Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A-Chương 2

Total questions: 80

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tính xác thực

a)

đảm bảo rằng thông tin truyền không bị tiết lộ cho các bên không có thẩm quyền

b)

đảm bảo rằng thông tin đến từ một nguồn đáng tin cậy

c)

đảm bảo rằng một bên không thể phủ nhận việc đã gửi hoặc nhận một thông điệp hoặc giao dịch

d)

đảm bảo rằng thông tin không bị giả mạo hoặc sửa đổi một cách trái phép

2.

Các giải pháp mã hóa dữ liệu được sử dụng để đảm bảo ............... của thông tin truyền

a)

tính bí mật

b)

tính toàn vẹn

c)

tính bảo mật

d)

tính xác thực

3.

Twofish, Blowfish... thuộc hệ mã hóa

a)

đối xứng

b)

Bất đối xứng

c)

bí mật

d)

hàm băm

4.

ECC

a)

Elliptic curve crypto

b)

Elliptic curve cryptosystem

c)

Elgalma curve cryptosystem

d)

Ellgama curve crypto

5.

Tính bí mật

a)

mã hóa, kiểm soát truy cập và che giấu dữ liệu

b)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và băm dữ liệu

c)

xác thực, chứng chỉ số và nhận dạng sinh trắc học

d)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và tem thời gian

6.

Tính toàn vẹn

a)

mã hóa, kiểm soát truy cập và che giấu dữ liệu

b)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và băm dữ liệu

c)

xác thực, chứng chỉ số và nhận dạng sinh trắc học

d)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và tem thời gian

7.

Tính xác thực

a)

mã hóa, kiểm soát truy cập và che giấu dữ liệu

b)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và băm dữ liệu

c)

xác thực, chứng chỉ số và nhận dạng sinh trắc học

d)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và tem thời gian

8.

Tính chống chối bỏ

a)

mã hóa, kiểm soát truy cập và che giấu dữ liệu

b)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và băm dữ liệu

c)

xác thực, chứng chỉ số và nhận dạng sinh trắc học

d)

chữ ký số, mã xác thực thông điệp và tem thời gian

9.

CHỌN SAI. Hệ mật khóa công khai

a)

hỗ trợ trao đổi khóa dễ dàng

b)

sử dụng để trao đổi khóa bí mật cho mã hóa/giải mã dữ liệu

c)

có tốc độ mã hóa/giải mã cao

d)

sử dụng để mã hóa/giải mã dữ liệu truyền

10.

CHỌN SAI. Hệ mật khóa bí mật

a)

hỗ trợ trao đổi khóa dễ dàng

b)

sử dụng để trao đổi khóa bí mật cho mã hóa/giải mã dữ liệu

c)

có tốc độ mã hóa/giải mã cao

d)

sử dụng để mã hóa/giải mã dữ liệu truyền

11.

Chọn SAI. Các hệ mật mã khóa đối xứng:

a)

Sử dụng chung 1 khóa (khóa công khai / khóa chia sẻ) cho cả khâu mã hóa và giải mã

b)

Kích thước khóa nhỏ, tốc độ cao, độ bảo mật cao

c)

Thích hợp cho mã hóa và giải mã lượng lớn dữ liệu

d)

Khó khăn trong trao đổi khóa dùng chung.

12.

Các hệ mật mã khóa bất đối xứng

a)

Sử dụng chung 1 khóa (khóa công khai) cho khâu mã hóa và 1 khóa khác (khóa riêng) cho khâu giải mã

b)

Kích thước khóa lớn, tốc độ thấp (trừ các hệ mật ECC), độ bảo mật cao

c)

Trao đổi khóa dễ dàng hơn cho khóa mã hóa là công khai.

d)

Độ bảo mật cao hơn các hệ mật mã khóa đối xứng

13.

Chữ ký số (Digital signature) là một chuỗi ............ liên kết với một ............... và thực thể tạo ra ..............

a)

dữ liệu / thông điệp / thông điệp

b)

thông điệp/ dữ liệu/ thông điệp

c)

dữ liệu / khóa/ thông điệp

d)

thông điệp / khóa/ thông điệp

14.

Chữ ký số thường được sử dụng để đảm bảo ............... của thông điệp.

a)

tính toàn vẹn

b)

tính xác thực

c)

tính chống tối bỏ

d)

tính bí mật

15.

Các giải thuật mật mã khóa .............. thường được sử dụng để tạo và kiểm tra chữ ký số

a)

khóa công khai

b)

khóa bí mật

c)

khóa đối xứng

d)

cả bất đối xứng và đối xứng

16.

Nhận xét đúng trong tạo chữ ký số

a)

Khóa riêng của người gửi thông điệp được sử dụng để tạo chữ ký số

b)

Khóa công khai của người nhận thông điệp được sử dụng để kiểm tra chữ ký số.

c)

Khóa công khai của người gửi thông điệp được sử dụng để kiểm tra chữ ký số

d)

Khóa riêng của người nhận thông điệp được sử dụng để tạo chữ ký số

17.

Thông điệp được ký là

a)

Thông điệp sau khi sử dụng hàm băm

b)

Chuỗi đại diện được ký sử dụng khóa riêng của người gửi và một giải thuật tạo chữ ký

c)

Thông điệp ban đầu được ghép với chữ ký số

d)

Thông điệp ban đâu

18.

Chữ ký số là

a)

Thông điệp sau khi sử dụng hàm băm

b)

Chuỗi đại diện được ký sử dụng khóa riêng của người gửi và một giải thuật tạo chữ ký

c)

Thông điệp ban đầu được ghép với chữ ký số

d)

Thông điệp ban đâu sau khi sử dụng khóa riêng của người gửi và một giải thuật tạo chữ ký

19.

chuỗi đại diện (message digest/hash value) là

a)

Thông điệp sau khi sử dụng hàm băm

b)

Chuỗi đại diện được ký sử dụng khóa riêng của người gửi và một giải thuật tạo chữ ký

c)

Thông điệp ban đầu được ghép với chữ ký số

d)

Thông điệp ban đâu

20.

Thuật toán mã hóa nào được được phát triển từ ElGamal Signature Algorithm

a)

RSA

b)

DSA

c)

ECDSA

d)

EdDSA

21.

Là chữ ký số DSA dựa trên đường cong Elliptic.

a)

EcDSA

b)

DSA

c)

ECDSA

d)

EdDSA

22.

Là chữ ký số DSA dựa trên đường cong Elliptic.

a)

EDDSA

b)

EfDSA

c)

ECDSA

d)

EdDSA

23.

Là chữ ký số DSA dựa trên đường cong Elliptic.

a)

EDDSA

b)

EfDSA

c)

ECDSA

d)

EdDSA

24.

ECDSA viết tắt của

a)

Elliptic Curve Digital Signature Algorithm

b)

Ellip Curitive Digital Signature Algorithm

c)

Ellip Curve Digital Signature Algorithm

d)

Elliptic Curitive Digital Signature Algorithm

25.

EdDSA viết tắt của

a)

EdwardCurve Digital Signature Algorithm

b)

Edward Curitive Digital Signature Algorithm

c)

Edward Curve Digital Signature Algorithm

d)

Eddward Curitive Digital Signature Algorithm

26.

Đâu KHÔNG PHẢI tên gọi khác của chứng chỉ số

a)

Digital certificate

b)

Public key certificate

c)

Identity certificate

d)

Private certificate

27.

Chứng chỉ số là.................

a)

là một tài liệu điện tử sử dụng một chữ ký số để liên kết một khóa công khai và thông tin nhận dạng của một thực thể

b)

là một tài liệu sử dụng một chữ ký số để liên kết một khóa công khai và thông tin nhận dạng của một thực thể

c)

là một tài liệu điện tử sử dụng một chữ ký số để liên kết một khóa công bí mật và thông tin nhận dạng của một thực thể

d)

là một tài liệu sử dụng một chữ ký số để liên kết một bí mật và thông tin nhận dạng của một thực thể

28.

Chứng chỉ sốlà một tài liệu điện tử sử dụng một chữ ký số để liên kết một khóa công khai và thông tin nhận dạng của một thực thể:

Chữ ký số

a)

Chữ ký số: là chữ ký của một bên thứ 3 tin cậy, thường gọi là CA – Certificate Authority;

b)

Khóa công khai: là khóa công khai trong cặp khóa công khai của thực thể;

c)

Thông tin nhận dạng: là tên, địa chỉ, tên miền hoặc các thông tin định danh của thực thể.

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Chứng chỉ số có thể được sử dụng để ............ chủ thể thực sự của một ...............

a)

xác minh/ khóa bí mật

b)

xác nhận / khóa công khai

c)

xác nhận / khóa bí mật

d)

xác minh/ khóa công khai

30.

Chuẩn của hứng chỉ số hiện nay

a)

X609 v2

b)

X509 v3

c)

X609 v3

d)

X509 v2

31.

Đâu KHÔNG phải là trường trong chứng chỉ số?

a)

Serial Number

b)

Certificate Signature Algorithm

c)

Issuer

d)

Subjects

32.

Đâu KHÔNG phải là trường trong chứng chỉ số?

a)

Serial Number

b)

SHA-256 Fingerprint

c)

Issuer

d)

Subject

33.

SHA-256 Fingerprints gồm

a)

Certificate

b)

Public Key

c)

Subject Public Key Info

d)

Version

34.

Subject có mấy nội dung?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

X.509

a)

là chuẩn chứng chỉ số khóa công khai do Liên minh Viễn thông Quốc tế ban hành

b)

được sử dụng rộng rãi trong nhiều giao thức Internet, như SSL/TLS

c)

9 được sử dụng trong nhiều ứng dụng tạo chữ ký điện tử offline

d)

Tất cả các ý trên

36.

X.509..........

a)

là chuẩn chứng chỉ số khóa công khai do Liên minh Viễn thông Quốc tế ban hành

b)

: là dạng chứng chỉ tự ký của 1 CA, cũng là điểm kết thúc của chuỗi chữ ký.

c)

là dạng chứng chỉ nhánh của CA, được ký bởi Root certificate

d)

là chứng chỉ cấp cho người / tổ chức sử dụng

37.

Root certificate..........

a)

là chuẩn chứng chỉ số khóa công khai do Liên minh Viễn thông Quốc tế ban hành

b)

: là dạng chứng chỉ tự ký của 1 CA, cũng là điểm kết thúc của chuỗi chữ ký.

c)

là dạng chứng chỉ nhánh của CA, được ký bởi Root certificate

d)

là chứng chỉ cấp cho người / tổ chức sử dụng

38.

Intermediate certificate..........

a)

là chuẩn chứng chỉ số khóa công khai do Liên minh Viễn thông Quốc tế ban hành

b)

: là dạng chứng chỉ tự ký của 1 CA, cũng là điểm kết thúc của chuỗi chữ ký.

c)

là dạng chứng chỉ nhánh của CA, được ký bởi Root certificate

d)

là chứng chỉ cấp cho người / tổ chức sử dụng

39.

End-entity certificate..........

a)

là chuẩn chứng chỉ số khóa công khai do Liên minh Viễn thông Quốc tế ban hành

b)

: là dạng chứng chỉ tự ký của 1 CA, cũng là điểm kết thúc của chuỗi chữ ký.

c)

là dạng chứng chỉ nhánh của CA, được ký bởi Root certificate

d)

là chứng chỉ cấp cho người / tổ chức sử dụng

40.

Đâu KHÔNG PHẢI là chứng chỉ theo X509

a)

Root certificate

b)

Intermediate certificate

c)

End-entity certificate

d)

Entity certificate

41.

Hạ tầng khóa công khai (Public-key infrastructure - PKI)

a)

một tập các phần cứng, phần mềm, nhân lực và các thủ tục để tạo, quản lý, phân phối, sử dụng, lưu trữ và thu hồi các chứng chỉ số

b)

một tập các phần cứng, phần mềm, nhân lực, chính sách để tạo, quản lý, phân phối, sử dụng, lưu trữ và thu hồi các chứng chỉ số

c)

một tập các phần cứng, phần mềm, nhân lực, chính sách và các thủ tục để tạo, quản lý, phân phối, sử dụng, lưu trữ và thu hồi các chứng chỉ số

d)

một tập các phần cứng, phần mềm, nhân lực, chính sách và các thủ tục để quản lý, phân phối, sử dụng, lưu trữ và thu hồi các chứng chỉ số

42.

Một PKI gồm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Cơ quan cấp và kiểm tra chứng chỉ số

a)

CA

b)

RA

c)

VA

d)

CD

44.

Bộ phận kiểm tra thông tin nhận dạng của người dùng theo yêu cầu của CA

a)

CA

b)

RA

c)

VA

d)

CD

45.

Cơ quan xác nhận thông tin nhận dạng của người dùng thay mặt CA

a)

CA

b)

RA

c)

VA

d)

CD

46.

: Là nơi lưu danh mục và lập chỉ số các khóa

a)

CA

b)

RA

c)

VA

d)

CD

47.

Central Directory (CD)

a)

Là nơi lưu danh mục và lập chỉ số các khóa

b)

Hệ thống quản lý chứng chỉ;

c)

Bộ phận kiểm tra thông tin nhận dạng của người dùng theo yêu cầu của CA

d)

Cơ quan xác nhận thông tin nhận dạng của người dùng thay mặt CA

48.

Registration Authority (RA)

a)

Là nơi lưu danh mục và lập chỉ số các khóa

b)

Hệ thống quản lý chứng chỉ;

c)

Bộ phận kiểm tra thông tin nhận dạng của người dùng theo yêu cầu của CA

d)

Cơ quan xác nhận thông tin nhận dạng của người dùng thay mặt CA

49.

Validation Authority (VA)

a)

Là nơi lưu danh mục và lập chỉ số các khóa

b)

Hệ thống quản lý chứng chỉ;

c)

Bộ phận kiểm tra thông tin nhận dạng của người dùng theo yêu cầu của CA

d)

Cơ quan xác nhận thông tin nhận dạng của người dùng thay mặt CA

50.

....................... kiểm tra các thông tin trong yêu cầu cấp chứng chỉ số, nếu hợp lệ thì chuyển yêu cầu đến Cơ quan cấp chứng chỉ (CA)

a)

RA

b)

VA

c)

CD

d)

CA

51.

Sau khi phát hành chứng chỉ số cho người dùng, CA chuyển thông tin về chứng chỉ số đã cấp cho thành phần ............. để xác nhận thông tin nhận dạng theo yêu cầu

a)

RA

b)

VA

c)

CD

d)

CA

52.

Đâu KHÔNG là một nền tảng PKI

a)

EJBCA

b)

Dogtag PKI

c)

OpenXPKI

d)

step-CA

53.

PKI là viết tắt của

a)

Public-key infrastructure

b)

Public-key instructure

c)

Private-key infrastructure

d)

Public-key infarstructure

54.

PGP do Philip Zimmermann phát triển năm ........

a)

1990

b)

1991

c)

1891

d)

1890

55.

PGP cung cấp

a)

tính bí mật, tính toàn vẹn

b)

tính toàn vẹn, tính xác thực

c)

tính xác thực, tính bí mật

d)

tính bí mật

56.

PGP được sử dụng rộng rãi và đã được thừa nhận thành chuẩn

a)

RKD 3156

b)

RSV 3156

c)

RVC 3156

d)

RFC 3156

57.

Chọn đúng

a)

Mã hoá dữ liệu sử dụng kết hợp mã hoá khoá bí mật và mã hóa khoá công khai

b)

Mã hóa khoá công khai được sử dụng để trao đổi khóa bí mật

c)

Mã hoá khoá bí mật dùng để mã hóa/giải mã thông điệp

d)

Tạo và kiểm tra chữ ký số

58.

Chọn ĐÚNG

a)

Mã hóa khoá công khai được sử dụng để trao đổi khóa bí mật

b)

Mã hóa khoá bí mật được sử dụng để trao đổi khóa bí mật

c)

Mã hoá khoá công khai mật dùng để mã hóa/giải mã thông điệp.

d)

Mã hoá khoá bí mật dùng để mã hóa/giải mã thông điệp.

59.

SSL do công ty ............ phát minh năm ...........

a)

Netscape / 1993

b)

Netscase / 1993

c)

Netscape / 1991

d)

Netscase / 1991

60.

Chọn câu đúng

a)

TLS do công ty Netscape phát minh năm 1993

b)

SSL hiện được sử dụng nhiềui và được cập nhật

c)

TLS được xây dựng vào năm 1999 dựa trên SSL 3.0 và do IETF phê chuẩn

d)

SSL 1.0(1993), 2.0(1995) và 3.0 (1996)

61.

SSL 1.0

a)

1992

b)

1993

c)

1995

d)

1996

62.

SSL 2.0

a)

1995

b)

1993

c)

1999

d)

1996

63.

SSL 3.0

a)

1995

b)

1993

c)

1996

d)

1999

64.

TLS 1.0

a)

1996

b)

1999

c)

2005

d)

2008

65.

TLS 1.1

a)

1996

b)

1999

c)

2005

d)

2008

66.

TLS 1.1

a)

1996

b)

1999

c)

2005

d)

2008

67.

TLS 1.2

a)

1996

b)

1999

c)

2005

d)

2008

68.

Nhận xét SAI về đặc điểm của SSL/TLS

a)

Sử dụng mã hoá khoá công khai để trao đổi khoá phiên

b)

Sử dụng khoá phiên và mã hoá khoá bí mật để mã hoá toàn bộ dữ liệu trao đổi.

c)

Sử dụng hàm băm không khóa (MDC) để đảm bảo tính toàn vẹn và xác thực thông điệp.

d)

Sử dụng hàm băm có khóa (MAC) để đảm bảo tính toàn vẹn và xác thực thông điệp.

69.

Các giao thức con của SSL

a)

SSL Handshake Protocol

b)

SSL Change Cipher Spec Protocol

c)

SSL Alert Protocol

d)

SSL Record Protocol

70.

Giao thức con nào của SSL có nhiệm vụ trao đổi các thông điệp xác thực thực thể và thiết lập các thông số cho phiên làm việc

a)

SSL Handshake Protocol

b)

SSL Change Cipher Spec Protocol

c)

SSL Alert Protocol

d)

SSL Record Protocol

71.

Giao thức con nào của SSL thiết lập việc sử dụng các bộ mã hóa được hỗ trợ bởi cả 2 bên tham gia truyền thông

a)

SSL Handshake Protocol

b)

SSL Change Cipher Spec Protocol

c)

SSL Alert Protocol

d)

SSL Record Protocol

72.

Giao thức con nào của SSL có nhiệm vụ tạo đường hầm an toàn để chuyển thông tin đảm bảo tín bí mật, toàn vẹn và xác thực

a)

SSL Handshake Protocol

b)

SSL Change Cipher Spec Protocol

c)

SSL Alert Protocol

d)

SSL Record Protocol

73.

IPSec (Internet Protocol Security) là một bộ chuẩn gồm các giao thức do IETF phê duyệt nhằm cung cấp .............. thông tin giao tiếp giữa 2 ............. trên mạng IP

a)

tính bí mật, toàn vẹn và xác thực/ máy

b)

tính bí mật và xác thực/ máy

c)

tính bí mật, toàn vẹn và xác thực/ điểm

d)

tính bí mật và xác thực/ điểm

74.

IPSec được sử dụng để bảo mật dữ liệu truyền tại lớp............ trong mô hình OSI, hoặc lớp ........ trong mô hình TCP/IP.

a)

3, IP

b)

2, IP

c)

3, TCP/UDP

d)

2, TCP/UPD

75.

Các thành phần sau được mã hóa với HTTPS

a)

URL, nội dung tài liệu, nội dung form, cookie, HTTP header

b)

URL, nội dung tài liệu, cookie, HTTP header

c)

URL, nội dung tài liệu, nội dung form, session, cookie, HTTP header

d)

URL, nội dung tài liệu, nội dung form, session, cookie, HTTP header

76.

Các request/response của HTTPS được đóng gói trong gói SSL/TLS nhằm đảm bảo ............... chủ thể.

a)

tính bí mật, toàn vẹn và xác thực

b)

tính bí mật, toàn vẹn và sẵn dùng

c)

tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực

d)

tính bí mật và t xác thực

77.

SSH gồm mấy thành phần

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

CHọn SAI về SSH

a)

Transport Layer Protocol: Hỗ trợ xác thực máy chủ và tính bí mật, toàn vẹn dữ liệu truyền;

b)

User Authentication Protocol: Xác thực người dùng với máy chủ;

c)

Connection Protocol: Hỗ trợ nhiều kênh giao tiếp đồng thời trên 1 kết nối SSH.

d)

SSH2 sửa nhiều lỗi của SSH1 và được IETF trong các RFC 4251 - 4256

79.

S/MIME là viết tắt của

a)

Secure/Multipurpose Internet Mail Extension

b)

Secure/Multipurpose Internet MailExchange Extension

c)

Secure/Multiply Internet Mail Extension

d)

Secure/Multiply Internet MailExchange Extension

80.

SSH hỗ trợ mấy phương pháp xác thực người dùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5