wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 5-KL Test 01

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại

a)

Vàng.

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

2.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong số các kim loại ?

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Đồng

3.

Kim loại nào sau có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại

a)

Vonfam

b)

Crôm

c)

Sắt

d)

Đồng

4.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Vonfam

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

5.

Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 0,1M. Sau khi pứ kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng

a)

0,65 gam

b)

1,51 gam

c)

0,755 gam

d)

1,30 gam

6.

Kim loại không tác dụng được với axit clohydric là

a)

Zn

b)

Ag

c)

Ni

d)

Al

7.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

8.

Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl ?

a)

Sn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

9.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng:

a)

Fe2+ và Ag+

b)

Fe2+ và Cu2+

c)

Zn và Fe2+

d)

Zn và Cr3+

10.

Khi nhúng thanh Cu dư vào dd FeCl3 thì hiện tượng quan sát được

a)

Bề mặt thanh kim loại Cu có màu trắng xám .

b)

Dung dịch từ màu vàng nâu chuyển dần sang màu xanh.

c)

Dung dịch có màu vàng nâu.

d)

Khối lượng thanh Cu kim loại tăng lên.

11.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ ra thì dùng chất nào trong các sau để khử độc thủy ngân ?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

12.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có:

a)

Nhiều electron độc thân

b)

Các ion dương chuyển động tự do

c)

Các e chuyển động tự do

d)

Nhiều ion dương kim loại

13.

Những kim loại nào sau đây có thể hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

a)

Mg, Al, Zn, Ni.

b)

Mg, Zn, Cu, Fe

c)

Mg, Zn, Cu, Ag

d)

Al, Zn, Fe, Cu

14.

Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại

a)

Na + dd Cu (NO3)2

b)

Mg + dd Pb(NO3)2

c)

Fe + dd CuSO4

d)

Cu + dd AgNO3

15.

Cho phản ứng sau:Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:

a)

4,5,4,1,3

b)

4,8,4,2,4

c)

4,10,4,1,3

d)

2,5,4,1,6

16.

Dãy kim loại được xếp theo tính khử tăng dần là

a)

Fe, Al, Mg

b)

Fe, Mg, Al

c)

Mg, Fe, Al

d)

Al, Mg, Fe

17.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

HCl và CaCl2

d)

MgCl2 và FeCl3

18.

Không xảy ra phản ứng giữa cặp chất nào sau đây?

a)

Cu + FeCl2

b)

Fe + CuCl2

c)

Zn+CuCl2

d)

Zn+FeCl2

19.

Hãy chọn thứ tự đúng của các dãy điện hóa dưới đây (chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại

a)

Na+/Na, Fe2+/Fe, Al3+/Al, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+

b)

Na+/Na, Al3+/Al, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Ag+/Ag

c)

Na+/Na, Al3+/Al, Fe2+/Fe,Cu2+/Cu,Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag

d)

Na+/Na, Fe2+/Fe, Al3+/Al, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ ,Ag+/Ag.

20.

Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3. Số trường hợp tạo muối Fe(II) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6