wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa giữa học kì (1.3.6.8.9.10)

Total questions: 74

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không dẫn điện được

a)

KCl rắn, khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

CaCl2 nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

2.

Chất nào không điện li ra ion khi hòa tan trong nước

a. NaCl

b.Ba(OH)2

c.HNO3

d.AgCl

e.Cu(OH)2

f.HClO4

a)

a,b,c,f

b)

a,d,e,f

c)

b,c,d,e

d)

a,b,c

3.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO2)2

d)

Fe(NO2)3

4.

Trong những chất sau đây chất nào là chất điện li mạnh

a)

CaCl2

b)

HNO3

c)

Đường glucozo

d)

NH4NO3

5.

Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch

a)

(1),(2),(3),(4)

b)

(2),(3),(1),(4)

c)

(3),(2),(1),(4)

d)

(2),(1),(3),(4)

6.

Cho các dung dịch axit: CH3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M. Độ dẫn điện của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

CH3COOH; HCl; H2SO4

b)

HCl, CH3COOH, H2SO4

c)

CH3COOH, H2SO4, HCl

d)

H2SO4, CH3COOH, HCl

7.

Dãy gồm các chất điện ly yếu là

a)

CH3COONa, HBr, HF

b)

HBrO, HF, Mg(OH)2

c)

HClO, NaCl, CH3COONa

d)

H2S, HClO4, HF

8.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ là 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là

a)

HF

b)

HI

c)

HCl

d)

HBr

9.

Ở trạng thái cân bằng, trong dung dịch H2S tồn tại những phần tử nào (gồm ion hay phân tử)

a)

HS-, H+

b)

HS-, H+, S2-

c)

HS-, H+, S2- và H2S

d)

S2-

10.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF

c)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

11.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng

a)

Na3PO4 --> 3Na+ + PO43-

b)

CH3COOH <==> CH3COO- + H+

c)

H3PO4 <--> 3H+ + 3PO4

d)

HCl --> H+ + Cl-

12.

Natri florua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện

a)

Dung dịch NaF trong nước

b)

NaF rắn, khan

c)

NaF nóng chảy

d)

Dd tạo thành khi hòa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước

13.

Theo thuyết Arihinut, chất nào sau đây là axit?

a)

NH3

b)

KOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

14.

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazo ?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

LiOH

d)

KMnO4

15.

Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa. Số muối axit là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

16.

Hiđroxit nào sau đây không phải điđrôxit lưỡng tính

a)

Zn(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Ba(OH)2

d)

Pb(OH)2

17.

Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính

a)

Cl-, Na+, NH4+, H2O

b)

ZnO, Al2O3, H2O

c)

Cl-, Na+

d)

NH4+, Cl-, H2O

18.

Cho các phản ứng:

(1) Zn(OH)2 + 2HCl ---> ZnCl2 + 2H2O

(2) Zn(OH)2 --> ZnO + H2O

(3) Zn(OH)2 + 2NaOH --> Na2ZnO2 + 2H2O

(4) ZnCl2 + 2NaOH --> Zn(OH)2 + 2NaCl

Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là :

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (3)

19.

Dãy gồm những chất hiđrôxit lưỡng tính là

a)

Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2

b)

Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

c)

Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

20.

Điều gì xảy ra khi cho dung dịch axit tác dụng với dung dịch bazo

a)

Ion H+ bị khử và ion OH- bị oxi hóa

b)

Ion H+ bị oxi hóa và ion OH- bị khử

c)

Ion H+ bị trung hòa bởi ion OH-

d)

Không xảy ra phản ứng hóa học vì không có chất kết tủa được sinh

21.

Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra

a)

CH3COO-

b)

CO32-

c)

SO42-

d)

OH-

22.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

23.

Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3

Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

24.

Trong phản ứng của NaHCO3 với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Ion HCO3- đóng vai trò:

a)

Chỉ là axit

b)

Chỉ là bazo

c)

Trung tính

d)

Lưỡng tính

25.

Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Có những bazo lưỡng tính

b)

Các bazo đều gọi là kiềm

c)

Al(OH)3 là bazo lưỡng tính

d)

Nhôm hiđrôxit là chất lưỡng tính

26.

Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng

a)

[H+] = 0,010 M

b)

[H+] > [NO2-]

c)

[H+]< 0,010M

d)

[NO2-]>0,010M

27.

Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

c)

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

d)

Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

28.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tĩnh là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

29.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là

a)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

b)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

c)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

d)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

30.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Trong dung dịch HCl 0,001 M. Tích số ion của nước là

a)

[H+].[OH-] <1,0.10-14

b)

[H+].[OH-] = 1,0.10-14

c)

[H+].[OH-]>1,0.10-14

d)

Không xác định được

32.

Giá trị của pH nào sau đây cho biết dung dịch có tính axit mạnh nhất

a)

pH = 4

b)

pH = 2

c)

pH = 10

d)

pH = 14

33.

Nếu 1 dung dịch có pH = 9 thì dung dịch này là

a)

axit, nó không đổi màu phenolphtalein thành màu hồng

b)

axit, nó không đổi màu của phenolphtalein

c)

bazo, nó đổi màu phenolphtalein thành màu hồng

d)

bazo, nó không đổi màu của phenolphtalein

34.

Dung dịch CH3COOH 0,1M có

a)

pH >1

b)

pH<1

c)

pH = 1

d)

pH = 7

35.

Phát biểu không đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH <7

b)

Môi trường trung tính có pH = 7

c)

Môi trường kiềm có pH > 7

d)

Môi trường axit có pH <7

36.

Trộn hai thể tích bằng nhau của dung dịch NaOH và HNO3 có cùng nồng độ 1x103- M Dung dịch

a)

pH = 7

b)

pH = 11

c)

pH=3

d)

pH = 14

37.

Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1x10-5 mol/l thì dung dịh này có

a)

Axit, có pH = 5

b)

Axit, có pH = 9

c)

Bazo, có pH = 5

d)

Bazo, có pH = 9

38.

Dung dịch NaOH 0,001 mol/l có nồng độ ion OH-

a)

Nhỏ hơn 10-3 mol/l và có pH<3

b)

Bằng 1x10-3 và có pH = 11

c)

Lớn hơn 1x10-3 mol/l và có pH>11

d)

Lớn hơn 1x10-11 mol.l và nhỏ hơn 1x10-3 mol/l có 3<pH<11

39.

Có hai dung dịch axit loãng HCl 0,01M (dd A) và H2SO4 0,01M (dd B). Khi so sánh pH của chúng ta có kết luận như sau:

a)

pH(A) > pH(B)

b)

pH(A)<pH(B)

c)

pH(A) = pH(B)

d)

pH(A) ~ pH(B)

40.

Phản ứng trung hòa nào sau đây tạo ra môi trường có pH <7?

a)

3,8

b)

8,2

c)

3,92

d)

10,08

41.

Dung dịch có nồng độ ion hiđroxit là 1,4.110-4 M, thì nồng nộ ion H3O+ trong dung dịch đó bằng bao nhiêu

a)

7,1.10-11M

b)

1.10-14M

c)

1,4.10-10M

d)

7,1.10-15M

42.

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOh, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaCl

d)

H2SO4

43.

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng nộ mol/l như nhau thứ tự pH tăng dần là

a)

KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3

b)

HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

c)

HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

d)

H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3

44.

Dung dịch có pH = 7 là

a)

NH4Cl

b)

CH2COONa

c)

C6H5ONa

d)

KNO3

45.

Một dung dịch có [OH-] =2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

Kiềm

b)

Trung tính

c)

Axit

d)

Không xác định được

46.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

c)

Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh

47.

Dung dịch H2SO4 0,10 có

a)

pH = 1

b)

pH < 1

c)

pH > 1

d)

[H+] > 2,0M

48.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

c)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất

d)

Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

49.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra được

a)

NaHSO4 + NaOH

b)

NaNO3 + CuSO4

c)

CuO + HNO3

d)

Al2(SO4) + BaCl2

50.

Cho phương trình ion rút gọn: CO32- + 2H+ --> CO2 + H2O|Phương trình hóa học nào sau đây không thể biểu diễn bằng phương trình ion thu gọn trên ?

a)

CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + H2O + CO2

b)

Na2CO3 + 2HCl --> 2NaCl + H2O + CO2

c)

CO3 + 2HCl --> 2KCl + H2O + CO2

d)

(NH4)2CO3 + 2HNO3 --> 2NH4NO3 + H2O + CO2

51.

Cho phương trình ion rút gọn: Ag+ +Cl- --> AgCl

Phương trình hóa học nào sau đây được biểu diễn bằng phương trình ion thu gọn trên?

a)

FeCl3 + 3NaOH --> Fe(OH)3 + 3NaCl

b)

BaCl2 + Na2CO3 --> BaCO3 + 2NaCl

c)

2AgNO3 + PbCl2 --> 2AgCl + Pb(NO3)2

d)

AgNO3 + NaCl --> AgCl + NaNO3

52.

Phản ứng nào sau đây sai ?

a)

NaHSO3 + NaOH --> Na2SO3 + H2O

b)

KNO3 + NaCl --> KCl + NaNO3

c)

Zn(OH)2 + H2SO4 --> ZnSO4 +2H2O

d)

FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S

53.

Cặp dung dịch chất điện li nào tác dụng với nhau tạo ra hợp chất không tan ?

a)

NaNO3 và K2SO4

b)

BaCl2 và Na2SO4

c)

KCl và (NH4)2SO4

d)

NH4NO3 và K2SO4

54.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hòa

a)

2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

b)

Na+ + OH- --> NaOH

c)

2H2 + O2 --> 2H2O

d)

OH- + CH3COOH --> CH3COO- + H2O

55.

Cho phản ứng sau: FeS + HCl --> FeCl2 + H2S. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

a)

FeS + 2H+ --> Fe2+ + H2S

b)

FeS + 2H+ --> FeCl2 + H2

c)

H+ + S2- --> H2S

d)

Fe2+ + 2Cl- --> FeCl2

56.

Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với chất rắn nào sau đây

a)

BaCO3, Na2SO3, Cu(OH)2

b)

Fe(OH)3, Fe2O3, CuO

c)

Tất cả đều được

d)

OH-, CO32-, HSO3-

57.

Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2; (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV) BaCl2 và MgCO3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn

a)

(I),(II), (III)

b)

(I)

c)

(I),(II)

d)

(I),(II),(III),(IV)

58.

Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion ?

a)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Zn + CuSO4 --> Cu + FeSO4

d)

NaOH + HCl --> NaCl + H2O

59.

Cho phản ứng hóa học NaOh + HCl --> NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên ?

a)

2KOH + FeCl2 --> FeCl2 + H2

b)

NaOH + NaHCO3 --> Na2CO3 + H2O

c)

KOH + HNO3 --> KNO3 + H2O

d)

NaOH + NH4Cl --> NaCl + NH3 + H2O

60.

Phương trình ion thu gọn : H+ OH- <==> H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây ?

a)

H2SO4 + BaCl2 --> BaSO4 + 2HCl

b)

3HCl + Fe(OH)3 --> FeCl3 + 3H2O

c)

H2SO4 + 2KOH --> K2SO4 + 2H2O

d)

NaOH + NH4Cl --> NaCl + NH3 + H2O

61.

Dung dịch A có chứa đồng thời các cation: K+, Ag+, Fe2+, Ba2+. Biết A chỉ chứa một animo, đó

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

CO32-

d)

NO3-

62.

Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trên bao gồm: Na+, Mg2+, Ba2+, Pb2+, SO42-, CO32-, Cl-, NO3- Đó là bốn dung dịch

a)

BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

b)

BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

c)

Mg(NO3)2, Na2CO3, PbCl2, BaSO4

d)

BaCO3, Mg(NO3)2, NaCl, PbSO4

63.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

64.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

FeCl2 + Al(NO3)3

b)

K2SO4 + (NH4)2CO3

c)

Na2S + Ba(OH)2

d)

ZnCl2 + AgNO3

65.

Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

Ca2+, NH4+, Cl-, OH-

b)

Cu2+, Al3+, OH-, NO3-

c)

Ag+, Ba2+, Br-, PO43-

d)

NH4+, Mg2+, Cl-, NO3-

66.

Nhóm ion nào dưới đây cps thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

Na+, Mg2+, OH-, NO3-

b)

Ag+, Na+, F-, NO3-

c)

CO32-, HSO4-, Na+, Ca2+

d)

HCO3-, Cl-, Na+,H+

67.

Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-

b)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-

c)

K+, SO42-, OH-, PO43-

d)

Ba2+, Al3+, Cl-, H2SO4-

68.

Dụng dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOh dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

69.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch

a)

HCL và NaHCO3

b)

K2SO4 và MgCl2

c)

NaCl và AgNO3

d)

NaOH và FeCl2

70.

Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- --> Cu(OH)2 tươg ứng với phản ứng nào sau đây

a)

Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 --->

b)

CuCO3 + KOH -->

c)

CuSO4 + Ba(OH)2 -->

d)

CuS + H2S -->

71.

Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với Ba(NO3)2 và KOH dư đều thấy xuất hiện kết tủa trắng. Vậy A có thể là công thức nào sau đây

a)

CuSO4

b)

MgSO4

c)

Na2CO3

d)

Fe2(SO4)3

72.

Cho dung dịch chứa các ion sau : K+, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều catiom ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau

a)

Dd Na2CO3 vừa đủ

b)

Dd KOH vừa đủ

c)

Dd K2CO3 vừa đủ

d)

Dd K2SO4 vừa đủ

73.

Cho các dung dịch muối: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Chọn một dung dịch để nhận biết các chất trên

a)

CaCl2

b)

Ba(OH)2

c)

BaCl2

d)

Kết quả khác

74.

Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn 2 dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

a)

Ba(NO3)2 và K2SO4

b)

Ba(NO3)2 và Na2CO3

c)

Na2SO4 và BaCl2

d)

KNO3 và Na2CO3