wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối học kì sinh 7

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức là đại diện thuộc:

a)

A. ngành Động vật nguyên sinh

b)

B. ngành Thân mềm

c)

C. ngành Chân khớp

d)

D. ngành Ruột khoang

2.

Sau những cơn mưa to, ta thường thấy Giun đất ngoi lên mặt đất vì:

a)

hang của giun bị ngập không có nơi ở.

b)

giun đất hô hấp qua da, sau khi mưa, trong đất ít oxi nên giun chui lên mặt đất để hô hấp.

c)

hang của giun bị sập, giun đi tìm nơi ở mới.

d)

giun đi kiếm thức ăn.

3.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

b)

Gây ngứa và độc cho người.

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

d)

Cản trở giao thông đường biển.

4.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian là:

a)

muỗi Culex.

b)

muỗi Anôphen (Anopheles).

c)

muỗi Aedes.

d)

muỗi Mansonia.

5.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp chúng không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

6.

Người nhiễm giun có thể bị:

a)

bệnh đau mắt và rối loạn thần kinh

b)

bệnh đau mắt

c)

rối loạn thần kinh

d)

bệnh viêm họng

7.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

8.

Hệ tiêu hóa của Sán lá gan có đặc điểm là:

a)

ruột ống.

b)

ruột túi.

c)

ruột nhánh, chưa có hậu môn.

d)

có hậu môn.

9.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

10.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở Trùng giày, Trùng roi và Trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Có khả năng tự dưỡng.

c)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

d)

Di chuyển nhờ lông bơi

11.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

“Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….”

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

c)

(1): phần đuôi; (2): trứng

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

12.

Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là:

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi.

d)

Tập đoàn vôn vốc

13.

Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:

a)

A. Hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

c)

C. Tham gia vào hoạt động bắt mồi.

d)

D. Giúp cơ thể di chuyển.

14.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:

a)

Mắt phát triển

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

15.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

16.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường tiêu hoá.

17.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

18.

: Hiện tượng bệnh nhân bị đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng của

a)

bệnh kiết lị

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh táo bón

d)

bệnh dạ dày

19.

Triệu chứng của sốt rét là

a)

sốt cao, sốt liên tục, có hiện tượng co giật.

b)

đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy.

c)

rét run, sốt nóng, vã mồ hôi, rét từng cơn.        

d)

vàng da, đau họng, ho, khó thở.

20.

Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn ?

a)

Giun đỏ, giun đất

b)

Giun đũa, giun đỏ

c)

Lươn, giun đỏ                                    

d)

Giun kim, giun đũa

21.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Ruột non người                                   

b)

Gan, mật của trâu bò

c)

Trong máu người                                

d)

Cơ bắp trâu bò

22.

Muốn tránh cho người khỏi nhiễm sán dây chúng ta nên làm gì?

a)

Luôn ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vê sinh

c)

Hạn chế ăn thịt tái, ăn uống sống   

d)

Cả a,b,c đều đúng

23.

Nhóm động vật nào sau đậy thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Thủy tức, san hô, trai sông                         

b)

Sứa, hải quỳ, san hô

c)

Sứa, tôm, trai sông                                     

d)

Mực, bạch tuộc

24.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng cách ?

a)

Các tế bào gai chứa độc 

b)

Lẩn trốn khỏi kẻ thù

c)

Trốn trong vỏ cứng                            

d)

Nhờ các đế bám