WorksheetsTIn Bài 1,2,3
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Nếu 1 tính năng nào đó không có sẵn trên duyệt trình Chrome, bạn nên làm gì ?
A. Tìm và cài đặt Play store
B. Tìm và cài đặt phần mềm khác với tình năng cần thiết
C. Tìm và cài đặt Microsoft store
D. Tìm và cài đặt Extention phù hợp
Câu 2: Trong Windows, bạn cần chia sẻ một mục thư trên mạng nội bộ và cấp quyền chỉ đọc cho người dùng. Bạn sẽ làm gì?
A. Kích chuột phải vào thư mục, chọn Properties, chọn tab Sharing, chọn Share, sau đó thêm Everyone với quyền Read
B. Mở Command Prompt, sử dụng lệch net share [tên_thư_mục]=[đường_dẫn]/grant:everyone.change
C. Kích chuột phải vào thư mục, chọn Properties, chọn tab Sharing, chọn Share this folder, và đặt quyền Read
D. Mở Command Prompt, sử dụng lệnh net share [tên_thư_mục]=[đường_dẫn]/grant:everyone.read
Câu 3: Để kết nối máy tính với mạng gia đình cần dùng loại cap nào?
A. Cáp quang
B. Cáp đồng trục
C. Cáp điện
D. Cắp xoắn
Câu 4: Kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet có thể được hỗ trợ bởi công cụ nào dưới đây?
A. Google Docs và AI
B. Microsoft Office và Google Docs
C. Word và Powerpoint
D. Google và Bing
Câu 5: Trong Windows, để mở Task Manager nhanh chóng, bạn sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Alt +T
B. Ctrl + Shift + T
C. Ctrl + Shift + Esc
D. Ctrl + Alt + Delete
Câu 6:
Hình ảnh
A. Kết nối máy tính với mạng có dây của gia đình dùng cáp quang
B. Kết nối máy tính với mạng không dây của gia đình
C. Kết nối máy tính với mạng có dây của gia đình bằng cáp xoắn UTP
D. Kết nối máy tính với mạng có dây của gia đình dùng cắp xoắn đồng trục
Câu 7: Trong cửa sổ Windows Explorer, lựa chọn sau đây có tác dụng gì ?
i
A. Hiển thị thông tin chi tiết của tất cả các file và thư mục con trong thư mục hiện tạ
B. Hiển thị thông tin chi tiết của tất cả các file và thư mục trong thư mục gốc
C. Hiển thị thông tin chi tiết của tất cả các thư mục con trong thư mục hiện tại
D. Hiển thị thông tin chi tiết của tất cả các file trong thư mục hiện tại
Câu 8: Đầu nối dưới đây có tên gọi là gì ?
A. Đầu RJ11
B. Đầu RJ45
C. Đầu RJ54
D. Đầu RJ
Câu 9: Tại sao kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet lại là kỹ năng hàng đầu cho sinh viên đại học?
A. Vì sinh viên cần tra cứu nhanh chóng và tìm đúng thông tin cần thiết để phục vụ cho việc học tập
B. Vì kỹ năng này giúp sinh viên giải quyết bài tập một cách nhanh chóng mà không cần đọc tài liệu
C. Vì kỹ năng này giúp sinh viên sử dụng Internet hiệu quả hơn so với người bình thường
D. Vì kỹ năng này giúp sinh viên làm việc nhóm dễ dàng hơn
Câu 10: Trong mạng LAN, để chia sẻ tệp tin và thư mục giữa các máy tính chạy Windows, bạn cần cấu hình gì?
A. Cấu hình firewall để chặn tất cả các kết nối
B. Chỉ cần kết nối cả hai máy vào cùng một mạng LAN
C. Cài đặt phần mềm bên thứ ba để chia sẻ tập tin
D. Bật tính năng File and Printer Sharing và cấu hình quyền truy cập chia sẻ
Câu 11: Câu hình hiển thị của File Explorer trong Windows 10 thể hiện như sau
A. Mở file hoặc thư mục sẽ có một hộp chọn trước tên gọi
B. Các file và thư mục sẽ hiển thị đầy đủ phần mở rộng
C. Không hiển thị các file và thư mục ẩn
D. Các file/thư mục ẩn được hiển thị
Câu 12: Những cách nào dưới đây cho phép bạn mở cửa sổ File ( Windows ) Explorer ?
A. Tìm kiếm File Explorer trong Start Menu và click chọn
B. Nhấp chuột vào biểu tượng phần mềm File Explorer trên taskbar
C. Sử dụng phím tắt windows + E
D. Tất cả phương án này đều cho phép mở cửa sổ file explorer
Câu 14: Điều gì đang xảy ra ?
A. Bạn gõ sai cú pháp lệnh ping
B. Máy chủ google tại Việt Nam đang tạm dừng hoạt động
C. Bạn đã gõ sai địa chỉ của Google
D. Máy của bạn đang không có kết nối với mạng Internet
Câu 15: Mạng máy tính trong gia đình thuộc loại nào ?
A. Mạng Internet
B. Mạng cục bộ LAN
C. Mạng toàn cầu GAN
D. Mạng diện rộng WAN
Câu 16: Trong môi trường hiện đại, sinh viên cần biết sử dụng dịch vụ điện toán đám mây để làm gì ?
A. Thiết kế phần cứng máy tính
B. Cài đặt phần mềm chuyên ngành
C. Lưu trữ dữ liệu, công tác, học và làm việc trực tuyến
D. Đảm bảo an toàn thông tin
Câu 22: Mạng máy tính là gì ?
A. Sự kết hợp các máy tính lại với nhau
B. Các chương trình hoạt động trên máy tính
C. Hệ thống kết nối để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên giữa các máy tính
D. Các thành phần vật lý của máy tính
Câu 24: Kỹ năng cơ bản liên quan đến dữ liệu là gì?
A. Cài đặt mạng máy tính
B. Cài đặt và sử dụng phần mềm
C. Thu nhập, xử lý, lưu trữ và chia sẻ dữ liệu
D. Cấu hình hệ điều hành
Câu 27: Các kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản nhất bao gồm kỹ năng làm việc nào?
A. Phần cứng, phần mềm, hệ điều hành, dữ liệu, mạng máy tính
B. Tra cứu tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Sử dụng trí tuệ nhân tạo
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 30: Tại sao đảm bảo an toàn thông tin trên không gian mạng là kỹ năng cần thiết đối với sinh viên?
A. Vì sinh viên cần bảo vệ dữ liệu cá nhân và thông tin học tập trong môi trường Internet và mạng xã hội.
B. Vì giảng viên yêu cầu sinh viên phải biết kỹ năng này khi học trực tuyến.
C. Vì an toàn thông tin giúp sinh viên bảo vệ tài khoản ngân hàng.
D. Vì kỹ năng này giúp sinh viên sử dụng máy tính hiệu quả hơn.
Câu 1: Nếu 1 tính năng nào đó không có sẵn trên duyệt trình Chrome, bạn nên làm gì
A. Tìm và cài đặt Play store
B. Tìm và cài đặt phần mềm khác với tình năng cần thiết
C. Tìm và cài đặt Microsoft store
D. Tìm và cài đặt Extention phù hợp
Câu 2: Google Chrome, Notepad +, Foxit Reader được gọi chung là gì?
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm quản lý
C. Phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm đa năng
Câu 3: Để mở một file PDF, bạn có thể sử dụng phần mềm nào?
A. Tất cả các phần mềm này đều mở được file PDF
B. Foxit Reader
C. Adobe Acrobat Reader
D. Google Chrome
Câu 4: Photoshop và Paint có thể mở định dạng ảnh nào dưới đây?
A. PNG
B. QDT
C. WAV
D. Tất cả các định dạng trên
Câu 5: Trong Foxit Reader, để thêm chữ ký số vào tài liệu PDF, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây?
A. Mở tài liệu, chọn File > Sign Document
B. Mở tài liệu, chọn Protect > Sign v Certify > Place Signature
C. Mở tài liệu, chọn Edit > Add Signature
D. Mở tài liệu, chọn View > Signature
Câu 6: Trong Google Chrome, để kiểm tra và xóa toàn bộ nhớ cache, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây?
A. Nhấn Ctrl+N, sau đó vào History > Clear browsing data
B. Nhấn Ctrl+T, sau đó vào Setting > Clear cache
C. Nhấn Ctrl+Shift+Delete, sau đó chọn Cached images and files
D. Nhấn Ctrl+Shift+N, sau đó Setting > Clear browsing data
Câu 7: Trong 7zip, để thêm mật khẩu cho một tệp tin nén, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây ?
A. Chọn tệp tin, nhấp chuột phải, chọn 7zip > add to archive..., sau đó nhập mật khẩu trong mục Encrytion
B. Chọn tệp tin, nhấp chuột phải, chọn Properties, và thêm mật khẩu
C. Mở 7zip, chọn tệp tin và chọn Add Password
D. Kéo tệp tin vào cửa sổ 7zip, sau đó chọn Encrypt
Câu 8: Phần mềm nén file như 7zip và winnar có thể nén được những định dạng nào ?
A. Chỉ có thể nén văn bản, hình ảnh, video
B. Chỉ có thể nén hình ảnh
C. Chỉ có thể nén văn bản
D. Bất kỳ định dạng file nào,nhưng có thể không hiệu quả với 1 số định dạng
Câu 8: Phần mềm Notepad+ có nhiệm vụ chính
A. Xử lý văn bản docx
B. Xử lý văn bản plain text
C. Xử lý văn bản odt
D. Xử lý văn bản doc
Câu 9: Photoshop và Paint có thể mở định dạng ảnh nào dưới đây ?
A. JPEG
B. ODT
C. WAV
D. Tất cả các định dạng trên
Câu 10: Đâu KHÔNG là tên viết tắt của các đơn vị đo khối lượng thông tin ?
A. GB, Gb
B. MH, Mh
C. KB, Kb
D. B, b
Câu 11: Phương án nào chứa loại định dạng KHÔNG phải là dữ liệu âm thanh ?
A. WAV, MP3, AAV
B. WAV, MP3, PNG
C. AAC, FLAC, OGG
D. WAV, AAC, FLAC
Câu 12: Thông thường, phần mềm Windows tồn tại ở dạng nào?
A. File chứa mã máy
B. File chứa âm thanh
C. File chứa dữ liệu
D. File chứa văn bản
Câu 13: Phương án nào chứa loại định dạng KHÔNG phải là dữ liệu ảnh ?
A. BMP, JPEG, ODT
B. BMP, PNG, GIF
C. BMP, PNG, JPEG
D. BMP, GIF, JPEG
Câu 14: Một Gigabit bằng bao nhiêu bit ?
A. 1.000.000.000.000
B. 1.000.000
C. 1.000
D. 1.000.000.000
Câu 15: Định dạng văn bản PDF có thể chỉnh sửa được không? Vì sao ?
A. Không thể, vì PDF là một định dạng chỉ đọc
B. Được, nếu sử dụng một phần mềm chỉnh sử PDF chuyên dụng
C. Được, phần mềm đọc PDF bất kỳ đều có thể chỉnh sửa file
D. Được, có thể sử dụng phần mềm xử lý văn bản để chỉnh sửa
Câu 16: Trong Foxit Reader, để chuyển đổi tài liệu PDF sang định dạng Word, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây?
A. Mở tài liệu, chọn Edit > Export to Word
B. Mở tài liệu, chọn File > Export > To Word
C. Mở tài liệu, chọn File > Save As > Microsoft Word
D. Mở tài liệu, chọn Convert > To Word
Câu 17: Trong Google Chrome, để thêm một tiện ích mở rộng ( extension ) từ chrome web store, bạn sẽ cần thực hiện bước nào sau đây ?
A. Mở chrome, chọn Settings > Extensions > Add extension.
B. Mở chrome, vào Chrome Web Store, tìm tiết kiếm tiện ích và nhấn Add to Chrome.
C. Mở Chrome, chọn More Tools > Add extension.
D. Mở Chrome, vào Chrome Web Store và kéo tiện ích vào cửa sổ Chrome
Câu 18: Trong Foxit Reader, để tạo mật khẩu bảo vệ cho tài liệu PDF, bạn sẽ thự hiện bước nào sau đây ?
A. Mở tài liệu, chọn Protect > Encrypt > Password Encrypt
B. Mở tài liệu, Edit > Protect > Add Password
C. Mở tài liệu, chọn View > Protect > Add Password
D. Mở tài liệu, chọn File > Protect > Add Password
Câu 19: Nén dữ liệu bằng 7-zip hoặc winrar có tác dụng gì ?
A.Bảo vệ file bằng mật khẩu
B. Thu gọn nhiều file/ thư mục vào một file duy nhất để lưu trữ hoặc truyền
C. Tất cả các ý trên đều đúng
D. Làm giảm kích thước dữ liệu
Câu 20: Phương án nào chứa loại định dạng KHÔNG phải là dữ liệu video ?
A. MP,AVI,AAC
B. MP4,AVI,MOV
C. MP4,AVI,WMV
D. Tất cả các phương án trên
Câu 21: Một Kilobyte bằng bao nhiêu bit ?
A. 8
B. 8000
C. 80
D. 1000
Câu 22: Trong 7zip, để nén một thư mục thành tệp tin .zip, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây ?
A. Mở thư mục, chọn tất cả các tệp tin và kéo dài vào cửa sổ 7zip.
B. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn 7-Zip > Add to archive..., sau đó chọn định dạng .zip
C. Mở 7zip, chọn File > New Archive, sao đó chọn định dạng .zip
D. Kéo thư mục vào cửa sổ 7zip, sau đó chọn Compress
Câu 23: Trong WinRAR, để giải nén một tệp tin .rar vào một thư mục cụ thể, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây ?
A. Kéo tệp tin .rar vào thư mục đích.
B. Nhấp chuột phải vào tệp tin rar, chọn "Extract to...", sau đó chọn thư mục đích.
C. Mở WinRAR, chọn tệp tin và chọn "Extract Here".
D. Nhấp đúp vào tệp tin .rar và chọn "Extract to Current Folder".
Câu 24: Một Megabyte băng bao nhiêu byte ?
A. 10.000
B. 100.000
C. 1.000.000
D. 10.000.000
Câu 25: Trong WinRAR, để tạo một tệp tin tự giải nén (self-extracting archive), bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây ?
A. Kéo tệp tin vào cứa số WinRAR, sau đó chọn "Create SFX”
B. Mở WinRAR, chọn tệp tin và chọn "Create Self-Extracting Archive".
C. Mở WinRAR, chọn tệp tin và chọn "SFX".
D. Chọn tệp tin, nhấp chuột phải, chọn "Add to archive...", sau đó chọn "Create SFX archive”.
Câu 26: Trong Notepad++, để thay thế tất cả các từ "apple" bằng "orange" trong một tệp tin văn bản, bạn sẽ thực hiện bước nào sau đây?
A. Mở tệp tin, chọn "Edit" > "Replace All".
B. Mở tệp tin, nhấn Ctrl+H, nhập "apple" vào ô "Find what", nhập "orange" vào ô "Replace with", và nhấn "Find All".
C. Mở tệp tin, nhấn Ctrl+H nhập "apple" vào ô "Find what", nhập "orange" vào ô "Replace with", và nhân "Replace All”.
D. Mở tệp tin, chọn "Search" > "Replace", nhập "apple" và "orange", sau đó nhân "Replace All".
Câu 27: Định dạng plain text (TXT) có tác dụng gì?
A. Định dạng này lưu trữ văn bàn cùng với thông tin định dạng, bao gồm phông chữ, kích thước, màu sắc, in đậm, nghiêng và gạch chân.
B. Định dạng này sử dụng để lưu trữ văn bản thô, chẳng hạn như mã, kịch bản, tài liệu kỹ thuật và email.
C. Định dạng này lưu trữ văn bàn và hình ảnh dưới dạng Thông báo A một định dạng cố định, có nghĩa là nó sẽ trông giống nhau trên bất kỳ thiết bị nào.
D. Định dạng này là định dạng văn bàn độc quyền của Microsoft Office.
Câu 28: Các định dạng âm thanh thường gặp?
A. WAV,AAC,PNG
B. MP3,AAC,WAV
C. FLAC,OGG,MP4
D. MP4,FLAC,MP3
Câu 29: Khi đã cài đặt và mở Notepad++, có thể bắt đầu tạo file mới bằng cách nào?
A. Nhấp vào "File" trên thanh menu và chọn "New" để tạo tập tin mới.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H.
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F hoặc vào menu "Search" và chọn "Find".
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H hoặc vào menu "Search" và chọn "Replace".
Câu 30: Phần mềm hệ thống là gì?
A. Là các chương trình để máy tính hoạt động, có thể hiểu phần mềm là một tập hợp các tập tin có mối liên hệ chặt chẽ với nhau, đảm bảo thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng nào đó trên thiết bị điện tử.
B. Là hệ thống chương trình giúp người sử dụng làm việc với các ứng dụng cũng như vận hành phần cứng của máy tính một cách thuận tiện và hiệu quả.
C. Là các chương trình hỗ trợ của hệ điều hành, thực hiện các công việc theo yêu cầu người sử dụng.
D. Là phần xác máy tính, còn phần mềm là phần hồn của máy tính.
Câu 1. Những dịch vụ nào sau đây không phải của Google?
A. Office 365
B. Gmail
C. Google Drive
D. Google Contact
Câu 2. ChatGPT là gì?
A. Phần mềm thiết kế đồ hoạ
B. Phần mềm chỉnh sửa video
C. Phần mềm tìm kiếm thông tin trên web
D. Mô hình ngôn ngữ cho tương tác ngôn ngữ tự nhiên
Câu 3. ChatGPT được thiết kế để tương tác với loại ngôn ngữ nào?
A. Ngôn ngữ lập trình
B. Ngôn ngữ ký hiệu
C. Ngôn ngữ tự nhiên
D. Mã Morse
Câu 4. Để tìm kiếm các tài liệu ở dạng PDF về học lập trình Java, bạn sẽ sử dụng cú pháp nào sau đây?
A. học lập trình +Java filetype PDF
B. học lập trình -Java filetype PDF
C. học lập trình &Java filetype PDF
D. học lập trình !Java filetype
Câu 5. Sử dụng dấu ngoặc kép (“ ”) trong Google Search để?
A. Tìm kiếm tìm kiếm nội dung trong một trang web cụ thể
B. Tìm kiếm chính xác từ đã nhập
C. Tìm kiếm tệp theo định dạng
D. Loại trừ từ khóa trong dấu ngoặc kép ra khỏi kết quả tìm
Câu 6.Sử dụng site:[URL] trong Google Search để?
A. Tìm kiếm nội dung trong một trang web cụ thể
B. Tìm kiếm trang web có địa chỉ cụ thể
C. Bỏ qua nội dung trong một trang web cụ thể
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 7. Để tối ưu hóa câu trả lời từ ChatGPT cho một câu hỏi phức tạp, bạn nên thực hiện bước nào sau đây?
A. Đặt câu hỏi một cách tổng quát và chờ kết quả.
B. Chia nhỏ câu hỏi thành các phần cụ thể và yêu cầu trả lời từng phần.
C. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp và khó hiểu.
D. Đặt câu hỏi dưới dạng một câu duy nhất, dài và chi tiết.
Câu 8. Để ChatGPT tạo ra một đoạn mã lập trình chính xác, bạn cần làm gì?
A. Yêu cầu viết mã mà không cung cấp bất kỳ chi tiết nào.
B. Cung cấp ngôn ngữ lập trình, chức năng cụ thể và các yêu cầu chi tiết.
C. Chỉ yêu cầu viết mã cho một mục đích chung chung.
D. Đưa ra một ví dụ mã lập trình từ ngôn ngữ khác.
Câu 9. Để ChatGPT hỗ trợ trong việc lập kế hoạch một sự kiện, bạn nên làm gì?
A. Yêu cầu lập kế hoạch mà không cung cấp thông tin chi tiết.
B. Đưa ra ngày giờ và yêu cầu lập kế hoạch.
C. Cung cấp thông tin về loại sự kiện, địa điểm, ngân sách và yêu cầu cụ thể.
D. Yêu cầu lập kế hoạch từ các mẫu có sẵn mà không điều chỉnh
Câu 10. Bạn cần sử dụng ChatGPT để viết email phản hồi khách hàng. Để đảm bảo phản hồi chính xác và lịch sự, bạn nên làm gì?
A. Nhờ ChatGPT viết email một cách chung chung.
B. Nhờ ChatGPT viết email với nội dung ngắn gọn.
C. Cung cấp ngữ cảnh cụ thể về vấn đề khách hàng và yêu cầu văn phong lịch sự.
D. Nhờ ChatGPT viết email theo phong cách tự do.
Câu 11. Bạn đang tìm kiếm một tài liệu cụ thể nhưng chỉ nhớ được tiêu đề và một phần nội dung. Làm thế nào bạn có thể sử dụng dịch vụ Google để tìm kiếm tài liệu này một cách hiệu quả nhất?
A. Tìm kiếm từng từ khóa một cách ngẫu nhiên.
B. Sử dụng dấu ngoặc kép để tìm kiếm chính xác cụm từ bạn nhớ.
C. Gõ tất cả những gì bạn nhớ vào thanh tìm kiếm mà không cần định dạng gì đặc biệt.
D. Chọn kết quả ngẫu nhiên và kiểm tra nội dung
12. Bạn muốn tìm kết quả liên quan đến một từ khóa nhưng chỉ từ các trang web được cập nhật trong vòng một tuần qua. Bạn nên sử dụng phương pháp nào trên Google?
A. Sử dụng cú pháp before: và nhập ngày hôm nay.
B. Chọn bộ lọc "Tools" trên Google và thiết lập thời gian là "Past week".
C. Thêm từ "update" vào cụm từ tìm kiếm.
D. Sử dụng cú pháp recent: trước từ khóa tìm kiếm.
13. Bạn muốn tìm các định nghĩa cụ thể của một từ hoặc cụm từ trực tiếp từ các trang định nghĩa uy tín. Bạn sẽ sử dụng cú pháp tìm kiếm nào để đạt hiệu quả tốt nhất?
A. Sử dụng cú pháp define: trước từ hoặc cụm từ bạn muốn tìm.
B. Đặt từ hoặc cụm từ trong dấu ngoặc vuông.
C. Sử dụng cú pháp meaning: trước từ khóa.
D. Thêm từ "definition" vào cuối cụm từ tìm kiếm.
14. Bạn cần phân tích một bài toán lập trình phức tạp và muốn nhờ AI hỗ trợ. Làm thế nào để bạn đặt câu hỏi với Chat GPT để nhận được câu trả lời chính xác nhất?
A. Yêu cầu Chat GPT viết đoạn mã hoàn chỉnh.
B. Miêu tả vấn đề lập trình, cung cấp thông tin cụ thể về lỗi hoặc đoạn mã bạn đã viết để Chat GPT hỗ trợ giải quyết vấn đề.
C. Yêu cầu Chat GPT tự động sửa lỗi trong mã, không cần miêu tả vấn đề.
D. Đưa ra yêu cầu viết mã mới, không cần giải thích rõ ràng.
15. Bạn muốn GPT giải quyết một bài toán kỹ thuật. Làm thế nào để cung cấp đầy đủ thông tin trong prompt để nhận được câu trả lời chính xác?
A. Chỉ đưa ra vấn đề mà không cung cấp dữ liệu cụ thể.
B. Cung cấp tất cả thông tin cần thiết bao gồm dữ liệu, điều kiện và yêu cầu cụ thể.
C. Yêu cầu GPT tự phân tích dữ liệu mà không cần hướng dẫn.
D. Đặt câu hỏi chung chung và để GPT tự tìm hiểu vấn đề
16. Bing là công cụ tìm kiếm phát triển bởi?
A. Microsoft
B. Yahoo
C. Google
D. Facebook
17. Trong Google Search, để loại bỏ một từ hoặc cụm từ khỏi kết quả tìm kiếm, bạn sẽ sử dụng cú pháp nào?
A. Thêm dấu sao (*) trước từ hoặc cụm từ
B. Thêm dấu trừ (-) trước từ hoặc cụm từ
C. Thêm dấu cộng (+) trước từ hoặc cụm từ
D. Thêm dấu chấm hỏi (?) trước từ hoặc cụm từ
18. Trên Google Search, để tìm kiếm các tệp Excel liên quan đến “phân tích dữ liệu” từ các trang web chính phủ (.gov), bạn sẽ thực hiện như thế nào?
A. filetype “phân tích dữ liệu” site
B. filetype “phân tích dữ liệu” domain
C. “phân tích dữ liệu” filetype xlsx site *.gov
D. “phân tích dữ liệu” filetype domain:.gov
19. Sử dụng filetype:[suffix] trong Google Search để?
A. Tìm kiếm nội dung trong một trang web cụ thể
B. Giới hạn kết quả ở một dạng tệp nhất định
C. Tìm kiếm chính xác theo từ đã nhập
D. Chỉ hiển thị kết quả bắt đầu bằng tiền tố đã nhập
20. Bạn đang tìm kiếm thông tin từ một website cụ thể, nhưng không muốn kết quả tìm kiếm từ các trang khác. Bạn nên làm gì?
A. Sử dụng cú pháp site:tên_trang_web trước từ khóa tìm kiếm.
B. Tìm kiếm bình thường và chỉ chọn kết quả từ trang web mong muốn.
C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông.
D. Sử dụng cú pháp filetype: để chỉ định loại file trên trang web.
21. Khi bạn muốn nhận được câu trả lời từ Chat GPT theo định dạng bảng, làm cách nào để yêu cầu GPT thực hiện điều này?
A. Yêu cầu GPT liệt kê tất cả thông tin dưới dạng danh sách.
B. Yêu cầu GPT sắp xếp thông tin dưới dạng bảng với các cột và hàng rõ ràng.
C. Chỉ đặt câu hỏi mà không cần đề cập đến định dạng bảng.
D. Để GPT tự quyết định định dạng tốt nhất cho câu trả lời.
22. Bạn muốn GPT giúp viết một bài luận ngắn về chủ đề “Lợi ích của giáo dục trực tuyến.” Đâu là prompt cho kết quả phù hợp hơn cả với mục đích của bạn?
A. "Viết một bài luận về giáo dục trực tuyến."
B. "Viết một bài luận ngắn khoảng 300 từ về lợi ích của giáo dục trực tuyến, trong đó nêu ít nhất 3 lợi ích chính và cung cấp ví dụ thực tế."
C. "Viết về giáo dục trực tuyến mà không cần nêu chi tiết."
D. "Nêu ngắn gọn các ý chính về giáo dục trực tuyến."
23. Bạn muốn GPT cung cấp một đoạn mã Python để tính tổng các số trong một danh sách. Làm thế nào để bạn yêu cầu đúng kết quả?
A. "Viết một đoạn mã Python tính tổng các số."
B. "Viết đoạn mã Python tính tổng tất cả các số trong một danh sách do người dùng nhập vào."
C. "Viết một đoạn mã về phép cộng trong Python."
D. "Cho tôi một đoạn mã Python đơn giản."
24. Để tìm kiếm hiệu quả trên Google, chúng ta nên?
A. Sử dụng từ khóa phức tạp
B. Sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật
C. Không nên sử dụng các gợi ý
D. Sử dụng từ khoá tự nhiên
25. Bạn muốn sử dụng Google Search để tìm kiếm các trang web mà tiêu đề chứa cả từ "cloud" và "storage", nhưng không chứa từ "backup". Bạn sẽ thực hiện như thế nào?
A. intitle storage -backup
B. intitle:"cloud storage" -backup
C. intitle "cloud”+“storage" -backup
D. intitle storage +backup
26. Sử dụng dấu hoa thị (*) trong Google Search để?
A. Tìm kiếm chính xác từ đã nhập
B. Thu hẹp kết quả tìm kiếm
C. Cho phép Google thay thế bằng bất kỳ cụm từ nào
D. Không có ý nào đúng
27. Khi sử dụng ChatGPT để dịch một đoạn văn từ tiếng Anh sang tiếng Việt, bạn nên làm gì để đảm bảo bản dịch chính xác?
A. Chỉ yêu cầu dịch mà không cung cấp ngữ cảnh.
B. Yêu cầu dịch theo từng từ riêng lẻ.
C. Cung cấp đoạn văn và yêu cầu dịch cả đoạn với ngữ cảnh rõ ràng.
D. Sử dụng ngôn ngữ không chuẩn.
28. Để ChatGPT viết một đoạn văn phong cách học thuật, bạn nên làm gì?
A. Yêu cầu viết một đoạn văn chung chung.
B. Cung cấp chỉ tiêu về số từ.
C. Đưa ra chủ đề, ngữ cảnh và yêu cầu sử dụng phong cách học thuật.
D. Yêu cầu viết một cách tự do và không ràng buộc.
29. Sử dụng dấu .. (hai chấm) trong Google Search để?
A. Để loại trừ nó khỏi kết quả tìm kiếm của bạn.
B. Để tìm kiếm các số trong phạm vi đó.
C. Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ chính xác.
D. Làm trình giữ chỗ cho một từ hoặc sự kiện chưa biết.
30. Vai trò của ChatGPT là gì?
A.Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi
B. Chỉ tạo văn bản từ các tài liệu có sẵn
C. Hỗ trợ dịch thuật mà không có ngữ cảnh
D. Tạo ra các hình ảnh và đồ họa
