Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HKII- TIN 7
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Để tạo trang tính mới, em nháy nút?
Dấu * phía dưới trang tính.
Dấu / phía dưới trang tính.
Dấu + phía dưới trang tính.
Dấu - phía dưới trang tính.
Phương án nào sau đây đúng để xoá một trang tính?
Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
Nháy nút trái chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Rename.
Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete.
Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?
Nháy chuột lên tên trang tính rồi nhập tên mới.
Nháy nút trái chuột lên tên trang tính rồi chọn Rename để nhập tên mới.
Nháy đúp chuột lên trên trang tính rồi nhập tên mới.
Chọn lệnh File/Save As.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
Font
Border
Number
Alignment
Câu 4: Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?
File/Print
File/Save
File/Save As
File/Close
Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?
Tạo trang tính mới
Chèn thêm trang tính
Di chuyển trang tính
Sao chép trang tính
Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?
Không kẻ khung
Kẻ khung bên ngoài
Kẻ đường viền ô
Chọn kiểu đường kẻ
Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?
Trong nhóm lệnh Font
Trong nhóm lệnh Font
Trong nhóm lệnh Editing
Trong nhóm lệnh Cells
Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?
Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait
Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Landscape
Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout
Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout
Để thiết đặt lề dưới cho trang tính trong hộp thoại Page Setup ta chọn:
Left
Bottom
Top
Right
Để in trang tính ta thực hiện như thế nào?
Chọn File / Print
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
Để kẻ đường viền ô và khung bao quanh vùng dữ liệu ẹm thực hiện thao tác nào
Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Font
Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Border
Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Number
Chọn vùng dữ liệu cần kẻ đường viền ô, kẻ khung chọn Format Cells -> Alignment
Đâu là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?
Tạo bài trình chiếu.
Trình chiếu.
Tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.
Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.
Phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản?
2
3
4
5
Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:
Đẹp
Rỏ ràng
Sinh động và hấp dẫn
Đầy đủ
Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ mục đích gì?
Hội thảo, hội nghị
Cả 3 đáp án đều đúng
Quảng cáo
Dạy học
Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là?
Trang mở đầu
B. Trang nội dung
Trang tiêu đề
Trang văn bản
Trong phần mềm trình chiếu thì Slide được gọi là?
Trang chiếu
Trang nội dung
Trang tiêu đề
Trang văn bản
Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?
Excel
Powerpoint
Word
Paint
Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể:
Sử dụng mẫu bố trí đã có.
Thay đổi mẫu bố trí.
Tự tạo mẫu bố trí.
Tất cả các đáp án đều đúng
Trong trang chủ đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin?
Địa chỉ người trình bày
Hình ảnh của tác giả
Tên tác giả, ngày trình bày
Tuổi của tác giả
Để định dạng dữ liệu số em cần thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn Home/ Format Cells/ Alignment
Chọn Home/ Format Cells/ Font
Chọn Home/ Format Cells/ Number
Chọn Home/ Format Cells/ Border
Các thao tác để trình bày trang tính là?
Chèn, xóa, ẩn hàng và cột
Chèn, ẩn, hiện hàng và cột
Xóa, ẩn, hiện, gộp các ô của vùng dữ liệu
Chèn, xóa, ẩn, hiện hàng và cột, gộp các ô của vùng dữ liệu.
Hãy sắp xếp các bước in một trang tính là:
Bước 1: Thực hiện lệnh File/Print
Bước 2: Sau khi nhập các thông số in, nháy chuột lên biểu tượng Print để in
Bước 3: Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in
1, 2, 3
3, 1, 2
3, 2, 1
1, 3, 2
Nút lệnh này dùng để làm gì?
Chữ gạch chân.
Tô chữ đậm.
Tô màu chữ.
Tô màu nền cho ô tính.
Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 2 cm. Để tính chu vi hình chữ nhật đó bằng Excel, em sử dụng công thức nào dưới đây:
(8+2)*2
(8+2)x2
= (8+2)*2
= (8+2)x2
Em hãy chọn đáp án tối ưu khi thực hiện tính tổng giá trị các ô C3, D3, E3, F3?
=SUM(C3:F3).
SUM(B3+C3+D3+E3+F3+G3).
=B3+C3+D3+E3+F3+G3.
=SUM(B3,F3).
Công thức =MIN(-2,5.5,1) cho kết quả là:
5.5.
1.
-2.
5.
Công thức =COUNT(1,3,5,7,9,11) cho kết quả là:
1.
6.
5
9
Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?
Microsoft Word.
Cốc Cốc.
Microsoft PowerPoint.
Microsoft Excel.
Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:
Trình chiếu.
Mẫu bố trí.
Mẫu kí tự.
Mẫu thiết kế.
Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?
Home.
Insert.
Design.
View.
Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:
Shift.
Tab.
Alt
Ctrl.
Trang tiêu đề là gì?
Là trang thứ hai của bài trình chiếu.
Là trang thứ ba của bài trình chiếu.
Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.
Là trang cuối cùng của bài trình chiếu.
Các phần mềm trình chiếu nói chung giúp em những việc gì?
Tạo bài trình bày sinh động.
Kết hợp văn bản, hình vẽ, hình ảnh, video trong bài trình chiếu.
Trình chiếu bài trình chiếu lên màn hình máy chiếu.
Tất cả các đáp án trên.
Để định dạng màu chữ em sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Định dạng nội dung văn bản là:
Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ
Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ
Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ
Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ
Để định dạng dòng chữ "Nét chữ nết người" thành "Nét chữ nết người" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:
Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Đưa con trỏ văn bản vào cuối dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?
Alt + X
Shift + X
Ctrl + X
Ctrl + Shift + X
Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?
Alt + X
Shift + X
Ctrl + X
Ctrl + Shift + X
Định dạng Màu chữ là định dạng?
Hình dán của chữ
Màu sắc của chữ
Kích thức của chữ
Kiễu của chữ
Hiệu ứng động trong bài trình chiếu là
Cách thức xuất hiện của các trang chiếu.
Thời điểm xuất hiện của các trang chiếu.
Cách thức xuất hiện của các đối tượng trên trang chiếu.
Cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu
Hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu gọi là
Hiệu ứng cho đối tượng
Hiệu ứng chuyển trang chiếu.
Hiệu ứng cho văn bản.
Hiệu ứng cho hình ảnh.
Hiệu ứng cho các trang chiếu gọi là
Hiệu ứng cho đối tượng.
Thu hút sự chú ý của người xem.
Hiệu ứng chuyển trang chiếu.
Tạo hiệu quả tốt trong truyền đạt thông tin.
Tạo hiệu ứng động cho đối tượng, em thực hiện
Chọn đối tượng\ Chọn Animations.
Chọn đối tượng\ Chọn Animations\ Chọn hiệu ứng\ Chọn cách đối tượng xuất hiện\ thay đổi thứ tự đối tượng xuất hiện\ Xem trước
Chọn hiệu ứng\ Chọn cách đối tượng xuất hiện.
Chọn đối tượng\ thay đổi thứ tự đối tượng xuất hiện\ Xem trước.
Đâu là các thao tác tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu
Chọn trang chiếu\ Chọn Transitions\ Chọn hiệu ứng.
Chọn đối tượng\ Chọn Animations\ Chọn hiệu ứng\ Chọn cách đối tượng xuất hiện.
Chọn trang chiếu\ Chọn Transitions\ Chọn hiệu ứng\ Chọn âm thanh, thời lượng thực hiện hiệu ứng\ Xem trước
Chọn âm thanh, thời lượng thực hiện hiệu ứng\ Xem trước.
Ghép mỗi đáp án ở cột A với cột B để được đáp án đúng?
Ví dụ: 1.a, 2.b, 3.c, 4.d
(a)
Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Cả A, B đúng.
Cả A, B sai.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Xử lí dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
1
2
3
Không
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
9
6
7
8
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy".
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
Thông báo "không tìm thấy"
Thông báo "tìm thấy"
Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]
4
5
3
6
Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp
Đúng
Sai
Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?
Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách
Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm
Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm
Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
D. Đáp án khác.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa
Danh sách bất kì
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
A. Vị trí đầu tiên.
B. Vị trí cuối cùng.
C. Vị trí giữa.
D. Bất kì vị trí nào.
Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy
C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.
D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.
Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D.Tất cả đáp án trên
Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
A. Vị trí 1
B. Vị trí 4
C. Vị trí 5
D. Vị trí 9
Vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính như thế nào?
A. Vị trị cuối – vị trí đầu +1
B. (Vị trị cuối – vị trí đầu)/2
C. (Vị trị cuối + vị trí đầu)/2
D. Vị trị cuối + vị trí đầu -1
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2
3
4
5
Tìm trong nửa sau của danh sách.
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
Dừng lại.
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.
Chưa hết danh sách.
Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.
Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
Nửa đầu danh sách.
Nửa sau danh sách.
Đáp án khác.
Toàn bộ danh sách.
Danh sách đã được hoán đổi.
Danh sách đã được sắp xếp.
Danh sách đã được chỉnh sửa.
Bất kì danh sách nào cũng thực hiện được
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
Các phần tử trong danh sách ban đầu sẽ giảm một nửa.
Đáp án khác.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ["Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "Vị"]?
1
2
3
4
Vị trí đầu tiên trong danh sách
Vị trí cuối cùng trong danh sách
Bất kì vị trí nào trong danh sách
Vị trí giữa trong danh sách
Tìm số 5 trong dãy [1, 2, 3, 4, 5, 6]
Tìm số 5 trong dãy [1, 5, 3, 6]
Tìm số 5 trong dãy [6, 5, 4, 3, 2, 1]
Tìm số 5 trong dãy [6, 5, 4, 3, 2, 1] và dãy [1, 2, 3, 4, 5, 6]
