wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ NỘI BỘ 2

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của: B2O3 (r), H2O (ℓ), CH4 (k) và C2H2 (k) lần lượt bằng: - 1273,5; - 285,8; - 74,7; + 2,28 (kJ/mol). Trong 4 chất này, chất dễ phân hủy thành đơn chất nhất là:

a)

B2O3

b)

H2O

c)

CH4

d)

C2H2

2.

Giả sử hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được coi là đã xảy ra hoàn toàn:

a)

FeO (r) + CO (k) ⇌ Fe (r) + CO2 (k) KCb = 0,403

b)

2C (r) + O2 (k) ⇌ 2CO (k) KCb = 1.1016

c)

2Cl2 (k) + 2H2O (k) ⇌ 4HCl (k) + O2 (k) KCb = 1,88.10-15

d)

CH2CH2CH2CH3 (k) ⇌ CH3CH(CH3)2 (k) KCb = 2,5

3.

Phản ứng CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k) có hằng số cân bằng KP = PCO2. p suất hơi của CaCO3, CaO không có mặt trong biểu thức KP vì:

a)

Có thể xem áp suất hơi của CaCO3 và CaO bằng 1 atm.

b)

Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể.

c)

Áp suất hơi của CaCO3 và CaO là hằng số ở nhiệt độ xác định.

d)

Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.

4.

Chọn phát biểu đúng: Cho phản ứng A (dd) + B (dd) ⇌ C (dd) + D (dd).

Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5 mol/L. Sau khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/l. Hằng số cân bằng KC của hệ này là:

a)

0,25

b)

1,5

c)

4

d)

2,0

5.

Chọn phương án đúng: Xác định quá trình nào sau đây có ΔS < 0:

a)

N2 (k, 25 oC, 1 atm) → N2 (k, 0 oC, 1 atm)

b)

O2 (k) → 2O (k)

c)

2CH4 (k) + 3O2 (k) → 2CO (k) + 4H2O (k)

d)

CH4Cl (r) → NH3 (k) + HCl (k)

6.

Cho K1 và K2 lần lượt là hằng số cân bằng của hai phản ứng sau: (1) XeF6 (k) + H2O (k) ⇌ XeOF4 (k) + 2HF (K1)

(2) XeO4 (k) + XeF6 (k) ⇌ XeOF4 (k) + XeO3F2 (K2)

Hãy xác định hằng số cân bằng K3 của phản ứng:

(3) XeO4 (k) + 2HF (k) ⇌ XeO3F2 (k) + H2O (K3)

a)

K3 = K1 . K2

b)

K3=K1+K2

c)

K3=K1+K2

d)

K3 = K2/K1

7.

Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:

1) 3O2 (k) → 2O3 (k), ΔH0 > 0, phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

2) C4H8(k) + 6O2 (k) → 4CO2 (k) + 4H2O (k), ΔH0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

3) CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k), ΔH0 > 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.

4) SO2 (k) + 1⁄2 O2 (k) → SO3 (k), ΔH0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.

a)

1, 3, 4

b)

2, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 3

8.

Chọn phương án đúng:

Ở một điều kiện xác định, phản ứng A → B thu nhiệt mạnh có thể tiến hành đến cùng. Có thể rút ra các kết luận sau:

1) ΔSpư > 0 và nhiệt độ tiến hành phản ứng phải đủ cao.

2) Phản ứng B → A ở cùng điều kiện có ΔGpư > 0.

3) Phản ứng B → A có thể tiến hành ở nhiệt độ thấp và có ΔS < 0.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

1, 2, 3

9.

Cho cân bằng: CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k)

Tính hằng số cân bằng KC biết rằng khi đến cân bằng ta có 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO và 0,8 mol H2O trong một bình có dung tích là 1L. Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ dịch chuyển như thế nào?

a)

KC = 8; theo chiều thuận

b)

KC = 4; không đổi

c)

KC = 4; theo chiều thuận

d)

KC = 8; theo chiều nghịch

10.

Chọn phương án đúng: Phản ứng:

Mg(r)+ 1⁄2 O2 (k)→MgO(r)

Là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu ΔH0 , ΔS0, G0 của phản ứng này ở 25 °C:

a)

ΔH0 < 0; ΔS0 < 0; ΔG0 < 0

b)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

c)

ΔH0 < 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

d)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 < 0

11.

Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 3g kim loại Mg bằng O2 (k) tạo ra MgO (r) là 76 kJ ở điều kiện tiêu chuẩn. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của MgO(r) là: (MMg = 24).

a)

+608 kJ

b)

+304 kJ

c)

-304 kJ

d)

-608 kJ

12.

Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k); ΔH < 0

Để được nhiều SO3 hơn, ta nên chọn biện pháp nào trong 3 biện pháp sau:

1) Giảm nhiệt độ

2) Tăng áp suất

3) Thêm O2

a)

1

b)

2

c)

2, 3

d)

1, 2, 3

13.

Chọn trường hợp đúng: Ở điều kiện tiêu chuẩn, phản ứng:

H2 (k) + 1⁄2 O2 (k) → H2O (ℓ) phát ra một lượng nhiệt là 245,17 kJ. Từ đây suy ra:

a)

Hiệu ứng nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của H2 là - 245,17 kJ/mol.

b)

Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của nước lỏng là - 245,17 kJ/mol.

c)

Hiệu ứng nhiệt phản ứng trên là - 245,17 kJ/mol.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Ở mỗi nhiệt độ xác định, cân bằng sau đây: N2 (k) + 2O2 (k) ⇌ 2NO2 (k) có hằng số cân bằng K = 100.

Tính hằng số cân bằng K’ của cân bằng: NO2 (k) ⇌ 1⁄2 N2 (k) + O2 (k).

a)

K’ = 0,01

b)

K’ = 0,0001

c)

K’=0,1

d)

K’=1,0

15.

Chọn câu đúng:

Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k); ΔH < 0

Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm thể tích bình phản ứng bằng cách nén hệ

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ COCl2

16.

Cho các phản ứng:

(1) N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); ∆H0 > 0

(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k); ∆H0 < 0

(3) MgCO3 (r) ⇌ MgO (r) + CO2 (k); ∆H0 > 0

Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cần bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

a)

Phản ứng (1)

b)

Phản ứng (3)

c)

Phản ứng (2)

d)

Phản ứng (1) và (2)

17.

Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25 °C.

(1) N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); ∆H0 > 0

(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k); ∆H0 < 0

(3) MgCO3 (r) ⇌ MgO (r) + CO2 (k); ∆H0 > 0

(4) I2 (k) + H2 (k) ⇌ 2HI (k); ∆H0 < 0

Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của:

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 3

c)

Phản ứng 2

d)

Phản ứng 4

18.

Chọn trường hợp đúng:

Xét cân bằng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k) ΔH0298 = -14 kcal

Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi:

a)

Làm lạnh đến 273K

b)

Đun nóng đến 373K

c)

Tăng áp suất

d)

Giữ ở 298K

19.

Chọn biện pháp đúng:

Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng:

2A (k) + B (k) ⇌ 4D (k)

Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây được sử dụng:

1) Tăng nhiệt độ

2) Thêm chất D

3) Giảm thể tích bình phản ứng

4) Giảm nhiệt độ

5) Thêm chất A

6) Tăng thể tích bình phản ứng

a)

1, 3, 5

b)

4, 5, 6

c)

2, 3

d)

3

20.

Chọn phương án đúng:

Phản ứng CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu ΔH0, ΔS0, ΔG0 của phản ứng này ở 25 °C:

a)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

b)

ΔH0 < 0; ΔS0 < 0; ΔG0 > 0

c)

ΔH0 < 0; ΔS0 > 0; ΔG0 > 0

d)

ΔH0 > 0; ΔS0 > 0; ΔG0 < 0

21.

Chọn trường hợp đúng: Căn cứ trên dấu ∆G0298 của 2 phản ứng sau:

PbO2 (r) + Pb (r) → 2PbO (r) ; ∆G0298 < 0

SnO2 (r) + Sn (r) → 2SnO (r) ; ∆G0298 > 0

Trạng thái oxy hóa dương bền hơn đối với các kim loại chì và thiếc là:

a)

Chì (+4), thiếc (+2)

b)

Chì (+2), thiếc (+4)

c)

Chì (+4), thiếc (+4)

d)

Chì (+2), thiếc (+2)

22.

Chọn phát biểu đúng: Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.

d)

Tăng dần theo thời gian.

23.

Chọn câu sai: Hằng số tốc độ phản ứng:

a)

Không phụ thuộc vào chất xúc tác.

b)

Không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.

c)

Phụ thuộc nhiệt độ.

d)

Phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

24.

Chọn câu sai: Hằng số tốc độ của phản ứng: nA + mB ⇌ AnBm

a)

Phụ thuộc vào nồng độ CA và CB.

b)

Biến đổi khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Là tốc độ riêng của phản ứng khi CA = CB = 1 mol/L.

d)

Biến đổi khi có mặt chất xúc tác.

25.

Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng: 2A (k) + B (k) ⇌ C (k). Biểu thức tốc độ phản ứng phải là:

a)

v = k.CA2.CB

b)

v = k.CC

c)

v = k.CAm.CBn, với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm.

d)

v = k.CAm.CBn, với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng.

26.

Từ việc khảo sát hằng số tốc độ một phản ứng phân hủy thuốc (bậc 1), có thể xác định được:

a)

Thời hạn sử dụng thuốc.

b)

Thời gian bán hủy của thuốc.

c)

Có kế hoạch phân phối và bảo quản thuốc hợp lý.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Vận tốc phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian.

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

28.

Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:

a)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất tham gia phản ứng.

c)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

d)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

29.

Chọn đáp án đúng nhất: Hằng số vận tốc phản ứng tăng khi:

a)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

b)

Giảm nhiệt độ của phản ứng.

c)

Đưa chất xúc tác vào phản ứng.

d)

Tất cả đều đúng

30.

Chọn ý sai:

Cho phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD có V = k.CAm.CBn. Bậc của phản ứng:

1) Luôn bằng (n+m)

2) Ít khi lớn hơn 3

3) Bằng (c + d) – (a + b)

4) Có thể là phân số

5) Bằng (a +b)

a)

3, 5

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

2, 3, 5

31.

Chọn phát biểu đúng: Tốc độ phản ứng đồng thể khí tăng khi tăng nồng độ là do:

a)

Tăng entropy của phản ứng.

b)

Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

Tăng số va chạm của các tiểu phân hoạt động.

d)

Tăng hằng số tốc độ phản ứng.

32.

Chọn phát biểu đúng: Sự tăng nhiệt độ có tác động đến một phản ứng thuận nghịch:

a)

Làm tăng vận tốc cả chiều thu và chiều tỏa nhiệt, làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng mới.

b)

Chỉ làm tăng vận tốc chiều thu nhiệt.

c)

Chỉ làm tăng vận tốc chiều tỏa nhiệt.

d)

Tăng đồng đều cả chiều thu và tỏa nhiệt nên cần bằng không thay đổi.

33.

Chọn phát biểu đúng: Chất xúc tác có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng của phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Làm tăng năng lượng của các tiểu phân.

b)

Làm cho phản ứng nhanh đạt tới cân bằng.

c)

Làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

d)

Làm hiệu suất của phản ứng theo chiều thuận.

34.

Chọn đáp án đúng: Khi có mặt chất xúc tác, ΔH0 của phản ứng:

a)

Thay đổi vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng.

b)

Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra.

c)

Không thay đổi vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản ứng và được phục hồi sau phản ứng. Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác.

d)

Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

35.

Chọn các đặc tính đúng của chất xúc tác:

Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng tăng lên nhờ các đặc tính sau:

1) Làm cho ΔG của phản ứng âm hơn.

2) Làm tăng tốc độ phản ứng nhờ làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

3) Làm tăng vận tốc của phản ứng nhờ làm tăng vận tốc chuyển động của các tiểu phân.

4) Làm cho ΔG của phản ứng đổi dấu từ dương sang âm.

a)

2

b)

1, 2, 3

c)

1, 2

d)

2, 4

36.

Chọn câu sai: Chất xúc tác:

a)

Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.

b)

Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.

c)

Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

37.

Chọn ý sai: Tốc độ của phản ứng càng lớn khi:

a)

Entropy hoạt hóa càng lớn.

b)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng càng lớn.

c)

Số va chạm hiệu quả giữa các tiểu phân càng lớn.

d)

Nhiệt độ càng cao.

38.

Chọn câu đúng: Tốc độ của phản ứng hòa tan kim loại rắn trong dung dịch acid sẽ:

1) Giảm xuống khi giảm nhiệt độ phản ứng.

2) Tăng lên khi tăng kích thước các hạt kim loại.

3) Giảm xuống khi giảm áp suất phản ứng.

4) Tăng lên khi tăng nồng độ acid.

a)

1, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

39.

Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất:

Có một số phản ứng tuy có ΔG < 0 song trong thực tế phản ứng vẫn không xảy ra. Vậy có thể áp dụng những biện pháp nào trong các cách sau để phản ứng xảy ra:

1) Dùng xúc tác

2) Thay đổi nhiệt độ

3) Tăng nồng độ tác chất

4) Nghiền nhỏ các tác chất rắn

a)

1, 3

b)

1, 2

c)

1, 2, 4

d)

2, 3, 4

40.

Chọn phương án đúng:

Phản ứng N2 (k) + O2 (k) → 2NO (k), tỏa nhiệt. Tốc độ của phản ứng này sẽ tăng lên khi áp dụng các biện pháp sau:

1) Dùng xúc tác

2) Nén hệ

3) Tăng nhiệt độ

4) Giảm áp suất hệ phản ứng

a)

1, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 2

41.

Chọn phương án đúng:

Một phản ứng A + 2B → C bậc 1 đối với [A] và bậc 1 đối với [B], được thực hiện ở nhiệt độ không đổi.

a)

Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản.

b)

Nếu [A] và [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 4 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản.

c)

Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng phức tạp.

d)

Nếu [A] và [B] đều tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản.

42.

Chọn đáp án đúng:

Quá trình phân hủy phóng xạ Radi: 22688Ra → 22286Ra + 42He được xem là phản ứng

bậc nhất, đơn giản. Hãy xác định thời gian để 3 g Radi giảm xuống còn 0,375 g. Biết thời gian bán hủy của radi là 1260 năm.

a)

3780 năm

b)

3915 năm

c)

4012 năm

d)

Đáp án khác

43.

Phương trình nào ứng đúng với phương trình vận tốc của phản ứng sau?

2NO + 2H2 → 2H2O + N2

Biết rằng: Khi tăng nồng độ NO lên gấp đôi thì vận tốc phản ứng tăng 4 lần. Khi tăng nồng độ H2 lên gấp đôi thì vận tốc phản ứng tăng 2 lần.

a)

v = k[NO]2[H2]2

b)

v = k[NO][H2]

c)

v = k[NO]2[H2]

d)

v = k[NO][H2]2

44.

Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì:

a)

Hệ phân tán thô

b)

Hệ đồng thể

c)

Keo NaCl

d)

Hệ dị thể

45.

Cho phản ứng I2 (k) + H2 (k) → 2HI, người ta nhận thấy:

- Nếu tăng nồng độ H2 lên hai lần, giữ nguyên nồng độ I2 thì vận tốc tăng gấp đôi.

- Nếu tăng nồng độ I2 lên gấp 3 lần, giữ nguyên nồng độ H2 thì vận tốc tăng gấp ba. Phương trình vận tốc của phản ứng là:

a)

v = k[H2]2[I2]

b)

v = k[H2][I2]

c)

v = k[H2]2[I2]2

d)

v = k[H2]3[I2]2

46.

Cho phản ứng: 2NO (k) + O2 (k) → 2NO2 (k). Biểu thức thực nghiệm của vận tốc phản ứng là: v = k[NO]2[O2]. Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO.

b)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

c)

Khi giảm nồng độ NO đi hai lần, vận tốc phản ứng giảm hai lần.

d)

Khi tăng nồng độ NO ba lần, vận tốc phản ứng tăng ba lần.

47.

Chọn đáp án đúng: Theo biểu thức Van’t Hoff, cho biết hệ số nhiệt độ của vận tốc phản ứng 𝑦 = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ, thì vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

59550 lần

b)

59490 lần

c)

59049 lần

d)

59090 lần

48.

Chọn đáp án đúng: Ở 150 °C, một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt độ 80 °C. Cho biết hệ số nhiệt độ của vận tốc phản ứng

𝑦 = 2,5.

a)

97 giờ

b)

976 giờ

c)

16 giờ

d)

163 giờ

49.

Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2 = 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là:

a)

115 năm

b)

180 năm

c)

11 năm

d)

192 năm

50.

Chọn đáp án đúng:

Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 20 °C. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút, biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3.

a)

30 °C

b)

40 °C

c)

50 °C

d)

60 °C

51.

Phản ứng: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

Biểu thức của vận tốc phản ứng được xác định từ thực nghiệm là: v = k[CH3COOCH3][NaOH].

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH.

b)

Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH.

c)

Phản ứng có bậc tổng quát là 1.

d)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

52.

Chọn phương án đúng: Phản ứng: CO (k) + Cl2 (k) → COCl2 (k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1 M lên 0,4 M; nồng độ Cl2 tăng từ 0,3 M lên 0,9 M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 7 lần

d)

Tăng 12 lần

53.

Phản ứng phân hủy oxyd dinito có sơ đồ tổng quát:

2N2O (k) ⇌ 2N2 (k) + O2 (k), với v = k[N2O]. Người ta cho rằng phản ứng trải qua hai bước sơ cấp:

Bước 1: N2O ⇌ N2 + O

Bước 2: N2O + O ⇌ N2 + O2

Vậy, phát biểu nào dưới đây phù hợp với những dữ kiện trên:

a)

Phản ứng phân hủy dinito oxyd có bậc động học bằng 2.

b)

Oxy nguyên tử là xúc tác của phản ứng.

c)

Bước 2 là bước quyết định tốc độ phản ứng.

d)

Bước 1 có phân tử số là đơn phân tử.

54.

Khi tiến hành phản ứng sau: 2A + B → D ở nhiệt độ không đổi, thu được kết quả:

- Tăng gấp đôi nồng độ B, giữ nguyên nồng độ A, tốc độ phản ứng không đổi.

- Giữ nguyên nồng độ B, tăng nồng độ A hai lần, tốc độ phản ứng tăng bốn lần. Biểu thức vận tốc phản ứng đúng là:

a)

v = k.CA2.CB

b)

v = k.CA.CB

c)

v = k.CA.CB2

d)

v = k.CA2

55.

Phản ứng bậc nhất là phản ứng:

a)

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

b)

Thời gian bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.

c)

Có thời gian bán hủy được tính theo công thức t1/2 = 0,693/ak.

d)

Tất cả đều sai.

56.

Chọn đáp án đúng: Một phản ứng bậc nhất có chu kỳ bán hủy là 45 phút 30 giây. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng trên:

a)

2,54.10-4 s-1

b)

3,66.10-4 s-1

c)

1,89.103 s-1

d)

1,78.102 s-1

57.

Chọn đáp án đúng: Theo biểu thức Van’t Hoff, cho biết hệ số nhiệt độ của vận tốc phản ứng 𝑦 = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 90 độ, thì vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

6561 lần

b)

19683 lần

c)

7290 lần

d)

59049 lần

58.

Chọn đáp án đúng: Đương lượng của HNO3 (phân tử lượng M) bằng:

a)

M/1

b)

M/3

c)

M/5

d)

Tùy thuộc vào phản ứng

59.

Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng:

MnO2 + 4HCl đặc, nóng → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng: (cho biết phân tử gam của MnO2 bằng 87 g và của HCl bằng 36,5 g).

a)

43,5 g; 36,5 g

b)

21,75 g; 18,25 g

c)

87 g; 35,5 g

d)

21,75 g; 35,5 g

60.

Tính nồng độ mol của KMnO4 trong phản ứng với H2C2O4 trong môi trường H+, biết CNKMnO4 = 0,1N.

2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 10CO2 + K2SO4 + 8H2O

a)

0,1 M

b)

0,02 M

c)

0,025 M

d)

Không xác định được

61.

Chọn đáp án đúng: Tính thể tích dung dịch HCl 4 M cần thiết để có thể pha thành 1L dung dịch HCl 0,5 M.

a)

0,0125 L

b)

0,125 L

c)

0,875 L

d)

12,5 L

62.

Chọn phát biểu đúng:

1) Chỉ tồn tại các dung dịch ở thể lỏng và thể khí.

2) Các dung dịch là những hệ phân tán và tất cả các hệ phân tán đều là dung dịch.

3) Dung dịch phân tử - ion là những dung dịch thực.

4) Dung dịch là những hệ phân tán mà trong đó các hạt phân tán có kích thước cỡ phân tử hay ion.

5) Không khí được xem là dung dịch.

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 5

c)

3, 4, 5

d)

Tất cả đều đúng

63.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi hòa tan một chất A trong dung môi B, áp suất hơi bão hòa của dung môi B có thể bị giảm.

b)

Một chất lỏng luôn sôi ở nhiệt độ mà áp suất hơi bão hòa của nó bằng 1 atm.

c)

Nước luôn sôi ở 100 °C.

d)

Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.

64.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường.

b)

Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt độ đông đặc của các dung môi trong dung dịch.

c)

Nhiệt độ sôi của các dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung dịch nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài.

d)

Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết.

65.

Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung dịch chất tan không bay hơi là P, của dung môi nguyên chất là P0. Câu trả lời nào sau đây là đúng?

a)

P > P0

b)

P < P0

c)

P = P0

d)

Không dự đoán được

66.

Nhiệt độ sôi của dung dịch loãng chất tan không bay hơi là ts, của dung môi nguyên chất là t0s. Ý nào dưới đây là đúng?

a)

ts > t0s

b)

ts < t0s

c)

ts = t0s

d)

Không dự đoán được

67.

Nhiệt độ đông đặc của dung dịch loãng chất tan không bay hơi là tđ, của dung môi nguyên chất là t0đ. Ý nào dưới đây là đúng?

a)

tđ > t0đ

b)

tđ <t 0đ

c)

tđ = t0đ

d)

Không dự đoán được

68.

Chọn phát biểu đúng:

1) Hiện tương khuếch tán xảy ra khi cho hai dung dịch có nồng độ chất tan khác nhau tiếp xúc với nhau.

2) Khi hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ có các phân tử dung môi khuếch tán từ dung dịch loãng sang dung dịch đặc hơn.

3) Nguyên tắc cơ bản của quá trình khuếch tán là sự di chuyển của các tiểu phân từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.

4) Màng bán thấm là màng tạo ra sự thẩm thấu một chiều.

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

2, 3

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Chọn đáp án đúng: Từ định nghĩa đương lượng của một nguyên tố, hãy tính đương lượng gam của các nguyên tố kết hợp với hydro trong các trường hợp sau: HBr, H2O, NH3. (cho N = 14, O = 16, Br = 80).

a)

Br = 80g; O = 8g; N = 4,67g

b)

Br = 80g; O = 8g; N = 14g

c)

Br = 40g; O = 8g; N = 4,67g

d)

Br = 80g; O = 16g; N = 4,67g

70.

Xác định độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch C6H12O6 (M = 180) bão hòa ở 20 °C, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200 g/100 mL H2O. Biết hằng số nghiệm sôi của H2O là 0,52 độ/mol.

a)

0,566 °C

b)

3,4 °C

c)

2,7 °C

d)

5,77 °C

71.

Xác định độ giảm nhiệt độ đông đặc của dung dịch C6H12O6 (M = 180) bão hòa ở 20 °C, biết độ tan của C6H12O6 nhiệt độ này là 200 g/100 mL H2O. Biết hằng số nghiệm đông của H2O là 1,86 độ/mol.

a)

2,56 °C

b)

20,65 °C

c)

5,45 °C

d)

8,465 °C

72.

Xác định áp suất thẩm thấu của 100 mL dung dịch chứa 2g C6H12O6 (M = 180) ở 25 °C và thể tích dung dịch gần như không tăng sau quá trình hòa tan. (Cho R = 0,082 L.atm/mol.K)

a)

2,715 atm

b)

0,275 atm

c)

2,715 mmHg

d)

27,15 mmHg

73.

Xác định khối lượng phân tử của chất A biết, khi hòa tan 1g chất này vào 1000 mL H2O, áp suất thẩm thấu của dung dịch là 0,436 atm ở 25 °C. (Cho R = 0,082 L.atm/mol.K)

a)

28 g/mol

b)

65 g/mol

c)

40 g/mol

d)

56 g/mol

74.

Xác định khối lượng phân tử của chất A biết khi hòa tan 1g chất tan này vào 100 mL H2O, nhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên 0,1275 °C, hằng số nghiệm sôi của H2O là 0,52 độ/mol.

a)

20 g/mol

b)

56 g/mol

c)

40 g/mol

d)

74 g/mol

75.

Chọn đáp án đúng:

Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch:

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng dần

d)

Lúc tăng lúc giảm

76.

Với đại lượng k trong công thức định luật Rault 2: ΔT = kCm, phát biểu nào sau đây là chính xác:

a)

k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.

b)

k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.

c)

k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.

d)

k là hằng số phụ thuộc và bản chất chất tan và dung môi.

77.

Ở 25 °C, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 23,76 mmHg. Khi hòa tan 2,7 mol glycerin vào 100 mol H2O ở nhiệt độ trên thì độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng:

a)

23,13 mmHg

b)

0,64 mmHg

c)

0,62 mmHg

d)

23,10 mmHg

78.

Trong 200 g dung môi chứa A g đường glucose có khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ. Hỏi biểu thức nào đúng đối với ΔTđ :

a)

ΔTđ = kđ.(A/M)

b)

ΔTđ = 5kđ.(A/M)

c)

ΔTđ = kđ.A

d)

ΔTđ = 1/5kđ.(A/M)

79.

Chọn đáp án đúng:

Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dịch chứa 5g chất tan không điện ly trong 100 g nước ở nhiệt độ 25 °C. Cho biết ở nhiệt độ này ở nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa 23,76 mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5 g.

a)

22,6 mmHg

b)

0,34 mmHg

c)

23,4 mmHg

d)

19,0 mmHg

80.

Chọn đáp án đúng: Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện ly sôi ở 105,2 °C. Nồng độ molan của dung dịch này là: (biết hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52).

a)

10 m

b)

1 m

c)

5 m

d)

Không đủ dữ liệu để tính

81.

Xác định nồng độ molan của các cấu tử C6H12O6 (M = 180) và H2O trong dung dịch C2H12O6 bão hòa ở 20 °C, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200 g/100 mL H2O.

a)

11,1 m

b)

1,1 m

c)

0,11 m

d)

0,011 m

82.

Xác định độ tan của KOH ở 20 °C biết nồng độ phần mol của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,265.

a)

11,2 g/100 mL H2O

b)

112 g/100 mL H2O

c)

56 g/100 mL H2O

d)

5,6 g/100 mL H2O

83.

Xác định độ tan của NaCl ở 20 °C biết nồng độ molan của NaCl trong dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này là 5,98 m.

a)

350 g/100 mL H2O

b)

17,5 g/100 mL H2O

c)

35 g/100 mL H2O

d)

Không thể xác định được

84.

Chọn phát biểu đúng: Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chưa bão hòa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi:

a)

Không đổi

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Không dự đoán được

85.

Chọn phát biểu đúng: Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chưa bão hòa chất tan không bay hơi, nhiệt độ đông đặc:

a)

Không đổi

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Không dự đoán được

86.

Chọn phương án đúng: Một chất điện ly trung bình, ở 25 °C có độ điện ly biểu kiến 𝒶 trong dung h nước là:

a)

0,03 < 𝒶 < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 1 M

b)

0,03 < 𝒶 < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 0,1 M

c)

0,03 < 𝒶 < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 1 N

d)

0,03 < 𝒶 < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 0,1 N

87.

Chọn phát biểu chính xác:

1) Độ điện ly (𝒶) tăng khi nồng độ của chất điện ly tăng.

2) Độ điện ly (𝒶) không thể lớn hơn 1.

3) Trong đa số trường hợp, độ điện ly tăng lên khi nhiệt độ tăng.

4) Chất đin ly yếu là chất có 𝒶 < 0,03.

a)

2, 3

b)

1, 2, 3

c)

3, 4

d)

Tất cả đều đúng

88.

Chọn phát biểu đúng:

1) Khi hòa tan vào nước, chỉ các hợp chất ion mới bị điện ly.

2) Hằng số điện ly không thay đổi khi thay đổi nồng độ dung dịch.

3) Hằng số điện ly là đại lượng phụ thuộc vào bản chất chất điện ly, bản chất dung môi và nhiệt độ.

4) Hằng số điện ly là hằng số cân bằng tuân theo định luật tác dụng khối lượng Guldberg – Waage.

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

89.

Chọn đáp án đúng: Dung dịch nước của một chất tan không điện li sôi ở 373,52 °K. Nồng độ molan của dung dịch này là: (Cho Ks = 0,52).

a)

0,01

b)

0,1

c)

1,0

d)

10

90.

Chọn các phát biểu đúng:

1) Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại.

2) Đối với cặp acid - base liên hợp HPO42-/PO43- trong dung môi nước ta có:

Ka . Kb = Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước.

3) Hằng số điện ly Kb của NH3 trong dung dịch nước là 1,8.10-5, suy ra Ka của NH4+ là 5,62.10-10.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1, 2, 3

91.

Chọn phương án đúng: Dung dịch CH3COOH 0,1N có độ điện ly 𝒶 = 0,01. Suy ra dung dịch acid đã cho có độ pH bằng:

a)

13

b)

1

c)

11

d)

3

92.

Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid yếu HA 0,15N đo được là 2,8. Tính pKa của acid này:

a)

3,42

b)

4,48

c)

4,78

d)

2,33

93.

Chọn phương án đúng: pH của dung dịch HCl 0,01M bằng:

a)

11

b)

3

c)

12

d)

2

94.

Xác định pH của dung dịch sau khi trộn 20 mL dung dịch KOH 1 M và 80 mL dung dịch CH3COOH 1 M. Biết pKa (CH3COOH) = 4,75.

a)

4,75

b)

5,25

c)

4,27

d)

3,5

95.

Chọn phát biểu đúng:

1) pH của dung dịch đệm gần như không đổi khi pha thêm một lượng nhỏ acid hay base mạnh.

2) Để tạo thành dung dịch đệm, ta chỉ cần chọn một acid và muối của nó pha trộn với tỉ lệ 1:1.

3) Dung dịch NaH2PO4 và Na2HPO4 không phải là dung dịch đệm.

4) Cơ chế tác dụng của dung dịch đệm tuân theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatelier.

a)

2, 4

b)

2, 3

c)

1, 4

d)

1, 3, 4

96.

Chọn đáp án đúng: Áp suất thẩm thấu của dung dịch 0,1 M một chất tan không điện ly ở 0 °C (Cho R = 0,082 L.atm/mol.K) là:

a)

1,12 atm

b)

2,24 atm

c)

3,36 atm

d)

4,48 atm

97.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hỗn hợp một acid với base liên hợp của nó là một hỗn hợp đệm.

b)

pH của hỗn hợp đệm thay đổi nhiều khi thêm một lượng acid hay base mạnh.

c)

pH của hỗn hợp đệm thay đổi nhiều khi pha loãng.

d)

Trong máu người có các hỗn hợp đệm phosphate.

98.

Chọn đáp án đúng: Một acid yếu điện li cho hai ion, hằng số điện li K = 10-4.

Nồng độ của dung dịch acid là 0,01 M. Độ điện li của acid trong dung dịch là:

a)

𝒶 = 0,001

b)

𝒶= 0,01

c)

𝒶 = 0,1

d)

𝒶=1

99.

Chọn đáp án đúng: Có bốn dung dịch nước chứa từng chất sau đây: Al2(SO4)3, Na3PO4, HCl, KNO3. Dung dịch có pH < 7 là:

a)

HCl

b)

KNO3 và HCl

c)

HCl và Al2(SO4)3

d)

Na3PO4 và HCl

100.

Chọn đáp án đúng: Thêm 20 ml dung dịch NaOH 0,1 M vào 20 ml dung dịch CH3COOH 0,2 M. Biết pKa(CH3COOH) = 4,76. Vậy, pH của dung dịch thu được là:

a)

3,76

b)

4,76

c)

5,76

d)

6,76

101.

Chọn đáp án đúng: Trộn 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1 M với 40 ml nước thu được 50 ml dung dịch mới. Biết pKa(CH3COOH) = 4,76. Vậy, pH của dung dịch thu được là:

a)

2,38

b)

2,88

c)

3,23

d)

3,38

102.

Chọn đáp án đúng: Có năm dung dịch nước, mỗi dung dịch chứa một chất tan sau: SO2, Na2CO3, CH3COONH4, NH3, HBr. Dung dịch làm xanh quỳ là:

a)

CH3COONH4 và NH3

b)

SO2 và NH3

c)

CH3COONH4 và Na2CO3

d)

Na2CO3 và NH3

103.

Chọn đáp án đúng: pH của dung dịch KOH 0,01 M là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

104.

Chọn đáp án đúng: Có một dung dịch H2SO4 trong đó có [SO42-] = 0,005 M. pH của dung dịch này là:

a)

2,0

b)

2,3

c)

2,6

d)

2,9

105.

Chọn đáp án đúng: Trộn lẫn hai dung dịch có cùng thể tích bằng nhau HCl 0,2 M và Ba(OH)2 0,2 M. Vậy, pH của dung dịch thu được là:

a)

7,0

b)

1,0

c)

13,3

d)

13,0

106.

Chọn đáp án đúng: Có 4 dung dịch mỗi dung dịch chứa hỗn hợp hai chất tan,

khi pha loãng gấp đôi, dung dịch có pH ít biến đổi nhất là:

a)

HCl + NaCl

b)

KOH + NH3

c)

CH3COOH + CH3COONa

d)

CH3COOH + HCl

107.

Chọn đáp án đúng: Đâu là công thức tính pH cho dưới đây:

a)

pH = - ln[H3O+]

b)

pH = ln[H3O+]

c)

pH = lg[H3O+]

d)

pH = - lg[H3O+]

108.

Chọn đáp án đúng: Biết hằng số nghiệm lạnh của nước Kđ = 1,86. Tính khối lượng glucose C6H12O6 phải thêm vào 500 g nước để dung dịch bắt đầu đông đặc ở - 0,186 °C:

a)

4,5 g

b)

9,0 g

c)

12,0 g

d)

18,0 g

109.

Chọn phát biểu sai:

a)

Dung dịch K2CO3 làm xanh quỳ.

b)

Dung dịch NH4Cl có pH < 7.

c)

Khi trộn dung dịch FeCl3 với dung dịch Na2CO3 thấy có bọt khí thoát ra và xuất hiện kết tủa.

d)

Dung dịch NaAlO2 làm đỏ quỳ.

110.

Chọn đáp án đúng: Trộn đẳng mol chất tan có trong từng dung dịch sau, dung dịch có pH xấp xỉ bằng 7 là:

a)

HCl + NH3.

b)

KOH + NaHCO3.

c)

CH3COOH + NH3.

d)

NaOH + H2SO4.

111.

Chọn đáp án đúng: Biểu thức nào sau đây là tích số tan của Ca3(PO4)2 ?

a)

[3Ca2+][2PO43-]

b)

[Ca2+]3[PO43-]2

c)

[Ca2+][PO43-]

d)

[Ca2+]2[PO43-]3

112.

Chọn đáp án đúng: Một dung dịch có pH bằng 8. Hãy cho biết nồng độ OH- của dung dịch ứng với giá trị nào dưới đây?

a)

10-5 mol/L

b)

10-6 mol.L

c)

10-7 mol/L

d)

10-8 mol/L

113.

Có bốn dung dịch sau: CH3COOH, H2SO4, HCl, HNO2. Mỗi dung dịch chỉ chứa một chất đều có cùng nồng độ 0,1 M và nhiệt độ 25°C. Hỏi thứ tự pH nào sau đây là đúng, biết rằng Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 của HNO2 là 5.10-4?

a)

CH3COOH > HNO2 > H2SO4 > HCl

b)

HNO2 > CH3COOH > H2SO4 > HCl

c)

CH3COOH > HNO2 > HCl > H2SO4

d)

H2SO4 > HCl > HNO2 > CH3COOH

114.

Ka của các acid: HNO2, CH3COOH, HCOOH và HOCl lần lượt là 5.10-4; 1,75.10-5; 1,7.10-4 và 3,2.10-8. Hỏi lực base của các ion sau tăng theo thứ tự nào?

a)

HCOO- < NO2- < ClO- < CH3COO-

b)

CH3COO- < ClO- < NO2 - < HCOO-

c)

NO2- < HCOO- < CH3COO- < ClO-

d)

ClO- < CH3COO- < HCOO- < NO2-

115.

Đối với dung dịch acid mạnh HNO3 0,1M, ý kiến nào sau đây là đúng: (bỏ qua sự điện ly của nước).

a)

pH > 1

b)

pH = 1

c)

[H+] > [NO3-]

d)

[H+] < [NO3-]

116.

Đối với dung dịch acid yếu HNO2 0,1M, ý kiến nào sau đây là đúng: (bỏ qua sự điện ly của nước).

a)

pH > 1

b)

pH = 1

c)

[H+] > [NO2-]

d)

[H+] < [NO2-]

117.

Chọn đáp án đúng: Cho ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa 10 g một chất tan không điện ly: C6H12O6, C12H22O11, C3H8O3 trong 1L nước. Thứ tự tăng dần áp suất thẩm thấu của các dung dịch trên là:

a)

π ( C6H12O6) < π ( C12H22O11) < π ( C3H8O3).

b)

π ( C6H12O6) < π ( C3H8O3) < π ( C12H22O11).

c)

π ( C12H22O11) < π ( C6H12O6) < π ( C3H8O3).

d)

π ( C3H8O3) < π ( C6H12O6) < π ( C12H22O11).

118.

Số người trên 7 điểm Hoá đợt thi ngày 10/11 của 20YC1 này ?

a)

30

b)

51

c)

12

d)

18