wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt giữa kì công nghệ

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đối với vóc dáng cao, gầy cần lựa chọn trang phục có kiểu dáng như thế nào?

a)

Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt ngang, có xếp li.

b)

Quần áo vừa với cơ thể, có các đường cắt dọc theo thân.

c)

Quần áo có xếp li tạo độ phồng vừa phải.

d)

Cả 3 đáp án trên.

2.

Nhược điểm của phương pháp phơi khô quần áo là

a)

Phụ thuộc vào thời tiết

b)

Tiết kiệm điện năng

c)

Quần áo lâu khô

d)

Đáp án A và C

3.

Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì?

a)

Đặc điểm trang phục

b)

Vóc dáng cơ thể.

c)

Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể

d)

Đáp án khác

4.

Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

a)

Vải cứng

b)

Vải dày dặn

c)

Vải mềm vừa phải

d)

Vải mềm mỏng

5.

Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:

a)

Hoạt động                                              

b)

Thời điểm

c)

Hoàn cảnh xã hội                                    

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Trang phục đi học có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng đơn giản                                 

b)

Màu sắc hài hòa

c)

Thường may từ vải sợi pha.                     

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:

a)

chất liệu

b)

kiểu dáng

c)

màu sắc

d)

cả 3 đáp án trên

9.

Tại sao các nhà sản xuất quy định các số liệu kĩ thuật?

a)

Để sử dụng đồ điện được an toàn

b)

Để sử dụng đồ điện được bền lâu

c)

Để người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường

b)

Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người

c)

Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Không cần thiết.

11.

Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:

a)

Vôn ( V)

b)

Oát (W)

c)

Kilô oát (KW)

d)

Cả B và C

12.

Đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

Các sản phẩm công nghệ

b)

Hoạt động bằng năng lượng điện

c)

Phục vụ sinh hoạt trong gia đình

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

a)

Điện áp định mức

b)

Công suất định mức

c)

Điện áp hoặc công suất định mức

d)

Điện áp định mức và công suất định mức

14.

Điện áp phổ biến dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam là

a)

220V

b)

120V

c)

110V

d)

230V

15.

Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?

a)

Nơi nấu ăn

b)

Nơi có ánh nắng mặt trời

c)

Khu vực dễ cháy nổ

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Đèn điện có công dụng gì:

a)

Chiếu sáng

b)

sưởi ấm

c)

trang trí

d)

cả 3 đáp án trên

17.

Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

a)

110 V

b)

5 W

c)

110 V hoặc 5 W

d)

5 V

18.

Bóng đèn sợi đốt có ưu điểm

a)

Giá thành rẻ

b)

tuổi thọ cao

c)

Tiết kiệm điện

d)

Phát ra ánh sáng nhấp nháy

19.

Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?

a)

Máy xay sinh tố

b)

máy tiện

c)

máy sấy tóc

d)

nồi cơm điện

20.

Vải may quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo nên chọn

a)

Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ

b)

Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to

c)

Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động

d)

Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động

21.

Để tiết kiệm điện năng nhiều nhất, em sử dụng loại bóng đèn điện nào sau đây?

a)

đèn sợi đốt

b)

đèn huỳnh quang

c)

đèn compac

d)

đèn LED

22.

Hành động nào sau đây không an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?

a)

Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt

b)

Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hư hỏng

c)

Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện

23.

Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?

a)

sợi đốt

b)

huỳnh quang

c)

compac

d)

LED

24.

Thông số kĩ thuật nào dưới đây của máy giặt?

a)

220 V - 75 W

b)

220 V - 2 lít

c)

220 V - 9 000 BTU/h

d)

220V - 8kg

25.

Đuôi đèn sợi đốt có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Màu vải nào đây dùng may quần áo để hợp với tất cả các màu của áo?

a)

Màu vàng, màu trắng

b)

Màu đen, màu trắng

c)

Màu đen, màu vàng

d)

Màu đỏ, màu xanh

27.

Một số loại đèn điện phổ biến là:

a)

đèn bàn

b)

đèn chùm

c)

đèn ống

d)

tất cả các đáp án trên

28.

Ưu điểm của bóng đèn LED không phải là :

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tuổi thọ cao

c)

Gía thành thấp.

d)

Tỏa nhiệt ít

29.

Đèn Compact là đèn huỳnh quang có công suất...............

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Vừa

d)

Rất lớn

30.

Đèn LED có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

A. Bàn là điện

b)

B. Nồi cơm điện

c)

C. ấm điện

d)

D. cả 3 đáp án trên

32.

đâu là đồ dùng loại điện quang:

a)

bóng đèn Led

b)

bàn là điện

c)

quạt điện

d)

nồi cơm điện

33.

nhãn tiết kiệm năng lượng

a)

số sao càng lớn đồ dùng tiết kiệm điện càng tốt

b)

số sao càng lớn đồ dùng tiết kiệm điện càng kém

34.

cùng một loại đồ dùng điện, đồ dùng nào có công suất càng lớn thì mức độ tiêu thụ điện năng.....

a)

càng lớn

b)

càng nhỏ

c)

không ảnh hưởng gì.

35.

hình ảnh này có nghĩa là gì?

a)

không chạm tay vào ổ điện

b)

không cắm các vật kim loại vào ổ điện

c)

sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

nguy hiểm

36.

Câu 1: Khi đi học thể dục, em sẽ lựa chọn trang phục như thế nào?

a)

A. Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

b)

B. Vải sợi tổng hợp, may rộng, đi giày da đắt tiền.

c)

C. Vải sợi bông, may rộng, đi dép lê.

d)

D. Vải sợi bông, may rộng, giày bata.

37.

Câu 2: Khi đi học, em thường mặc trang phục nào?

a)

A. Trang phục dân tộc

b)

B. Đồng phục

c)

C. Trang phục mặc thường ngày

d)

D. Trang phục lễ hội

38.

Câu 7: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

a)

A. Kẻ ngang

b)

B. Kẻ ô vuông

c)

C. Hoa to, hoa nhỏ

d)

D. Kẻ dọc, hoa nhỏ.

39.

Câu 10: Thời trang thay đổi về đặc điểm:

a)

A. chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét họa tiết

b)

B. chất liệu, màu sắc, đường nét họa tiết

c)

C. kiểu dáng, màu sắc, đường nét họa tiết

d)

D. chất liệu, đường nét họa tiết

40.

Câu 13: Phát biểu sau đây nói về phong cách thời trang nào? “Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự”

a)

A. Phong cách cổ điển

b)

B. Phong cách thể thao 

c)

C. Phong cách dân gian

d)

D. Phong cách lãng mạn

41.

Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu?

a)

A. 110

b)

B. 220

c)

C. 400

d)

D. 46