wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập công nghệ

Total questions: 37

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Cây bông có thể dùng để dệt ra:
a)
A.Vải sợi tơ tằm.
b)
B.Vải sợi nhân tạo.
c)
C.Vải sợi bông.
d)
D.Vải sợi lanh.
2.
Vải sợi nhân tạo được làm từ:
a)
A.Sợi đay.
b)
B.Kén tằm.
c)
C.Sợi bông.
d)
D.Tre, gỗ, nứa…hòa tan trong các chất hóa học.
3.
Vải sợi pha là:
a)
A. Sản xuất bằng cách kết hợp giữa vải sợi tự nhiên với vải sợi hóa học.
b)
B. Sản xuất bằng tre, gỗ, nứa hòa tan trong các chất hóa học.
c)
C. Sản xuất từ thực vật và động vật.
d)
D. Sản xuất từ các chất hóa học.
4.
Trang phục được phân loại theo….
a)
A. Giới tính, lứa tuổi, thời tiết, công dụng.
b)
B. Lứa tuổi, sở thích, thời tiết.
c)
C. Giới tính, công dụng, chức năng.
d)
D. Thời tiết,chức năng, sở thích.
5.
Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc không thoáng mát là tính chất của loại vải nào
a)
A. Vải sợi hóa học.
b)
B. Vải sợi thiên nhiên
c)
C. Vải sợi pha
d)
D. Vải sợi tổng hợp
6.
Đặc điểm của phong cách thể thao trong thời trang:
a)
A. Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong thiết kế.
b)
B. Thanh lịch, sang trọng, lịch lãm.
c)
C. Khỏe mạnh, thoải mái, tiện dụng, linh hoạt.
d)
D.Thanh lịch, thoải mái, lịch lãm.
7.
Lựa chọn trang phục cho lứa tuổi trung niên cần chú ý:
a)
A. Kiểu dáng rộng, thoải mái, màu sắc tươi sáng.
b)
B. Đa dạng, phong phú về kiểu dáng.
c)
C. Kiểu dáng, chất liệu, màu sắc trang nhã, lịch sự.
d)
D. Kiểu dáng rộng, thoải mái, màu sắc nhã nhặn.
8.
Lựa chọn trang phục đi học cần chú ý:
a)
A. Vải sợi bông, thoáng mát, thường có màu sẫm.
b)
B. Vải co giãn, thấm hút mồ hôi, màu sắc tươi sáng.
c)
C. Vải co giãn, thấm hút mồ hôi, thường có màu sẫm.
d)
D. Kiểu dáng rộng, kiểu may đơn giản, màu sắc nhã nhặn.
9.
Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm
a)
A. Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trang phục bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn.
b)
B. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặc thường ngày.
c)
C. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người cao tuổi.
d)
D. Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi.
10.
Các bước bảo quản trang phục gồm:
a)
Giặt, phơi hoặc sấy -> Là -> Cất giữ trang phục.
b)
Giặt, phơi hoặc sấy -> Cất giữ trang phục-> Là.
c)
Là -> Giặt, phơi hoặc sấy-> Cất giữ trang phục
d)
Cất giữ trang phục-> Là -> Giặt, phơi hoặc sấy.
11.
Để tạo cảm cảm giác béo ra , thấp xuống nên chọn trang phục :
a)
A. Giặt, phơi hoặc sấy -> Là -> Cất giữ trang phục.
b)
B. Giặt, phơi hoặc sấy -> Cất giữ trang phục-> Là.
c)
C. Là -> Giặt, phơi hoặc sấy-> Cất giữ trang phục.
d)
D. Cất giữ trang phục-> Là -> Giặt, phơi hoặc sấy.
12.
Để tạo cảm cảm giác gầy đi, cao lên nên chọn trang phục :
a)
A.   Màu tối, kẻ ngang, hoa bé.
b)
B.   Màu sáng, hoa to, sọc ngang.
c)
C.   Màu đen, kẻ sọc dọc, hoa bé.
d)
Màu sáng, kẻ sọc dọc, hoa
13.
Trang phục có vai trò gì?
a)
A.   Bảo vệ cơ thể, tránh tác hại xấu của môi trường.
b)
B.   Tôn lên vẻ đẹp, che đi những khuyết điểm cho người mặc.
c)
C.   Nhìn vào trang phục ta có thể biết được sở thích, nghề nghiệp…
d)
D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.
14.
Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
a)
A. Giày
b)
B. Thắt lưng
c)
C. Tất, khăn quàng
d)
D. Quần áo
15.
Trang phục có thể phân loại theo?
a)
A. Theo giới tính, lứa tuổi, thời tiết, công dụng.
b)
B. Theo lứa tuổi, giới tính, phong cách, sở thích.
c)
C. Theo thời tiết, hoàn cảnh sống, sở thích.
d)
D. Theo giới tính, hoàn cảnh, công dụng, mơ ước.
16.
Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng:
a)
A.   Các loại sợi có sẵn trong tự nhiên như tơ tằm, lông cừu.
b)
B.   Các loại sợi có nguồn gốc từ gỗ, tre, nứa, dầu mỏ, than đá…
c)
C.   Các sợi được pha tạp nhiều loại khác nhau.
d)
D.   Các sợi có nguồn gốc từ bông, lanh, đay, gai.
17.
Vải sợi hóa học được dệt bằng:
a)
A.   Các loại sợi có sẵn trong tự nhiên như tơ tằm, lông cừu.
b)
B.   Các loại sợi có nguồn gốc từ gỗ, tre, nứa, dầu mỏ, than đá…
c)
C.   Các sợi được pha tạp nhiều loại khác nhau.
d)
D.   Các sợi có nguồn gốc từ bông, lanh, đay, gai.
18.
Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
a)
A. Vải sợi thiên nhiên
b)
B. Vải sợi hóa học
c)
C. Vải sợi pha
d)
D. Không thuộc các đáp án trên
19.
Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
a)
A. Vải sợi thiên nhiên
b)
B. Vải sợi hóa học
c)
C. Vải sợi pha
d)
D. Không thuộc các đáp án trên
20.
Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên là:
a)
A.   Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi tốt.
b)
B.   Mặc bí, không thấm mồ hôi.
c)
C.   Mặc nhẹ, nhưng hơi ngứa da.
d)
D.   Mặc hơi nhàu, nhưng ấm áp.
21.
Đặc điểm của vải sợi hóa học là:
a)
A.   Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi tốt.
b)
B.   Mặc bí, không thấm mồ hôi.
c)
C.   Mặc nhẹ, nhưng hơi ngứa da.
d)
D.   Mặc hơi nhàu, nhưng ấm áp.
22.
Đặc điểm của vải sợi pha là:
a)
A.   Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi tốt.
b)
B.   Mặc bí, không thấm mồ hôi, ít nhàu.
c)
C.   Mặc nhẹ, thoải mái, nhàu nát.
d)
D.   Mặc thoáng mát, ít nhàu, đẹp và bền.
23.
Muốn tạo cảm giác gầy đi, cao lên thì chọn chất liệu vải như thế nào?
a)
A.   Mềm, mỏng, mịn.
b)
B.   Cứng, dày, thô.
c)
C.   Mềm, dày, mịn.
d)
D. Cứng, mỏng, thô
24.
Muốn tạo cảm giác béo ra, thấp xuống thì chọn chất liệu vải như thế nào?
a)
A.   Mềm, mỏng, mịn.
b)
B.   Cứng, dày, mềm vừa phải.
c)
C.   Mềm, dày, mịn.
d)
D.   Cứng, mỏng, thô.
25.
Muốn tạo cảm giác gầy đi, cao lên thì chọn kiểu dáng như thế nào?
a)
A.   Ôm vừa sát cơ thể, đường nét chính dọc thân áo, thân rủ…
b)
B.   Kiểu thụng, đường nét chính ngang thân áo, tay bồng, có bèo….
c)
C.   Ôm sát cơ thể, đường nét ngang thân áo, tay bồng.
d)
D.   Kiểu thụng, đường nét dọc thân áo, thân rủ.
26.
Muốn tạo cảm giác béo ra, thấp xuống thì chọn kiểu dáng như thế nào?
a)
A.   Ôm vừa sát cơ thể, đường nét chính dọc thân áo, thân rủ…
b)
B.   Kiểu thụng, đường nét chính ngang thân áo, tay bồng, có bèo….
c)
C.   Ôm sát cơ thể, đường nét ngang thân áo, tay bồng.
d)
D.   Kiểu thụng, đường nét dọc thân áo, thân rủ.
27.
Muốn tạo cảm giác gầy đi, cao lên thì chọn màu sắc như thế nào?
a)
A.   Màu tối, sẫm.
b)
B.   Màu sáng, tươi.
c)
C.   Màu tối, tươi.
d)
D. Màu sáng, sẫm
28.
Muốn tạo cảm giác béo ra, thấp xuống thì chọn màu sắc như thế nào?
a)
A.   Màu tối, sẫm.
b)
B.   Màu sáng, tươi.
c)
C.   Màu tối, tươi.
d)
D.   Màu sáng, sẫm.
29.
Muốn tạo cảm giác gầy đi, cao lên thì chọn đường nét, họa tiết như thế nào?
a)
A.   Kẻ dọc, hoa nhỏ.
b)
B.   Kẻ ngang, ô vuông, hoa to.
c)
C.   Kẻ dọc, hoa to.
d)
D.   Kẻ ngang, hoa nhỏ.
30.
Muốn tạo cảm giác béo ra, thấp xuống thì chọn đường nét, họa tiết như thế nào?
a)
A.   Kẻ dọc, hoa nhỏ.
b)
B.   Kẻ ngang, ô vuông, hoa to.
c)
C.   Kẻ dọc, hoa to.
d)
D.   Kẻ ngang, hoa nhỏ.
31.
Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gi?
a)
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp
b)
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên
c)
C. Làm từ vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp
d)
D. Tất cả các đáp án trên
32.
Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gi?
a)
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp.
b)
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên.
c)
C. 80% làm từ vải sợi thiên nhiên và 20% làm từ vải sợi tổng hợp.
d)
D. 80% làm từ vải sợi pha và 20% làm từ vải sợi tổng hợp .
33.
Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gi?
a)
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp.
b)
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên.
c)
C. Làm từ vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp.
d)
D. Làm hoàn toàn từ vải sợi pha.
34.
Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha?
a)
A. Trang phục lao động
b)
B. Trang phục dự lễ hội
c)
C. Trang phục ở nhà
d)
D. Trang phục đi học
35.
Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
a)
A. Trang phục lao động
b)
B. Trang phục dự lễ hội
c)
C. Trang phục ở nhà
d)
D. Trang phục đi học
36.
Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội?
a)
A. Trang phục lao động
b)
B. Trang phục dự lễ hội
c)
C. Trang phục ở nhà
d)
D. Trang phục đi học
37.
Trang phục là gì?
a)
A.   Trang phục bao gồm quần áo và một số vật dụng đi kèm, trong đó quần áo là quan trọng nhất.
b)
B.   Trang phục là bộ quần áo đang mặc.
c)
C.   Trang phục là các phụ kiện: thắt lưng, mũ, tất, khăn quàng….
d)
D.   Trang phục là tất cả quần áo phân loại theo giới tính, lứa tuổi, sở thích.