wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra giữa kỳ I sinh học 11 năm học 2020-2021

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp tưới nước hợp lý cho cây, bao hàm tiêu chí:

a)

Phải tưới ngay sau khi phát hiện cây thiếu nước

b)

Chất lượng nước cần được đảm bảo

c)

Tưới đúng lúc, đúng lượng và đúng cách

d)

Thường xuyên tưới, thừa còn hơn thiếu

2.

Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

a)

Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất.

b)

Có khả năng ăn sâu và rộng.

c)

Có khả năng hướng nước.

d)

Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút.

3.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

a)

qua lông hút rễ

b)

qua lá.

c)

qua thân

d)

qua bề mặt cơ thể

4.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Thẩm thấu.

b)

cần tiêu tốn năng lượng

c)

Nhờ các bơm ion.

d)

chủ động

5.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

6.

Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì:

(1) Làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây

(2) Giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo

(3) Lúc này khí khổng đang đóng, dù được tưới nước cây vẫn không hút được nước

(4) Đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá.

Phương án trả lời đúng là:

a)

. (2), (3).

b)

(2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

7.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Nitơ, Magie

b)

Sắt, Phôtpho

c)

Mangan, Clo

d)

Bo, Lưu huỳnh

8.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Sắt, Molipden.

b)

Phôtpho, Kali.

c)

Hiđrô, Lưu huỳnh

d)

Nitơ, Magie.

9.

Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

a)

thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

c)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

d)

thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể.

10.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng:

a)

NH4+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

N2+ và NO3-.

d)

. NH4- và NO3+.

11.

Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Diệp lục a,b

d)

Carôtenôit.

12.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

a)

ATP, NADPH, CO2

b)

NADPH, H2O, CO2

c)

H2O, ATP, NADPH

d)

O2, ATP, NADPH

13.

Pha tối của quang hợp của các nhóm thực vật nào chỉ diễn ra trong chu trình Canvin?

a)

thực vật CAM

b)

Thực vật C3 và CAM.

c)

Thực vật C3.

d)

thực vật C4.

14.

Người ta phân biệt nhóm thực vật C3 , C4 chủ yếu dựa vào

a)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

b)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không

c)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

d)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

15.

Hô hấp sáng là quá trình hô hấp:

a)

xảy ra ngoài ánh sáng

b)

xảy ra trong bóng tối

c)

tạo ra ATP.

d)

làm tăng sản phẩm quang hợp.

16.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

a)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

b)

Chỉ đóng vào giữa trưa.

c)

đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

d)

đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.

17.

Trong ngày, tia xanh, tia tím có nhiều trong ánh sáng mặt trời vào lúc nào sau đây?

a)

buổi sáng sớm.

b)

buổi trưa.

c)

buổi tối.

d)

buổi chiều.

18.

Nhiệt độ tối ưu cho đa số các loài thực vật tiến hành quang hợp là

a)

25 – 350C

b)

35 – 400C

c)

15 – 200C.

d)

Nhỏ hơn 150C

19.

Nhân tố nào quyết định hô hấp hiếu khí hay hô hấp kị khí?

a)

O2

b)

CO2

c)

chất hữu cơ.

d)

hệ enzim

20.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

21.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá :

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

22.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa cùa người

a)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → thực quán → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

23.

Trong các bộ phận của ống tiêu hóa người, bộ phận không xảy ra tiêu hóa cơ học và hóa học:

a)

ruột già

b)

dạ dày

c)

miệng

d)

ruột non

24.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật như thế nào?

a)

tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

b)

chỉ tiêu hóa cơ học.

c)

tiêu hóa hóa học, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

d)

chỉ tiêu hóa hóa học.

25.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có bốn ngăn?

a)

ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

ngựa, thỏ, chuột.

c)

ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

trâu, bò, cừu, dê

26.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

a)

dạ dày đơn.

b)

ruột ngắn

c)

manh tràng phát triển.

d)

thức ăn qua ruột non, trải qua tiêu hóa cơ học, hóa học và được hấp thụ.

27.

Lưỡng cư vừa sống ở nước vừa sống ở cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

da luôn cần ẩm ướt.

d)

chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.