wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKII- TIN 7

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo trang tính mới, em nháy nút?

a)

Dấu * phía dưới trang tính.                                     

b)

Dấu / phía dưới trang tính.

c)

Dấu + phía dưới trang tính.         

d)

Dấu - phía dưới trang tính.

2.

Phương án nào sau đây đúng để xoá một trang tính?

a)

Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút trái chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

c)

Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Rename.

d)

Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete.

3.

 Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột lên tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nháy nút trái chuột lên tên trang tính rồi chọn Rename để nhập tên mới.

c)

Nháy đúp chuột lên trên trang tính rồi nhập tên mới.

d)

Chọn lệnh File/Save As.

4.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

5.

Câu 4: Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

6.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Di chuyển trang tính

d)

Sao chép trang tính

7.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

8.

Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?

a)

Trong nhóm lệnh Font

b)

Trong nhóm lệnh Font

c)

Trong nhóm lệnh Editing

d)

Trong nhóm lệnh Cells

9.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Landscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

10.

Để thiết đặt lề dưới cho trang tính trong hộp thoại Page Setup ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

11.

Để in trang tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn File / Print

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

12.

Để kẻ đường viền ô và khung bao quanh vùng dữ liệu ẹm thực hiện thao tác nào

a)

Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Font

b)

Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Border

c)

Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Number

d)

Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Alignment

13.

Đâu là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo bài trình chiếu.

b)

Trình chiếu.

c)

Tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.

d)

Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

14.

Phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:

a)

Đẹp

b)

Rỏ ràng

c)

Sinh động và hấp dẫn

d)

Đầy đủ

16.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ mục đích gì?

a)

Hội thảo, hội nghị

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Quảng cáo

d)

Dạy học

17.

Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là?

a)

Trang mở đầu

b)

B. Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

18.

Trong phần mềm trình chiếu thì Slide được gọi là?

a)

Trang chiếu

b)

Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

19.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Excel

b)

Powerpoint

c)

Word

d)

Paint

20.

Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể:

a)

Sử dụng mẫu bố trí đã có.

b)

Thay đổi mẫu bố trí.

c)

Tự tạo mẫu bố trí.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Trong trang chủ đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin?

a)

Địa chỉ người trình bày

b)

Hình ảnh của tác giả

c)

Tên tác giả, ngày trình bày

d)

Tuổi của tác giả

22.

Để định dạng dữ liệu số em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home/ Format Cells/ Alignment

b)

Chọn Home/ Format Cells/ Font

c)

Chọn Home/ Format Cells/ Number

d)

Chọn Home/ Format Cells/ Border

23.

Các thao tác để trình bày trang tính là?

a)

Chèn, xóa, ẩn hàng và cột

b)

Chèn, ẩn, hiện hàng và cột

c)

Xóa, ẩn, hiện, gộp các ô của vùng dữ liệu

d)

Chèn, xóa, ẩn, hiện hàng và cột, gộp các ô của vùng dữ liệu.

24.

Hãy sắp xếp các bước in một trang tính là:

Bước 1: Thực hiện lệnh File/Print

Bước 2: Sau khi nhập các thông số in, nháy chuột lên biểu tượng Print để in

Bước 3: Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in

                             

a)

1, 2, 3   

b)

3, 1, 2    

c)

3, 2, 1   

d)

  1, 3, 2

25.

Nút lệnh này   dùng để làm gì?

a)

 Chữ gạch chân.

b)

 Tô chữ đậm.

c)

Tô màu chữ.

d)

Tô màu nền cho ô tính.

26.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 2 cm. Để tính chu vi hình chữ nhật đó bằng Excel, em sử dụng công thức nào dưới đây:

                                                   

a)

(8+2)*2   

b)

(8+2)x2  

c)

= (8+2)*2  

d)

= (8+2)x2

27.

Em hãy chọn đáp án tối ưu khi thực hiện tính tổng giá trị các ô C3, D3, E3, F3?                                    

a)

=SUM(C3:F3).      

b)

SUM(B3+C3+D3+E3+F3+G3).

c)

=B3+C3+D3+E3+F3+G3.

d)

=SUM(B3,F3).

28.

Công thức =MIN(-2,5.5,1) cho kết quả là:

                       

a)

5.5.   

b)

1.     

c)

-2.

d)

5.

29.

Công thức =COUNT(1,3,5,7,9,11) cho kết quả là:

a)

1.

b)

6.

c)

5

d)

9

30.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word.

b)

Cốc Cốc.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Excel.

31.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:

 

a)

Trình chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự.

d)

Mẫu thiết kế.

32.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

           

a)

Home.

b)

Insert.        

c)

Design.      

d)

View.

33.

 Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)

Shift.

b)

Tab.

c)

Alt

d)

Ctrl.

34.

Trang tiêu đề là gì?

a)

Là trang thứ hai của bài trình chiếu.

b)

Là trang thứ ba của bài trình chiếu.

c)

Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.

d)

Là trang cuối cùng của bài trình chiếu.

35.

Các phần mềm trình chiếu nói chung giúp em những việc gì?

a)

Tạo bài trình bày sinh động.

b)

Kết hợp văn bản, hình vẽ, hình ảnh, video trong bài trình chiếu.

c)

Trình chiếu bài trình chiếu lên màn hình máy chiếu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Để định dạng màu chữ em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

37.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

38.

Để định dạng dòng chữ "Nét chữ nết người" thành "Nét chữ nết người" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

Đưa con trỏ văn bản vào cuối dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

39.

Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?

a)

Alt + X

b)

Shift + X

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Shift + X

40.

Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?

a)

Alt + X

b)

Shift + X

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Shift + X

41.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

42.

Hiệu ứng động trong bài trình chiếu là

a)

Cách thức xuất hiện của các trang chiếu.

b)

Thời điểm xuất hiện của các trang chiếu.

c)

Cách thức xuất hiện của các đối tượng trên trang chiếu.

d)

Cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu

43.

Hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu gọi là

a)

Hiệu ứng cho đối tượng

b)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu.

c)

Hiệu ứng cho văn bản.

d)

Hiệu ứng cho hình ảnh.

44.

Hiệu ứng cho các trang chiếu gọi là

a)

Hiệu ứng cho đối tượng.

b)

Thu hút sự chú ý của người xem.

c)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu.

d)

Tạo hiệu quả tốt trong truyền đạt thông tin.

45.

Tạo hiệu ứng động cho đối tượng, em thực hiện

a)

Chọn đối tượng\ Chọn Animations.

b)

Chọn đối tượng\ Chọn Animations\ Chọn hiệu ứng\ Chọn cách đối tượng xuất hiện\ thay đổi thứ tự đối tượng xuất hiện\ Xem trước

c)

Chọn hiệu ứng\ Chọn cách đối tượng xuất hiện.

d)

Chọn đối tượng\ thay đổi thứ tự đối tượng xuất hiện\ Xem trước.

46.

Đâu là các thao tác tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu

a)

Chọn trang chiếu\ Chọn Transitions\ Chọn hiệu ứng.

b)

Chọn đối tượng\ Chọn Animations\ Chọn hiệu ứng\ Chọn cách đối tượng xuất hiện.

c)

Chọn trang chiếu\ Chọn Transitions\ Chọn hiệu ứng\ Chọn âm thanh, thời lượng thực hiện hiệu ứng\ Xem trước

d)

Chọn âm thanh, thời lượng thực hiện hiệu ứng\ Xem trước.

47.

Ghép mỗi đáp án ở cột A với cột B để được đáp án đúng?

Ví dụ: 1.a, 2.b, 3.c, 4.d

(a)  

48.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai.

49.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

50.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

51.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

52.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

53.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

54.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?

A. Bước 2

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

55.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo “Tìm thấy".

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

56.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.

d)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

57.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

58.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

59.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

61.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

D. Đáp án khác.

62.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

A. Đã được hoán đổi.

b)

B. Đã được sắp xếp.

c)

C. Đã được chỉnh sửa

d)

Danh sách bất kì

63.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

A. Vị trí đầu tiên.

b)

B. Vị trí cuối cùng.

c)

C. Vị trí giữa.

d)

D. Bất kì vị trí nào.

64.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy

c)

C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.

65.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

D.Tất cả đáp án trên

66.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Tìm một số trong một danh sách.

b)

B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

D. Tìm tên một nước trong danh sách.

67.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

B. Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

C. Dừng lại.

d)

D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

68.

a)

A. Vị trí 1

b)

B. Vị trí 4

c)

C. Vị trí 5

d)

D. Vị trí 9

69.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính như thế nào?

a)

A. Vị trị cuối – vị trí đầu +1

b)

B. (Vị trị cuối – vị trí đầu)/2

c)

C. (Vị trị cuối + vị trí đầu)/2

d)

D. Vị trị cuối + vị trí đầu -1

70.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy? 

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

71.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để tìm thấy số 12 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị ở vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị ở vị trí giữa thì:
a)

Tìm trong nửa sau của danh sách.

b)

Tìm trong nửa đầu của danh sách.

c)

Dừng lại.

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

73.
Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.

b)

Chưa hết danh sách.

c)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.

d)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.

74.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân
a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

75.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa sau danh sách.

c)

Đáp án khác.

d)

Toàn bộ danh sách.

76.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)

Danh sách đã được hoán đổi.

b)

Danh sách đã được sắp xếp.

c)

Danh sách đã được chỉnh sửa.

d)

Bất kì danh sách nào cũng thực hiện được

77.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách ban đầu sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

78.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ["Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "Vị"]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
a)

Vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Vị trí cuối cùng trong danh sách

c)

Bất kì vị trí nào trong danh sách

d)

Vị trí giữa trong danh sách

80.
Bài toán nào sau đây áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân?
a)

Tìm số 5 trong dãy [1, 2, 3, 4, 5, 6]

b)

Tìm số 5 trong dãy [1, 5, 3, 6]

c)

Tìm số 5 trong dãy [6, 5, 4, 3, 2, 1]

d)

Tìm số 5 trong dãy [6, 5, 4, 3, 2, 1] và dãy [1, 2, 3, 4, 5, 6]