wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BKT Định hướng - Cách đổ rác

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Rác cháy được tiếng Nhật là gì

a)

粗大ゴミ

(そだいごみ)

b)

不燃ごみ

(ふねんごみ)

c)

燃えるゴミ

(もえるごみ)

d)

燃えないゴミ

(もえないごみ)

2.

Rác không cháy được tiếng Nhật là gì?

a)

生ゴミ

(なまごみ)

b)

ゴミ箱

(ごみばこ)

c)

可燃ごみ

(かねんごみ)

d)

燃えないゴミ

(もえないごみ)

3.

Rác nhựa tiếng Nhật là gì?

a)

ペットボトル

b)

プラスチック

c)

(かん)

d)

ゴミ置き場

(ごみおきば)

4.

Từ “ 資源ごみ (しげんごみ) “ biểu thị loại rác nào?

a)

Rác tươi

b)

Rác nhựa

c)

Rác chai, lon

d)

Rác tài nguyên

5.

Từ “ 生ゴミ (なまごみ) “ biểu thị loại rác nào?

a)

Rác tươi

b)

Rác nhựa

c)

Rác chai, lon

d)

Rác giấy vụn

6.

Rác cỡ lớn tiếng Nhật là gì?

a)

ゴミ袋

(ごみぶくろ)

b)

粗大ゴミ

(そだいごみ)

c)

可燃ごみ

(かねんごみ)

d)

不燃ごみ

(ふねんごみ)

7.

Rác giấy vụn tiếng Nhật là gì?

a)

ざつ紙

(ざつがみ)

b)

紙袋

(かみぶくろ)

c)

紙飛行機

(かみひこうき)

d)

折り紙

(おりがみ)

8.

Biểu tượng trên thể hiện loại rác nào?

a)

Rác tươi sống

b)

Rác chai, lon

c)

Rác cháy được

d)

Rác tài nguyên

9.

Biểu tượng trên biểu thị cho loại rác nào?

a)

Rác không cháy được

b)

Rác cỡ lớn

c)

Rác giấy vụn

d)

Rác nhựa

10.

Biểu tượng trên biểu thị loại rác nào?

a)

Rác cỡ lớn

b)

Pin khô

c)

Rác tài nguyên

d)

Rác nhựa

11.

Biểu tượng trên biểu thị loại rác nào?

a)

Rác chai, lon

b)

Rác giấy vụn

c)

Rác dầu mỡ

d)

Rác chai nhựa

12.

Biểu tượng trên biểu thị loại rác nào?

a)

Rác nhựa

b)

Rác tươi

c)

Rác tài nguyên

d)

Rác giấy vụn

13.

Biểu tượng trên thể hiện loại rác nào?

a)

Rác tươi sống

b)

Rác tài nguyên

c)

Rác cỡ lớn

d)

Rác không cháy được

14.

Loại nào dưới đây được phân vào rác cháy được?

a)

Quần áo

b)

Kéo

c)

Xe máy

d)

Pin khô

15.

Ở Nhật có bao nhiêu loại túi bóng đựng rác chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Có thể vứt lon nước ngọt đã sử dụng vào thùng nào dưới đây

a)

Thùng 1

b)

Thùng 2

c)

Cả 2 thùng

d)

Không thùng nào

17.

Vỏ chai dầu ăn thuộc loại rác nào.

a)

Rác không cháy được

b)

Rác cháy được

c)

Rác tài nguyên

d)

Rác nguy hiểm

18.

Những loại rác vượt quá kích thước bao nhiêu thì được xem là rác cỡ lớn?

a)

20cm

b)

30cm

c)

40cm

d)

50cm

19.

Các sản phẩm nhựa không có nhãn nhựa thì thuộc loại rác nào?

a)

Rác nhựa

b)

Rác không cháy được

c)

Rác tài nguyên

d)

Rác cháy được

20.

Chai mĩ phẩm thuộc loại rác nào?

a)

Rác cháy được

b)

Rác không cháy được

c)

Rác tái chế

d)

Rác cỡ lớn

21.

Pin khô thuộc loại rác nào?

a)

Rác có hại

b)

Rác tái chế

c)

Rác tài nguyên

d)

Rác cháy được

22.

Khi vứt rác khổ lớn cần phải có gì

a)

Không cần gì cả

b)

Phiếu đăng ký đổ rác

c)

Túi đựng rác

d)

Dây buộc

23.

Rác nào sau đây có thể tự xử lý bằng cách đốt cháy được?

a)

Bàn ghế cũ

b)

Cành cây khô

c)

Rác thức ăn

d)

Không có loại rác nào

24.

Các sản phẩm như : tivi, điều hòa, tủ lạnh , máy vi tính có được xem là rác khổ lớn không ?

a)

b)

Không

25.

ゴミ袋(ごみぶくろ) nghĩa là gì?

a)

Thùng rác

b)

Túi rác

c)

Nơi để rác

d)

Phân loại rác

26.

Khi đăng kí vứt rác khổ lớn thì có mất phí không? Nếu có thì mất khoảng bao nhiêu phí?

(a)  

27.

Ở bên cạnh các máy bán nước tự động thường đặt thùng rác đựng gì?

a)

Rác cháy được

b)

Chai nhựa và lon nhôm

c)

Giấy báo cũ

d)

Rác nguy hiểm

28.

Khi vứt rác không thể sử dụng loại túi bóng màu (a)   để đựng

29.

Hình bên tiếng Nhật là gì?

(a)  

30.

Đối với rác hàng ngày, thời gian được phép vứt rác thường là trước mấy giờ?

a)

7 giờ sáng

b)

8 giờ sáng

c)

7 giờ tối

d)

9 giờ tối

31.

Vỏ sữa tươi đã dùng phải xử lý thế nào khi vứt?

a)

Cứ để vậy mang đi vứt

b)

Phải phân loại rồi mới mang đi vứt

c)

Phải súc qua nước, gập vỏ vào và mang đi vứt đúng ngày

d)

Gập vỏ vào, phân loại và mang đi vứt đúng ngày

32.

Đối với rác tươi, phải xử lý thế nào khi vứt?

a)

Phân vào nhóm rác cháy được, đúng ngày mang đi vứt

b)

Lọc bỏ hết nước và đúng ngày mang đi vứt

c)

Phân vào nhóm rác không cháy được, đúng ngày mang đi vứt

d)

Phân vào nhóm rác nhựa, đúng ngày mang đi vứt

33.

Cành cây khô phải xử lý thế nào khi vứt?

a)

Xếp gọn, bó vào, đúng ngày mang đi vứt

b)

Xếp gọn cho vào túi đựng rác, đúng ngày mang đi vứt

c)

Vứt cùng với rác không cháy được

d)

xếp gọn, bó vào (cành cây dài chặt ngắn bớt) và đúng ngày mang đi vứt

34.

Chai nhựa phải xử lý thế nào khi vứt?

a)

Bỏ nắp, bỏ nhãn, xúc qua và cho chai vào nhóm rác tái chế

b)

Bỏ nắp, bỏ nhãn và cho vào nhóm rác cháy được

c)

Bỏ nắp, bỏ nhãn, xúc qua và cho vào nhóm rác cỡ lớn

d)

Phân loại vào nhóm rác cháy được, đúng ngày mang đi vứt

35.

ゴミは____に出してください。

a)

げたばこ

b)

ほんだな

c)

ごみおきば

d)

ごみぶくろ

36.

にほんごでなんですか?

(a)  

37.

にほんごでなんですか?

(a)  

38.

にほんごでなんですか?  

(a)  

39.

「ざっし」は どんなゴミですか?

a)

しげんごみ

b)

そだいごみ

c)

プラスチック

d)

もえないごみ

40.

「なべ」はどんなゴミですか?

a)

もえるごみ

b)

もえないごみ

c)

そだいごみ

d)

なまごみ