wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STEM - Ôn tập HKI

Total questions: 44

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khối này là?

a)

Khối bắt đầu

b)

Khối kết thúc

c)

Khối động cơ

d)

Khối đổi màu

2.

Khối này là?

a)

Khối màu số 9

b)

Động cơ mức 9

c)

Khối màu phát sáng 9 giây

d)

Thời gian 9 giây

3.

Khối này là?

a)

Động cơ mức 8

b)

Động cơ hoạt động 8 giây

c)

Khối màu số 8

d)

Thời gian 8 giây

4.

Khối này là?

a)

Động cơ dừng

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Khối đổi màu

5.

Khối này là?

a)

Thời gian chờ 1 giây

b)

Động cơ chạy ở mức 1

c)

Màu số 1

d)

Động cơ hoạt động 1 giây

6.

Khối này là?

a)

Khối dừng động cơ

b)

Khối động cơ

c)

Khối đổi màu

d)

Khối thời gian

7.

Khối này là?

a)

Khối đổi màu thành xúc xắc

b)

Khối đổi màu ngẫu nhiên

c)

Khối đổi màu số 1

d)

Khối đổi màu và xúc xắc

8.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Motion Sensor

d)

Tilt Sensor

9.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Tilt Sensor

d)

Motion Sensor

10.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Tilt Sensor

d)

Motion Sensor

11.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Motion Sensor

d)

Tilt Sensor

12.

Cảm biến chuyển động (motion sensor) giúp robot nhận biết được?

a)

Nhận biết được khoảng cách

b)

Nhận biết được âm thanh

c)

Nhận biết được màu sắc

d)

Nhận biết được mật mã

13.

Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào có sử dụng cảm biến chuyển động.

a)

Cửa tự động

b)

Xe hơi

c)

Lò nướng bánh

d)

Tivi

14.

Khối này là?

a)

Khối bắt đầu

b)

Khối kết thúc

c)

Khối động cơ

d)

Khối đổi màu

15.

Khối này là?

a)

Khối màu số 9

b)

Động cơ mức 9

c)

Khối màu phát sáng 9 giây

d)

Thời gian 9 giây

16.

Khối này là?

a)

Tốc độ động cơ mức 8

b)

Thời gian hoạt động của động cơ là 8 giây

c)

Phát âm thanh số 8

d)

Thời gian chờ 8 giây

17.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ

b)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

d)

Động cơ dừng

18.

Hình ảnh này chỉ thiết bị?

a)

Động cơ

b)

Bộ não

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

19.

Hình ảnh này chỉ thiết bị?

a)

Động cơ

b)

Bộ não

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

20.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ ở mức 1

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đổi màu bộ não thành màu số 1

d)

Động cơ hoạt động 1 giây

21.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ mức 1

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đổi màu bộ não thành màu số 1

d)

Động cơ hoạt động trong 1 giây

22.

Tên bộ phận giúp robot nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

Cảm biến nghiêng

b)

Cảm biến khoảng cách

c)

Động cơ

d)

Bộ não

23.

Khối này là?

a)

Động cơ dừng

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Khối đổi màu

24.

Khối này là?

a)

Khối dừng động cơ

b)

Khối động cơ

c)

Khối đổi màu

d)

Khối thời gian

25.

Khối này là?

a)

Khối đổi màu thành xúc xắc

b)

Khối đổi màu ngẫu nhiên

c)

Khối đổi màu số 1

d)

Khối đổi màu và xúc xắc

26.

Đây là chi tiết gì?

a)

Bánh xe

b)

Bánh lăn

c)

Bánh răng

27.

Khối lệnh này dùng để làm gì?

a)

Bắt đầu

b)

Tốc độ

c)

Dừng lại

28.

Đoạn chương trình nào lập trình cho mô hình di chuyển với tốc độ 8 trong 5 giây?

a)
b)
c)
29.

Đâu là cảm biến chuyển động?

a)
b)
c)
30.

Để mở các thiết kế mẫu, ta chọn biểu tượng:

a)

b)

c)

31.

Để kết nối mô hình với iPad, ta chọn biểu tượng:

a)

b)

c)

32.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Tắt robot

b)

Khởi động robot

c)

Bắt đầu chuỗi lập trình điều khiển robot

d)

Kết thúc chuỗi lập trình

33.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Ngừng động cơ

b)

Xóa động cơ

c)

Nhân đôi động cơ

d)

Tăng tốc độ cho động cơ

34.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Tăng tốc độ của động cơ

b)

Giảm tốc độ của động cơ

c)

Thay đổi tốc độ động cơ

d)

Ngừng động cơ

35.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Thay đổi chiều xoay của động cơ

b)

Đặt động cơ xoay theo chiều kim đồng hồ

c)

Đặt động cơ xoay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Thay đổi tốc độ của động cơ

36.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Điều khiển robot phát ra âm thanh

b)

Điều khiển robot bằng âm thanh

c)

Tạo âm thanh cho robot

d)

Xóa âm thanh trên robot

37.

Cho biết ý nghĩa của khối lệnh

a)

Lệnh điều kiện giúp robot chọn lựa.

b)

Điều khiển robot xoay vòng.

c)

Câu lệnh được lặp lại nhiều lần

d)

Lặp lại các câu lệnh được đặt bên trong thân của nó

38.

Để tương tác với môi trường xung quanh robot sử dụng?

a)

Cảm biến.

b)

Dây kết nối.

c)

Bộ xử lý.

d)

Cánh tay robot.

39.

Chức năng của cảm biến khoảng cách là

a)

dùng để phát hiện vật cản

b)

dùng để đo khoảng cách

c)

dùng để phát hiện âm thanh

d)

cả 3 đáp án đều đúng

40.

Đâu là câu lệnh đợi cho đến khi trong wedo 2.0?

a)

b)

c)

d)

41.

Đây là hình ảnh của thiết bị gì trong bộ dụng cụ lego wedo 2.0?

a)

A: Động cơ

b)

B: Lego

c)

C: Bộ não

d)

C: Cảm biến

42.

Tốc độ lớn nhất của động cơ là bao nhiêu?

a)

A: 9

b)

B: 11

c)

C: 10

d)

D: 100

43.

Khối lệnh của động cơ có màu gì?

a)

A: Màu xanh

b)

B: Màu đỏ

c)

C: Màu vàng

d)

D: Màu tím

44.

Robot có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau đúng hay sai ?

a)

A: Đúng

b)

B: Sai