wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 8.bài 46

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Mô nào là mô thần kinh?

a)
b)
c)
d)
2.

Chức năng của mô biểu bì

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Tiết các chất

c)

Bảo vệ. che chở, hấp thụ, tiết các chất

3.

Mô cơ giúp gì cho cơ thể?

a)

vận động

b)

nâng đỡ

c)

co giãn

d)

bài tiết

4.

Chức năng của mô thần kinh là gì?

a)

Bảo vệ. che chở, hấp thụ, tiết các chất

b)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

c)

Co giãn

d)

Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin và điều khiển sự hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích từ môi trường

5.

Mô liên kết có chức năng là gì?

a)

Liên kết các cơ quan

b)

Nâng đỡ

c)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

d)

Vận động

6.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

c)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau

7.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

8.

Loại mô nào xuất hiện ở thành tim?

a)

Mô cơ tim

b)

Mô thần kinh

c)

Mô cơ vân

d)

Mô cơ trơn

9.

Loại mô nào xuất hiện ở thành tim?

a)

Mô cơ tim

b)

Mô thần kinh

c)

Mô cơ vân

d)

Mô cơ trơn

10.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân

b)

tế bào thần kinh

c)

tế bào thần kinh đệm

d)

tế bào xương

11.

Tế bào được cấu tạo gồm:

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

13.

Mô cơ có chức năng:

a)

Bảo vệ và nâng đỡ

b)

Bảo vệ và co giãn tạo nên sự vận động, tạo nhiệt cho cơ thể.

c)

Tiếp nhận và trả lời các kích thích

d)

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết

14.

Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

15.

Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại: nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm?

a)

Hình thái

b)

Cấu tạo

c)

Chức năng

d)

Tuổi thọ

16.

Phản xạ là:

a)

Phản ứng của cơ thể động vật trước sự tác động của môi trường

b)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích tác động vào cơ thể

c)

Những hành động tự nhiên mà cơ thể đáp trả lại các kích thích tác động

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh

17.

Một cung phản xạ dây gồm đầy đủ các thành phần nào sau đây?

a)

Nơron hướng tâm, nơron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

b)

Cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, cơ quan phản ứng

c)

Nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm

d)

Nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

18.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?

a)

Tủy sống

b)

Tiểu não

c)

Bán cầu đại não

d)

Trụ não

19.

Hiện tượng nào sau đây không được gọi là phản xạ?

a)

HIện tượng cụp lá ở cây trinh nữ khi bị chạm vào

b)

Hiện tượng chạm tay vào vật nóng thì rụt tay lại

c)

Hiện tượng chảy nước miếng khi thấy quả chua

d)

Hiện tượng dừng xe khi gặp đèn đỏ trên đường

20.

noron trung gian có vai trò gì?

a)

Liên hệ giữa các noron

b)

truyền xung TK từ cơ quan thụ cảm đến trung ương TK

c)

truyền xung TK từ trung ương thần kinh đến cơ quan thụ cảm

d)

truyền xung TK từ trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng

21.

Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Cung phản xạ là:

a)

Con đường xung tk truyền từ trung ương Tk ra cơ quan phản ứng

b)

Con đường mà xung tk truyền từ cơ quan phản ứng qua trung ương tk đến cơ quan thụ cảm.

c)

con đường mà xung tk truyền từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng

d)

con đường mà xung tk truyền từ cơ quan thụ cảm đến trung ương thần kinh.