Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4 THÁNG 10
Total questions: 32
Worksheet time: 19mins
“Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ ?
1 động từ
2 động từ
3 động từ
4 động từ
Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:
Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.
Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?
Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?
Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?
Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?
đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang
lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù
ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ
phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị
Từ nào không phải từ láy?
líu lo
nhí nhảnh
toe toét
đưa đón
Từ nào khác với các từ còn lại?
phát hiện
phát minh
phát kiến
phát biểu
Từ nào dưới đây là từ ghép?
sáng sủa
thật thà
tha thiết
thành thật
Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.
Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...
yêu thương
tấm lòng
chia sẻ
Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?
Chị mây vừa kéo đến
Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi
Xuống đi nào, mưa ơi !
Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người
Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người
Cả hai đáp án trên
Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?
Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?
Nhường chỗ này đi!
Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!
Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.
Chỉ ra những từ phức trong câu văn dưới sau: Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới,... Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.
mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, mềm mại, nhảy nhót
mưa, mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, rơi
mùa xuân, xôn xao, phơi phới, rơi, mà, nhảy nhót
mùa xuân, xôn xao, bé nhỏ, mềm mại, rơi, như, nhảy nhót
Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.
5 danh từ
6 danh từ
7 danh từ
8 danh từ
Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:
Sau khi qua đèo Gió
Ta lại vượt đèo Giàng
Lại vượt qua đèo Cao Bắc
Thì ta tới Cao Bằng
Có 3 danh từ riêng
Có 4 danh từ riêng
Có 6 danh từ riêng
Có 7 danh từ riêng
Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.
niềm vui, vui tươi
vui tươi, vui chơi
niềm vui, tình thương
yêu thương, đáng yêu
. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:
tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen
sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo
giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi
xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt
Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?
Những kén tằm vàng óng.
Công chúa đang kén chồng.
Bé Hồng rất kén ăn.
Cả a,b,c đều đúng.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Câu 1: Tính từ là từ miêu tả đặc điểm, tính chất của .....
sự vật
sự vật, hoạt động
sự vật, hoạt động, trạng thái,..
Câu 4: Từ "dịu dàng" trong câu: "Mẹ dịu dàng ôm tôi vào lòng" bổ sung ý nghĩa cho từ nào?
ôm
tôi
vào lòng
Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ tính chất?
khỏe, nhanh, chạy
đỏ, yếu ớt, ngoan
cao, mỏng, thước
chén, mềm, chậm
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Bố cục thể loại tự sự gồm mấy phần?
3 phần: mở bài, thân bài, kết bài
3 phần: mở đầu, diễn biến, kết thúc
4 phần: mở đầu, diễn biến, cao trào, kết thúc
4 phần: mở đầu, diễn biến, cao cấp, kết thúc
Mở đầu của văn tự sự có chức năng gì?
Nêu hoàn cảnh cùa tác giả
Giới thiệu nhân vật, hoàn cảnh... (thế thăng bằng)
Diễn biến câu chuyện
Bố cục một bức thư không thể thiếu:
Thăm hỏi, động viên
Địa điểm, thời gian viết thư
Tên người nhận thư
Địa điểm, thời gian viết thư, tên người nhận thư
Viết một đoạn văn để làm gì?
Cấu trúc đoạn văn nghị luận (văn 5 câu gồm)
Câu phản biện
Câu chủ đề
Câu sơ kết
Câu kết luận
Câu mở rộng
Câu chủ đề dùng để:
Trả lời câu hỏi
Giải thích rõ hơn cho câu hỏi
Trình bày quan điểm của mình về đề tài được đưa ra
Trình bày quan điểm của mình về xã hội
Câu mở rộng dùng để:
Câu nêu vấn đề
Quan điểm của người khác cãi lại mình
Làm rõ hơn cho tình cảm của mìn
Giải thích rõ hơn cho quan điểm của mình
Câu Kết luận dùng để:
Khẳng định lại quan điểm của người khác
Khẳng định lại quan điểm của mình để không ai hiểu sai ý mình nữa
Chốt lại nội dung ở câu phản biện
Cả 3 đáp án trên
Nêu chức năng của câu Phản biện
Quan điểm của người khác (hoặc chính mình còn phân vân) cãi lại quan điểm của câu chủ đề
Quan điểm của người khác
Quan điểm chưa rõ ràng của bản thân
Câu Sơ kết dùng để:
Cãi lại quan điểm của mình
Phản biện lại quan điểm trên
Phản biện lại ý kiến ở câu Phản biện
Phản biện lại ý kiến ở câu Phản biện và chuẩn bị một kết thúc
