wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NITO - PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

Total questions: 26

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

2.

Nito thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2.

b)

O2.

c)

Li.

d)

Mg.

3.

Khí nào có tính gây cười?

a)

N2.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

NO2.

4.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

5.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của

a)

K.

b)

K+.

c)

K2O.

d)

KCl.

6.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

a)

P2O5.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KOH.

7.

Chất nào sau đây làm khô khí NH3?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

8.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 → 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

9.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

NH4Cl → NH3 + HCl.

b)

2KNO3 → 2KNO2 + O2.

c)

NaHCO3 → NaOH + CO2.

d)

NH4NO3 → N2O + 2H2O.

10.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau:

(NH4)2SO4 + X → NH4Cl

NH4Cl + Y → NH4NO3

a)

HCl, HNO3.

b)

BaCl2, AgNO3.

c)

CaCl2, HNO3.

d)

HCl, AgNO3.

11.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

12.

Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

a)

muối amoni dễ tan trong nước.

b)

muối amoni là chất điện li mạnh.

c)

muối amoni kém bền với nhiệt.

d)

dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.

13.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

14.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí trong phòng thí nghiệm:

a)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và HCl.

b)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.

d)

Hình 1: Thu khí H2, He và NH3.

15.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5;

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO);

(3) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm;

(4) dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí NO2.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

16.

Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:

(a) Nito có độ âm điện lớn hơn photpho;

(b) Ở điều kiện thường nito hoạt động hóa học yếu hơn photpho;

(c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng;

(d) Trong hợp chất, photpho có hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhất là +5;

(e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

a)

(b), (c).

b)

(c), (e).

c)

(c), (d).

d)

(e).

17.

Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2, thu được 0,56 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) và chất rắn Y. Giá trị của m là

a)

4.

b)

2

c)

9,4.

d)

1,88.

18.

X là một oxit nitơ, trong đó O chiếm 36,36% về khối lượng. Công thức của X là

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O5.

19.

Để hòa tan hết m gam Cu thì cần dung dịch HNO3 (loãng) chứa 0,16 mol HNO3, sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất). Giá trị của m là

a)

5,12.

b)

3,84.

c)

10,24.

d)

10,80.

20.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

a)

1,12.

b)

3,36.

c)

4,48.

d)

2,24.

21.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại Zn vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,448 lít (đktc) khí X (sản phẩm khử duy nhất). Khí X là

a)

N2.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

NO2.

22.

Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng các muối thu được trong dung dịch là

a)

10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4.

b)

10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4.

c)

10,44 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4.

d)

13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4.

23.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng (gam) muối nitrat tạo ra trong dung dịch là

a)

40,5.

b)

14,62.

c)

24,16.

d)

14,26.

24.

Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

18,90 gam.

b)

37,80 gam.

c)

39,80 gam.

d)

28,35 gam.

25.

Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Giá trị của V là

a)

0,746.

b)

0,672.

c)

0,448.

d)

1,792.

26.

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

2,52.

b)

2,22.

c)

2,62.

d)

2,32.