Font size
WorksheetsTIẾT 18 - LUYỆN TẬP BẢNG TUẦN HOÀN
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
N, Si, Mg, K.
Mg, K, Si, N.
K, Mg, N, Si.
K, Mg, Si, N.
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
Li, Na, O, F.
F, O, Li, Na.
F, Li, O, Na.
F, Na, O, Li.
Chỉ ra dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính các ion
Na+, Mg2+, Al3+, O2-, F-
Al3+, Mg2+, Na+, F-, O2-
O2-, F-, Na+, Mg2+, Al3+
Na+, Mg2+, Al3+, F-, O2-
Trong một nhóm A ( trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Các nguyên tố từ Li đến F theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì
Bán kính nguyên tử tăng độ âm điện giảm
Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Nguyên tử Mg ( có số khối là 24 và số hiệu nguyên tử là 12) có:
12 proton, 24 electron và 24 notron
24 proton, 12 electron và 12 notron
12 proton, 12 electron và 24 notron
12 proton, 12 electron và 12 notron
Câu nào trình bày sau đây đúng cho tất cả các nguyên tử:
Số electron = số notron
Số electron = số proton + số notron
Số electron = số proton
Số proton = số electron + số notron
Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là
9.
10.
19.
28.
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
Đồng vị là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
Nguyên tử khối trung bình của Li là: Li là 6,93. Trong tự nhiên Li có hai đồng vị 37Li và 36Li. Phần trăm số nguyên tử 36Li là:
93%
7%
50%
0,925%
Cho :
1-Nguyên tử X 17 proton và số khối là 35
2-Nguyên tử Y 17 noton và số khối là 33
3-Nguyên tử Z 17 noton và 15 proton
4-Nguyên tử T 20 notron và số khối là 37
Những nguyên tử là đồng vị của một nguyên tố hóa học là:
X và Y
Y và T
Z và Y
.X và T
Nguyên tử trung bình của nguyên tố Cu là 63,546.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu trong tự nhiên.Thành phần % số nguyên tử đồng vị 65Cu là:
27,3%
26,3%
26,7%
23,7%
Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử nguyên tố X ( Z = 24)?
[Ar]3d54s1
[Ar]4s24p6
[Ar]4s14p5
[Ar]3d44s2
Trong các cấu hình sau cấu hình nào sai?
1s22s22p73s2
1s22s1
1s22s22p63s2
1s22s22p5
Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:
29Cu :1s22s2 2p63s23p63d104s1
24Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d54s1
26Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
21Sc: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1.
Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
[Ar] 3d9 và [Ar]3d14s2.
[Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.
[Ar]3d9 và [Ar]3d3.
[Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.
Cation X2+ có cấu hình e là 1s22s22p6.Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
Chu kì 2, nhóm VIA
Chu kì 2 , nhóm VIIIA
Chu kì 2 nhóm IIA
Chu kì 3, nhóm IIA
Cation X3+ và anion Y2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 2p6 Nhận xét nào sau đây về X và Y là đúng:
X thuộc ô 13, chu kì3 nhóm IIIA và Y thuộc ô 8 chu kì2 nhóm VIA
Y thuộc ô 13, chu kì3 nhóm IIIA và X thuộc ô 8 chu kì2 nhóm IIA
X thuộc ô 13, chu kì3 nhóm IIA và Y thuộc ô 8 chu kì2 nhóm IIIA
X là nguyên tố phi kim còn Y là nguyên tố kim loại
Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
chu kì 4, nhóm VIIIB.
chu kì 4, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm VIB.
chu kì 4, nhóm IIA.
Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
nguyên tố s.
nguyên tố p.
nguyên tố d.
nguyên tố f.
Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là:
14.
31.
32.
52.
Tổng số hạt mang điện trong AB bằng 40. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn trong nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử Avà B (theo thứ tự) là
16 và 8.
13 và 9.
12 và 8.
14và 8.
Cho cấu hình e của các nguyên tố sau:
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p63s22p3
D. 1s22s2.
Nguyên tố có 2 lớp e là
A và B
C và D
B và C
A và D
Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?
Số electron.
Số nơtron.
Số proton.
Số khối.
Số đơn vị điện tích hạt nhân.
Cho các cấu hình
A. 1s22s22p1
B.1s22s22p2
C.1s22s22p63s23p1
D. 1s22s22p63s23p3.
Nguyên tố nào có cùng số electron lớp ngoài cùng
A và B
B và C
A và C
B và D
