Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đo Lường Điện Tử

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sai số nào sau đây là sai số chủ quan

a)

Do thiết bị không ổn định

b)

Do môi trường tác động vào kết quả đo

c)

Do thiết bị không được chuẩn hóa

d)

Do thao tác không đúng

2.

Câu 2: Các loại sai số trong đo lường

a)

Sai số thô, sai số tuyệt đối, sai số tương đối

b)

Sai số hệ thống, sai số thô

c)

Sai số chủ quan, sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối, sai số tương đối

3.

Câu 3: Các nguyên nhân gây ra sai số

a)

Chủ quan, khách quan, thiết bị

b)

Chủ quan, khách quan

c)

Người đo, thiết bị

d)

Người đo, điều kiện môi trường

4.

Câu 4: Số lượng cấp chuẩn hóa trong đo lường

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Câu 5: Trị số trung bình của 5 lần đo là:

a)

A. 4,9v

b)

B. 4,97v

c)

C. 5,0v

d)

D. 5,06v

6.

Câu 6: Sai số tương đối của lần đo thứ 4

a)

3%

b)

2,69%

c)

2,77%

d)

2%

7.

Câu 7: Tính chính xác tương đối của lần đo thứ 5 là:

a)

3%

b)

3,27%

c)

3,16%

d)

96,84%

8.

Câu 8: Nguyên tắc đo dòng điện là

a)

Mắc Ampe kế nối tiếp với mạch cần đo

b)

Mắc Ampe kế song song với mạch cần đo

c)

Mắc Volt kế nối tiếp với mạch cần đo

d)

Mắc Volt kế song song với mạch cần đo

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây “Đúng”khi đo điện trở

a)

Chỉ có đo điện trở bằng phép đo gián tiếp qua U và I

b)

Khi đo gián tiếp thì giá trị điện trở có 2 cách mắc Volt kế và Ampe kế

c)

Chỉ có thể xác định giá trị điện trở khi đo nguội

d)

Đo giá trị điện trở mắc VOM nối tiếp vào điện trở cần đo trong mạch

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây “Sai”

a)

Chỉ hiệu chỉnh duy nhất 1 lần cho tất cả các tầm đo trong thang đo điện trở

b)

Thang đo của Ohm kế không tuyến tính

c)

Có thể xác định giá trị điện trở bằng cách đo nóng trên mạch

d)

Dùng Ohm kế để đo điện trở thì năng lượng sẽ lấy từ nguồn trong Ohm kế

11.

Câu 11: Khi đo gián tiếp giá trị L, ở tần số 50Hz, Volt kế chỉ thị 5V và Ampe kế hiển thị 10mA thì giá trị L là :

a)

1,59mH

b)

1,59H

c)

0,637mH

d)

6,37mH

12.

Câu 12: Khi đo gián tiếp giá trị C, ở tần số 60Hz, Volt kế chỉ thị 3V và Ampe kế hiển thị 10mA thì giá trị C

a)

7,96µF

b)

7,96F

c)

8,85F

d)

8,85µF

13.

Câu 13: Công thức tính điện năng nào sau đây “Đúng”

a)

A= P2.t

b)

A= U.I/t

c)

A= P/t

d)

A= P.t

14.

Câu 14: Phần nào không có trong bộ phận của ống tia điện tử trong dao động ký

a)

Cực điều khiển

b)

Màn huỳnh quang

c)

Tạo dao động

d)

Bàn cực lệch dọc

15.

Câu 15: Trong dao động ký có 5 khối chức năng gồm

a)

A. Nguồn, quét dọc, quét ngang, tạo xung, hiển thị

b)

Nguồn, quét dọc, quét ngang, mạch vi phân, tạo xung đồng bộ

c)

Nguồn, quét dọc, quét ngang, khử từ, khuếch đại công suất

d)

Nguồn, quét dọc, quét ngang, tạo xung răng cưa, tạo xung kích đồng bộ hóa

16.

Câu 16: Rên dao động, ký tự có hình như sau cho biết Volt/div và 2V, time/div là 5ms. Biên độ đỉnh-đỉnh và tần số tín hiệu này là:

a)

4,4V ; 27,77KHz

b)

2,2V ; 138,88 Hz

c)

4,4V ; 27,77Hz

d)

2,2V ; 27,77KHz

17.

Câu 17: Khi cho dòng điện, điện trở của Ampe kế càng giảm thì

a)

Phép đo càng chính xác

b)

Phép đo càng không chính xác

c)

Độ chính xác phụ thuộc vào tải

d)

Độ chính xác phụ thuộc vào cách đo

18.

Câu 18: Điện trở Shunt của Ampe kế dùng cơ cầu đo từ điện là bao nhiêu nếu tầm đo là 25mA, dòng điện cực đại qua cơ cấu là 50µA, điện trở nội của cơ cấu là 1KΩ

a)

2Ω

b)

2KΩ

c)

25Ω

d)

0.5KΩ

19.

Câu 19: Tầm đo của Ampe kế dùng cơ cầu đo từ điện là bao nhiêu khi dòng điện cực đại qua cơ cầu là 50µA, điện trở nội cơ cấu là 1KΩ, điện trở Shunt là 52,6Ω

a)

25mA

b)

10mA

c)

5mA

d)

1mA

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây “Đúng” khi đo dòng AC

a)

Bắt buộc phải chỉnh lưu sang dòng DC

b)

Không cần phải chỉnh lưu sang dòng DC

c)

Đối với cơ cấu từ điện phải chỉnh lưu sang dòng DC

d)

Đối với cơ cấu điện động và điện từ phải chỉnh lưu sang dòng DC