Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa 11- Ôn HK1 2022-2023
Total questions: 118
Worksheet time: 1hrs 27mins
Name
Class
Date
1.
Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
a)
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
b)
trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền
c)
nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
d)
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
2.
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?
a)
Mg.
b)
O2.
c)
Na.
d)
Li.
3.
Tính chất hoá học của N2 là
a)
tính khử và tính oxi hoá
b)
tính axit và tính bazơ
c)
tính axit và tính oxi hoá
d)
tính bazơ và tính khử
4.
Sấm sét trong khí quyến sinh ra chất nào sau đây?
a)
CO.
b)
NO2.
c)
H2O.
d)
NO.
5.
Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do:
a)
NH3 tan nhiều trong nước
b)
Phân tử NH3 có cực
c)
Khi tan trong nước tác dụng mạnh với nước tạo ra ion NH4+ và OH-.
d)
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ NH3 tác dụng với nước tạo NH4+ và OH-.
6.
Thuốc thử để nhận biết khí NH3 là
a)
Dung dịch NaOH
b)
Quỳ tím ẩm
c)
Dung dịch HCl
d)
Dung dịch AgNO3
7.
Cho phản ứng: NH3 + HCl --> NH4Cl. Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là:
a)
bazơ.
b)
chất khử.
c)
axit.
d)
chất oxi hoá.
8.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặSau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
a)
khói màu trắng.
b)
khói màu tím.
c)
khói màu nâu.
d)
khói màu vàng.
9.
Chỉ ra nội dung sai:
a)
Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước
b)
Ion amoni có công thức là NH4+
c)
Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn.
d)
Muối amoni không tác dụng được với dd kiềm
10.
Trong hợp chất HNO3, số oxi hóa của N là
a)
+2.
b)
+4.
c)
+3.
d)
+5.
11.
Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:
a)
màu đen.
b)
Màu xanh.
c)
màu vàng
d)
màu trắng sữa.
12.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 là:
a)
CuO, NO và O2.
b)
Cu(NO2)2 và O2.
c)
Cu(NO3)2, NO2 và O2.
d)
CuO, NO2 và O2.
13.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
a)
Fe, Al, Cr.
b)
Cu, Fe, Al.
c)
Fe, Mg, Al.
d)
Cu, Pb, Ag.
14.
Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra được
a)
N2.
b)
NO2.
c)
NH4NO3
d)
N2O5
15.
cho phản ứng: FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
a)
6.
b)
10.
c)
8.
d)
4.
16.
Tính chất hoá học của đơn chất photpho là
a)
tính khử và tính oxi hoá.
b)
tính axit và tính bazơ.
c)
tính axit và tính oxi hoá.
d)
tính bazơ và tính khử.
17.
Photpho có tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
Mg
b)
Ca
c)
H2
d)
O2
18.
Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
a)
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 --> 2H3PO4 + 3CaSO4
b)
2P + 5Cl2 --> 2PCl5 ; PCl5 + 4H2O --> H3PO4 + 5HCl
c)
4P + 5O2 --> 2 P2O5 ; P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
d)
P + 5HNO3 --> H3PO4 + 5NO2 + H2O
19.
Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? (không kể H+ và OH- của nước):
a)
H+, H2PO4-,HPO42-,PO43-
b)
H+, HPO42-, PO43-
c)
H+, PO43-
d)
H+, H2PO4-, PO43-
20.
Axit H3PO4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
a)
CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
b)
KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.
c)
MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
d)
NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
21.
Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
a)
KH2PO4 và K2HPO4
b)
KH2PO4 và K3PO4
c)
K2HPO4 và K3PO4
d)
KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4
22.
Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là:
a)
49,61%.
b)
56,32%.
c)
48,86%.
d)
0.6875
23.
Công thức hoá học của supephotphat kép là
a)
Ca(H2PO4)2.
b)
Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
c)
CaHPO4.
d)
Ca3(PO4)2.
24.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng:
a)
%N
b)
%P2O5
c)
%K2O
d)
%P
25.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
a)
KCl.
b)
NH4NO3.
c)
NaNO3.
d)
K2CO3.
26.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon có dạng:
a)
ns2 np2
b)
ns2 np3
c)
ns2 np4
d)
ns2 np5
27.
Kim cương, than chì, các loại than là các dạng thù hình của nguyên tố hóa học nào?
a)
Cacbon
b)
Silic
c)
Nitơ
d)
Photpho
28.
Ruột bút chì được làm từ chất nào sau đây?
a)
Kim cương
b)
Than vô định hình
c)
Than chì
d)
Chì
29.
Khí nào sau đây gây nên hiện tượng “hiệu ứng nhà kính” làm tăng nhiệt độ trái đất ?
a)
CO
b)
SO2
c)
Cl2
d)
CO2
30.
Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ?
a)
CaCO3, Na2CO3, KHCO3
b)
Na2CO3, K2CO3, Li2CO3
c)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
d)
K2CO3, KHCO3, Li2CO3
31.
Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính chất gì?
a)
Chỉ thể hiện tính khử
b)
Chỉ thể hiện tính oxihóa
c)
Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxihóa
d)
Không thể hiện tính khử,không thể hiện tính oxihóa
32.
Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
a)
CuO
b)
CaO
c)
PbO
d)
ZnO
33.
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
b)
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
c)
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
d)
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
34.
Thổi khí CO2 qua than nung nóng thì sản phẩm chính thu được là:
a)
CO
b)
C
c)
N2
d)
H2
35.
Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là:
a)
Ca(HCO3)2
b)
CaCO3
c)
CaCO3 và Ca(HCO3)2
d)
CaO.
36.
Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10), KMnO4 (11). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
a)
12.
b)
9.
c)
11.
d)
10.
37.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch nào sau đây thu được kết tủa?
a)
NaNO3
b)
NaCl
c)
NaOH
d)
NaAlO2
38.
Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?
a)
CaCO3 + CO2 + H2O -->Ca(HCO3)2
b)
Ca(OH)2 + Na2CO3 -->CaCO3 + 2NaOH
c)
CaCO3 -->CaO + CO2
d)
Ca(HCO3)2--> CaCO3 + CO2 + H2O
39.
Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
40.
Cho các thí nghiệm sau:(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2. (b) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl. (c) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3. (d) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a)
CO2, CaCO3.
b)
CH3Cl, C6H5Br.
c)
NaHCO3, NaCN.
d)
CO, CaC2.
42.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a)
nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.
b)
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
43.
Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
a)
CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
b)
CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
c)
CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
d)
HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
44.
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?
a)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
b)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
c)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
d)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
45.
Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
a)
Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
b)
Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
c)
Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
d)
Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
46.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử nào sau đây ứng với X?
a)
C3H9O3.
b)
C2H6O2.
c)
C2H6O.
d)
CH3O.
47.
Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là
a)
C2H3O.
b)
C20H30O.
c)
C4H6O.
d)
C4H6O2.
48.
Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?
a)
C3H5O2.
b)
C6H10O4.
c)
C3H10O2.
d)
C12H20O8.
49.
Một hiđrocabon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15. Công thức phân tử của X là
a)
C2H6.
b)
CH4.
c)
C2H4.
d)
C2H2.
50.
Cấu tạo hoá học là
a)
số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
b)
các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
c)
biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
d)
bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
51.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
a)
đồng phân.
b)
đồng vị.
c)
đồng đẳng.
d)
đồng khối.
52.
Đồng đẳng là những chất có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm
a)
CH2.
b)
CH3.
c)
OH.
d)
NH2.
53.
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
a)
CH4 và C2H4.
b)
CH4 và C2H6.
c)
C2H4 và C2H6.
d)
C2H2 và C4H4.
54.
Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là:
a)
Y, T.
b)
X, Z, T.
c)
X, Z.
d)
Y, Z.
55.
Cho các chất sau: CH2=CHC≡CH (1); CH2=CHCl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CHCH=CH2 (4); CH2=CHCH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
2, 4, 5, 6.
b)
4, 6.
c)
2, 4, 6.
d)
1, 3, 4.
56.
Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?
a)
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.
b)
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
c)
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
d)
Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
57.
Công thức tổng quát của ankan là:
a)
CnH2n+2 (n ≥ 1).
b)
CnH2n+2 (n ≥ 0).
c)
CnH2n (n ≥ 2).
d)
CnH2n-2 (n ≥ 2).
58.
Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là
a)
C7H12.
b)
C4H12.
c)
C5H12.
d)
C6H12.
59.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
a)
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
b)
CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
c)
CH4, C2H6, C4H10, C5H12.
d)
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
60.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
a)
3 đồng phân.
b)
4 đồng phân.
c)
5 đồng phân.
d)
6 đồng phân.
61.
Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
a)
Neopentan.
b)
2-metylpentan.
c)
Isobutan.
d)
1,1-đimetylbutan.
62.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
a)
phản ứng tách.
b)
phản ứng thế.
c)
phản ứng cộng.
d)
phản ứng trùng hợp.
63.
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.
b)
CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
c)
CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.
d)
CH3CH(Cl)CH2CH(CH3)CH3.
64.
Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
a)
CH4.
b)
C2H4.
c)
C2H2.
d)
C6H6.
65.
Sản phẩm của phản ứng thế clo (1: 1, ánh sáng) vào 2,2- đimetylpropan là: (1) CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3; (3) CH3ClC(CH3)3.
a)
(1); (2).
b)
(2); (3).
c)
(2).
d)
(1).
66.
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
a)
1-clo-2-metylbutan.
b)
2-clo-2-metylbutan.
c)
2-clo-3-metylbutan.
d)
1-clo-3-metylbutan.
67.
Dung dịch của các bazơ, axit, muối dẫn được điện là do trong dung dịch chúng có các:
a)
Ion trái dấu.
b)
Anion.
c)
Cation.
d)
Phân tử chất.
68.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
Ba(NO3)2.
b)
AgCl.
c)
CH3COOH.
d)
BaSO4.
69.
Một dung dịch được đánh giá là dung dịch có môi trường axit khi
a)
[H+] > 10-7M
b)
[H+] < 10-7M
c)
[H+] = 10-7M
d)
[H+] > 10-9M
70.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ?
a)
Tạo thành chất kết tủa.
b)
Tạo thành chất khí.
c)
Tạo thành chất điện li yếu.
d)
Một trong ba điều kiện trên.
71.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
a)
Các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
b)
Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
c)
Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
d)
Phản ứng không phải là thuận nghịch.
72.
Theo Arêniut, chất nào dưới đây là axit ?
a)
Cr(NO3)3
b)
CaSO4
c)
NaOH
d)
HCl
73.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
NaNO3
b)
CuSO4.
c)
Na2CO3
d)
NaH2PO4
74.
Chọn câu trả lời sai :
a)
Dung dịch pH = 7 có môi trường trung tính.
b)
Dung dịch pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
c)
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
d)
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
75.
Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion
a)
K+.
b)
H+.
c)
HCO3
d)
Fe3+.
76.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?
a)
2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2
b)
2HCl + FeS --> FeCl2 + H2S
c)
NaOH + HCl --> NaCl + H2O
d)
Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag
77.
Cho dung dịch AlCl3 có nồng độ 0,05 M, nồng độ mol/l của các ion Al3+ và Cl- lần lượt là
a)
0,05M, 0,05M
b)
0,15M, 0,05M
c)
0,1M, 0,05 M
d)
0,05 M, 0,15 M
78.
Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, Mg(OH)2. Các chất điện li yếu là:
a)
HClO, HNO2, K3PO4.
b)
HClO, HNO2, Mg(OH)2.
c)
Mg(OH)2, NH4Cl, HNO2
d)
Mg(OH)2, HNO2, H2SO4
79.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol 0,1M: NaCl, CH3COOH, NH3, C2H5OH. Dung dịch có độ dẫn điện tốt nhất là
a)
NaCl
b)
CH3COOH
c)
NH3
d)
C2H5OH
80.
Dung dịch X chứa HCl với nồng độ mol là 0,01M. pH của dung dịch là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
81.
Phương trình ion thu gọn: H+ + OH– ® H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây?
a)
H2SO4 + 2NaOH ® Na2SO4 + 2H2O
b)
NaOH + NaHCO3 --> H2O + Na2CO3
c)
H2SO4 + BaCl2 -->2HCl + BaSO4
d)
3HCl + Fe(OH)3 --> FeCl3 + 3H2O.
82.
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m(g) kết tủa. Giá trị của m là
a)
39,4.
b)
17,1.
c)
15,5.
d)
19,7.
83.
Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
a)
8 lít
b)
4 lít
c)
2 lít
d)
1 lít
84.
Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 6,2. Sau khi tổng hợp thu được hỗn hợp có tỉ khối hơi so với H2 là 6,74. Hiệu suất của phản ứng là:
a)
10%.
b)
15%.
c)
10,8%.
d)
20%.
85.
Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
a)
29,6.
b)
28,0.
c)
22,4.
d)
24,2.
86.
Cho 1,493 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với X là:
a)
0,1 lit
b)
0, 2 lit
c)
3 lit
d)
1 lit
87.
Hòa tan hoàn toàn 43,2g Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Thể tích khí NO đktc là
a)
15,12 lít.
b)
10,08 lít.
c)
22,68 lít.
d)
5,04 lít.
88.
Đun nóng 66,2 g Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4g chất rắn.Hiệu suất của phản ứng là:
a)
0.3
b)
0.7
c)
0.8
d)
0.5
89.
Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro là 31. Công thức phân tử của Z là
a)
C2H6O2.
b)
CH3O.
c)
C3H9O3.
d)
C4H8O2.
90.
Anetol có khối lượng mol phân tử bằng 148 gam/mol. Phân tích nguyên tố cho thấy anetol có %C = 81,08%; %H = 8,1%, còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là
a)
C5H6O.
b)
C10H12O.
c)
C10H12.
d)
C10H12O2.
91.
Hợp chất X có % khối lượng C, H và O lần lượt là 54,54%, 9,1% và 36,36%. Khối lượng phân tử của X là 88 gam/mol. Công thức phân tử của X là
a)
C2H4O2.
b)
C2H4O.
c)
C4H8O2.
d)
CH2O.
92.
Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%; 9,1%; 36,3%. Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
a)
C3H6O.
b)
C2H4O.
c)
C5H9O.
d)
C4H8O2.
93.
Đốt a gam chất X cần 0,3 mol O2 thu được 0,2 mol CO2, 0,3 mol H2O. Công thức đơn giản của X là
a)
C2H6O2.
b)
C2H6O.
c)
C4H12O.
d)
C2H6.
94.
Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất X (phân tử chỉ chứa C, H, O) thu được 0,44 gam khí CO2 và 0,18 gam nước. Thể tích hơi của 0,3 gam chất A bằng thể tích của 0,16 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của chất X là
a)
C2H4O2.
b)
C2H2O2.
c)
C4H8O2.
d)
CH2O.
95.
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít chất khí hữu cơ X, thì thu được 16,8 lít CO2 và 13,5 gam H2O. Các chất khí (đo đktc). Biết rằng 1 lít khí chất hữu cơ X ở đktc nặng 1,875 gam. Công thức phân tử của X là
a)
C3H6O.
b)
C3H6O2.
c)
CH2.
d)
C3H6.
96.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ D cần vừa đủ 14,4 gam oxi, thấy sinh ra 13,2 gam CO2 và 7,2 gam nước. Công thức phân tử của D là
a)
C3H8O.
b)
C3H8.
c)
C3H4O.
d)
C6H8O2.
97.
Thể tích của 3 gam chất X bằng thể tích của 2,8 gam khí N2 (đktc cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là
a)
60.
b)
30.
c)
120.
d)
32.
98.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là
a)
CH2O.
b)
C2H4O2.
c)
C3H6O2.
d)
C4H8O2.
99.
Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1%; 10,3%; 27,6%. Công thức đơn giản nhất của hợp chất này là
a)
C2H4O.
b)
C2H4O2.
c)
C2H6O.
d)
C3H6O.
100.
Cho 1,493 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với X là:
a)
0,1 lit
b)
0, 2 lit
c)
3 lit
d)
1 lit
101.
Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
a)
8 lít
b)
4 lít
c)
2 lít
d)
1 lít
102.
Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 6,2. Sau khi tổng hợp thu được hỗn hợp có tỉ khối hơi so với H2 là 6,74. Hiệu suất của phản ứng là:
a)
10%.
b)
15%.
c)
10,8%.
d)
20%.
103.
Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là (các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%)
a)
6 lít
b)
18 lít
c)
20 lít
d)
60 lít
104.
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
a)
0,05.
b)
0,10.
c)
0,15.
d)
0,25.
105.
Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
4,08.
b)
3,62.
c)
3,42.
d)
5,28.
106.
Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là
a)
6,39 gam.
b)
7,77 gam.
c)
8,27 gam.
d)
4,05 gam.
107.
Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M để phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaHCO3 0,2M?
a)
100 ml.
b)
50 ml.
c)
40 ml.
d)
20 ml.
108.
Hòa tan ba muối X, Y, Z vào nước thu được dung dịch chứa: 0,40 mol K+; 0,20 mol Al3+: 0,2 mol SO42- và a mol Cl-. Ba muối X, Y, Z là
a)
KCl, K2SO4, AlCl3.
b)
KCl, K2SO4, Al2(SO4)3.
c)
KCl, AlCl3, Al2(SO4)3.
d)
K2SO4, AlCl3, Al2(SO4)3.
109.
Khi cho 100ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch HNO3 xM, thu được dung dịch có chứa 7,6 gam chất tan. Giá trị của x là
a)
1,2.
b)
0,8.
c)
0,6.
d)
0,5.
110.
Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
a)
29,6.
b)
28,0.
c)
22,4.
d)
24,2.
111.
Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
4,06.
b)
1,56.
c)
5,04.
d)
2,54.
112.
Cho 1,493 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với X là:
a)
0,1 lit
b)
0, 2 lit
c)
3 lit
d)
1 lit
113.
Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
a)
8 lít
b)
4 lít
c)
2 lít
d)
1 lít
114.
Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 6,2. Sau khi tổng hợp thu được hỗn hợp có tỉ khối hơi so với H2 là 6,74. Hiệu suất của phản ứng là:
a)
10%.
b)
15%.
c)
10,8%.
d)
20%.
115.
Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là (các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%)
a)
6 lít
b)
18 lít
c)
20 lít
d)
60 lít
116.
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
a)
0,05.
b)
0,10.
c)
0,15.
d)
0,25.
117.
Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
4,08.
b)
3,62.
c)
3,42.
d)
5,28.
118.
Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là
a)
6,39 gam.
b)
7,77 gam.
c)
8,27 gam.
d)
4,05 gam.
Reset
