wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Halogen

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

2.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Oxygen.

3.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2.

d)

ns2np6.

4.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng sau đó giảm dần.

5.

Nguyên tố nào sau đâu có độ âm điện lớn nhất?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

6.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử.

b)

Phân tử hai nguyên tử.

c)

Phân tử ba nguyên tử.

d)

Phân tử bốn nguyên tử.

7.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

8.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

9.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không xác định được.

10.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

11.

Phát biểu đúng nào sau đây đúng?

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

12.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

13.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

MgCl2.

14.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

c)

Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

d)

Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.

15.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào sau đây?

a)

F > Cl > Br > I

b)

F < Cl < Br < I

c)

F > Cl > I > Br

d)

F < Cl < I < Br

16.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?

a)

Khối lượng phân tử tăng dần.

b)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần.

d)

Độ âm điện tăng dần.

18.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

Na2SO3 khan.

b)

dung dịch NaOH đặc.

c)

dung dịch H2SO4 đậm đặc .

d)

CaO .

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?

a)

Có 7 electron hóa trị.

b)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

20.

Nguyên nhân dẫn đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

Màu sắc đậm dần từ fuorine đến iodine.

c)

Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?

a)

Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

b)

Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.

c)

Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.

d)

Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

23.

Cho các phát biểu nào sau:

(a)Đơn chất chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.

(b)Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

(c)Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr, HBrO.

(d)Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là 1.

(e)Đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromide.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Cho mẩu giấy quỳ ẩm vào lọ chứa khí chlorine, hiện tượng thu được là

a)

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

Quỳ tím không đổi màu

c)

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

25.

Thổi một lượng khí chlorine vào dung dịch chứa m gam hai muối bromide của sodium và potassium. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn thu được giảm 4,45 gam so với lượng muối trong dung dịch ban đầu. Số mol khí chlorine đã tham gia phản ứng với các muối trên là.

a)

0,10 mol.

b)

0,07 mol.

c)

0,05 mol.

d)

0,12 mol.