím Altsau đó chọn thư mục 4

d)

Chọn thư mục 2, nhấn giữ phím Ctrl sau đó chọn thư mục 4

43.

Mục Align Middle có chức năng gì

a)

Căn các hình thẳng hàng bên trái

b)

Căn các hình thẳng hàng bên phải

c)

Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều ngang

d)

Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều dọc

44.

Chọn khổ A4/ Print Current Page khi in sẽ cho kết quả

a)

In phần được chọn và tự kéo dãn trên khổ A4

b)

In phần được chọn và in trên khổ A4

c)

In trang hiện tại và tự kéo dãn trang trên khổ A4

d)

In trang hiện tại và in trên khổ giấy A4

45.

Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào

a)

Chọn Tab Page Layout/ chọn Size trong nhóm Page Setup

b)

Chọn Tab Page Layout/ chọn Margins trong nhóm Page Setup

c)

Chọn Tab Page Layout/ chọn Orientation trong nhóm Page Setup

d)

Không có đáp án đúng

46.

Trong quá trình trộn thư, Select recipients có chức năng gì

a)

Chèn dữ liệu nguồn vào tư liệu gốc

b)

Chọn hoặc tạo dữ liệu nguồn

c)

Chọn tư liệu gốc

d)

Không có đáp án đúng

47.

Bộ xử lí trung tâm CPU bao gồm những bộ phận chính nào sau đây

a)

Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), bộ nhớ RAM và bộ nhớ ROM

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

c)

Bộ nhớ chỉ đọc ROM

d)

Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), thanh ghi (Register)

48.

Trong quá trình trộn thư Start Mail Merge có chức năng

a)

Bắt đầu với kiểu tư liệu gốc

b)

Chọn dữ liệu nguồn

c)

Chèn dữ liệu nguồn vào tư liệu gốc

d)

Hiển thị dữ liệu được trộn

49.

Trong khi soạn thảo văn bản, muốn chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu

a)

Ctrl + Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Shift + Home

d)

Ctrl + Home

50.

Để thay đổi điểm dừng của Tab ta chọn

a)

Tabs stops to be cleared

b)

Default tab stops

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Không đáp án nào đúng

51.

Trong quá trình trộn thư, Insert Merge Field có chức năng gì

a)

Hiển thị thứ tự xuất hiện của dữ liệu

b)

Hiển thị danh sách dữ liệu

c)

Hiển thị nội dung của tư liệu

d)

Chèn trường dữ liệu vào văn bản để trộn

52.

Nêu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy

a)

Gõ tổ hợp phím Alt + O

b)

Tab File / chọn Open

c)

Gõ tổ hợp phím Shift + O

d)

Tab Home / chọn Open

53.

Muốn đưa hình lên trên cùng chọn

a)

Bring to Front

b)

Bring Forward

c)

Bring in Front of Text

d)

Không có đáp án đúng

54.

Muốn in văn bản theo hướng giấy dọc, ta thực hiện

a)

Tại Orientation chọn Portrait

b)

Tại Orientation chọn Landscape

c)

Tại Multiple pages chọn hướng giấy

d)

Không có đáp án nào đúng

55.

Thiết bị nào thực hiện thao tác vào dữ liệu trong các thiết bị sau

a)

Máy in, màn hình, máy quét, chuột

b)

Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím

c)

Máy quét, Loa, chuột, màn hình

d)

Bàn phím, chuột, máy quét

56.

Cho biết chức năng tổ hợp phím Ctrl + Home trong môi trường Word

a)

Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu

b)

Dời dấu chèn về cuối tư liệu

c)

Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về đầu tư liệu

d)

Dời dấu chèn về đầu tư liệu

57.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Khối xử lí

d)

Các thiết bị lưu trữ

58.

Sử dụng các mẫu chia cột do word gợi ý sẵn, ta chọn mục nào

a)

Presets

b)

Width and spacing

c)

Equal column width

d)

Không có đáp án đúng

59.

Khái niệm dữ liệu là

a)

Dữ liệu là đối tượng mang thông tin

b)

Dữ liệu là các tín hiệu vật lí và các số liệu

c)

Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lí sẽ cho ta thông tin

d)

Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh

60.

Nêu cách đặt tên tệp

a)

Teen tệp dài tối đa 256 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như : / \ ? * " < >

b)

Tên tệp dài tối đa 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: : / \ ? * " < >

c)

Tên tệp dài tối đa 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: : / \ ? * " < > Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn các với tên bằng dấu (.)

d)

Tên tệp dài tối đa 256 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: : / \ ? * " < > Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn các với tên bằng dấu (.)

61.

Trong khi soạn thảo văn bản, yêu cầu gõ văn bản với font chữ VnTime, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font

a)

Bảng mã Unicode

b)

Bảng mã VNI

c)

Bảng mã TCVN3

d)

Không có đáp án đúng

62.

Trong quá trình soạn thảo văn bản, để di chuyêển con trỏ chuột đến trang 32, ta thao tác

a)

Trong mục Go to what chọn Line, Mục Enter line number gõ 32

b)

Trong mục Go to what chọn Page, Mục Enter page number gõ 32

c)

Trong mục Go to what chọn Section, Mục Enter section gõ 32

d)

Không có đáp án đúng

63.

Để đưa tất cả các bản ghi đã được trộn sang một trang văn bản mới ta chọn

a)

Highlight Merge Fields

b)

Print Document

c)

Preview Results

d)

Edit Individual Documents

64.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng

a)

2GB = 2048 MB

b)

1 Bit = 10 Byte

c)

2MB = 1024 Byte

d)

1GB = 1000MB

65.

Muốn đưa hình lên một lớp ta chọn

a)

Bring to Front

b)

Bring Forward

c)

Cả hai đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

66.

Trong khi soạn thảo, yêu cầu văn bản gõ font chữa Arial, sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font

a)

Unicode

b)

VNI

c)

TCVN3

d)

Không có đáp án đúng

67.

Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn

a)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ Chọn Formula trong nhóm Alignment

b)

Tab Table Tool chọn Tab Design/ Chọn Formula trong nhóm Data

c)

Tab Table Tool chọn Tab Design/ Chọn Formula trong nhóm Alignment

d)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ Chọn Formula trong nhóm Data

68.

Tổ hợp Ctrl + C có chức năng gì

a)

Phục hồi lại thao tác trước đó

b)

Di chuyển văn bản được chọn và đưa vào bộ nhớ đệm

c)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

d)

Sao chép văn bản được chọn và đưa vào bộ nhớ đem

69.

Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab page/ Tab Layout/ trong nhóm Page Background chọn Page Borders/ chọn đường viền

a)

Đổ bóng cho văn bản

b)

Tạo đường viền cho đoạn văn bản

c)

Tạo đường viền cho trang văn bản

d)

Không có đáp án đúng

70.

Muốn xoá hẳn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác như nào

a)

Chọn thư mục/ Tab File/ Delete

b)

Chọn thư mục/ chuột phải chọn Delete

c)

Chọn thư mục/ gõ tổ hợp phím Shift + delete

d)

Không có đáp án đúng

71.

Trong các tên tệp sau, tên tệp nào là đúng quy định

a)

Hoc_phan_tin:1.docx

b)

Hoc?phan?tin?1

c)

Hoc_phan_tin_1:

d)

Hoc phan tin 1.docx

72.

Chọn Shadow Effects máy sẽ áp dụng hiệu ứng gì cho hình

a)

Đổ màu nền cho hình

b)

Hiệu ứng 3 - D

c)

Hiệu ứng bóng đổ

d)

Tạo màu đường viền cho hình

73.

Để trộn và gửi thư theo mẫu sẵn có ta thực hiện

a)

Mailing/ Start Mail Merge/ nhấp chọn Mail Merge wizard

b)

Insert/ Start Mail Merge/ nhấp chọn Mail Merge wizard

c)

Edit/ Start Mail Merge/ nhấp chọn Mail Merge wizard

d)

View/ Start Mail Merge/ nhấp chọn Mail Merge wizard

74.

Nếu ta chọn mục Ascending thì dữ liệu được sắp xếp như nào

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tuỳ ý + dòng văn bản tiêu đê

d)

Tuỳ ý không sắp xếp dòng văn bản tiêu đề

75.

Để xóa dòng trong cột văn bản bạn làm như nào

a)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/ Delete Row

b)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/ Delete Columns

c)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/ Delete Table

d)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ Chọn Delete trong nhóm Rows and Columns/ Delete Cells

76.

Cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một ô lên trên phía bên trái

a)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ chọn Align Top Right trong nhóm Alignment

b)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ chọn Align Center Left trong nhóm Alignment

c)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment

d)

Tab Table Tool chọn Tab Layout/ chọn Align TopLeft trong nhóm Alignment

77.

Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây

a)

Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

b)

Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ

c)

Tốc độ của bộ vi xử lí. Tốc độ dung lượng và khoong gian trống của ổ cứng

d)

Tất cả các yếu tố đều đúng