Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất vô cơ

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai

a)

Oxit: là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác

b)

Oxit bazơ: Là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

c)

Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

d)

Oxit trung tính: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

2.

Oxit là:

a)

A. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

B. Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

c)

C. Hợp chất của oxi với một kim loại.

d)

D. Đơn chất của oxi với một phi kim.

3.

Oxit bazơ là:

a)

A. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

B. Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

c)

C. Hợp chất của oxi với một phi kim.

d)

D. Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

4.

Chọn dãy chất đều là oxit axit:

a)

A. CaO, K2O, Na2O, BaO

b)

B. CO2, SO3, P2O5, N2O5

c)

C. CO, CaO, MgO, NO

d)

D. CO, SO3, P2O5, NO

5.

Chọn dãy chất đều là oxit:

a)

A. NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

b)

B. NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

c)

C. Na2O, CaO, MgO, FeO

d)

D. Na, Ca, Mg, Fe

6.

Muối ăn hằng ngày có có công thức hoá học là:

a)

A. NaCl

b)

B. KCl

c)

C. CaCl2

d)

D. BaCl2

7.

Muối ăn hằng ngày có có công thức hoá học là:

a)

A. NaCl

b)

B. KCl

c)

C. CaCl2

d)

D. BaCl2

8.

Dung dịch axit clohidric tác dụng với sắt tạo thành:

a)

A. Sắt (II) clorua và khí hidro

b)

B. Sắt (III) clorua và khí hidro

c)

C. Sắt (II) sunfua và khí hidro

d)

D. Sắt (II) clorua và nước

9.

Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, chì, kẽm, thủy ngân

c)

Oxi, Nito, Cacbon, bạc

d)

Vàng, magie, nhôm, clo

11.

Dãy chất nào sau đây đều là phi kim

a)

Oxi, nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, chì, kẽm, thủy ngân

c)

Oxi, nitơ, cacbon, clo

d)

vàng, magie, nhôm, clo

12.

Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?

a)

Hút ẩm

b)

Làm lạnh

c)

Màu nâu

d)

Chất rắn không tan trong nước

13.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

14.

Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Ag, Fe.

c)

CuO, Al, Fe(OH)2

d)

Al, Fe, Ag.

15.

Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?

a)

Na2SO3

b)

Na2CO3

c)

K2SO3

d)

NaNO3

16.

Dùng chất thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HCl?

a)

Quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Giấy quỳ tím

d)

Dung dịch CaCl2

17.

Cho 20,5 gam hỗn hợp hai kim loại là Cu và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là

a)

4,8g

b)

9,6g

c)

12,8g

d)

14g

18.

Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3. Dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

19.

Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi lại giảm đi

20.

Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

22.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

23.

Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

a)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH

b)

1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH

c)

1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl

d)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2

24.

Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị (II) vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Vậy kim loại M là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ca

d)

Fe

25.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2

26.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là

a)

1,2g và 1,6g

b)

1,0g và 1,8g

c)

0,8g và 2,0g

d)

2,4g và 0,4g

27.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg