wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPB ( Viêm , Bướu Xương )

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

giai đoạn khởi đầu của viêm

a)

pH giảm thành acid

b)

giải phóng enzym thủy phân

c)

giải phóng các chất trung gian hoạt mạch

d)

ái khí chiếm chủ yếu

2.

Phù viêm là

a)

ứ động dịch ở mô kẽ

b)

ứ động dịch ở màng đáy

c)

ư động ở vi mạch

d)

ứ động ở vách

3.

sung huyết động gồm , ngoại trừ

a)

hệ thống kinin

b)

histamin

c)

hệ serotonin

d)

cơ chế TK

e)

bộ thể

4.

Bạch cầu thoát mạch ai phát hiện

a)

Conheim

b)

Metchinikoff

c)

Muller

d)

Jeffer

5.

hóa hướng động là

a)

hiện tượng bạch cầu di chuyển theo 1 hướng nhất định do các yếu tố hóa học

b)

hiện tượng bạch cầu di chuyển không theo hướng nhất định do các yếu tố hóa học

c)

hiện tượng bạch cầu di chuyển theo 1 hướng nhất định do các yếu tố vật lý

d)

hiện tượng bạch cầu di chuyển không theo hướng nhất định do các yếu tố vật lý

6.

thực tượng là ai phát hiện

a)

Metchinikoff

b)

Jaffer

c)

Muller

d)

Conheim

7.

thực tượng là quá trình

a)

quá trình một tế bào có khả năng thâu nhận và tiêu hóa các vật thể

b)

quá trình bạch cầu đi theo 1 hướng nhât định do các yếu tố hóa học

c)

giai đoạn đầu bạch cầu bám vách , vách mạch biển đổi điện tích (-) thành (+)

d)

quá trình một tế bào có khả năng thâu nhận và tiêu hóa dịch lỏng

8.

ẩm tượng là

a)

quá trình 1 tế bào có khả năng thâu nhận và tiêu hóa dịch lỏng

b)

quá trình 1 tế bào có khả năng thâu nhận và tiêu diệt các vi khuẩn

c)

quá trình 1 tế bào có khả năng thâu nhận và tiêu hóa các vật thể

d)

quá trình 1 tế bào có khả năng thâm nhập và tiêu hóa dịch lỏng

9.

hậu quả gây sẹo là do

a)

lớp thượng mô không tăng sản

b)

do giai đoạn phản ứng mô không diễn ra

c)

gian đoạn phản ứng mô chỉ xảy ra quá trình động viên và chuyển dạng

d)

do hệ mô liên kết không hoạt động

10.

chức năng của hệ nhân đơn thực bào

a)

tiêu hóa vật lạ, truyền thông tin đến hệ limpho bào

b)

hoạt tác lympho T và B

c)

kích thích tổng hợp và sản xuất lympho

d)

nhập bào

11.

chức năng của đại thực bào ngoại trừ

a)

nhập bào

b)

hoạt tác lympho T và B

c)

chuyển dạng thành đại bào

d)

chế tiết nhiều chất đặc hiệu

e)

kích thích sản xuất lympho B và T

12.

hoạt động sản sinh kháng thể là do

a)

lympho B

b)

Lympho T

c)

Tương bào

d)

lympho bào vô định

13.

Đại bào Muller , ngoại trừ

a)

nhân xếp không đều

b)

thường ở vùng trung tâm

c)

hiện diện ở u hạt di vật

d)

xếp hình móng ngựa

14.

đại bào Langhands, chọn câu sai

a)

nhiều nhân ở vùng ngoại vi

b)

xếp hình móng ngựa

c)

thường gặp trong viêm đặc hiệu

d)

nhân xếp không đều , thường gặp ở trung tâm

15.

bộ xương , chọn câu sai

a)

nguồn gốc là lá phôi giữa

b)

có 2 loại mô xương đặc và xốp

c)

tạo xương bằng nội sụn

d)

chức năng nâng đỡ , bảo vệ và chuyển hóa Ca , P

16.

dùng cận lâm sàng nào để phân giai đoạn , thứ yếu trong chẩn đoán và theo dõi ( 2 đáp án )

a)

MRI

b)

X-Quang

c)

XRay

d)

CT-Scan

17.

những điều cần nhớ khi điều trị bướu xương , chọn câu sai

a)

luôn sinh thiết trước khi điều trị

b)

luôn cấy vi trùng để phân biệt viêm

c)

chẩn đoán bệnh với đầy đủ dữ kiện lâm sàng-Xquang

d)

gửi 1/2 cho bác sĩ A và 1/2 cho bác sĩ B

18.

vị trí 1 là tổn thương

(a)  

19.

vị trí 2

a)

tổn thương vệ tinh

b)

vùng phản ứng

c)

bướu

d)

vỏ bao giả

20.

vị trí 5 là

a)

bướu

b)

vỏ bao giả

c)

tổn thương vệ tinh

d)

tổn thương nhảy cóc

21.

cắt rộng u là

a)

lấy u cùng mô bình thường xung quanh sót mô u ác cao

b)

lấy u cùng vỏ bao , sót u ác

c)

nạo, sót u ác

d)

lấy u cùng với khoang , đoạn chi tận gốc

22.

3 A-B

a)

u lành

b)

u ác thấp , không di căn

c)

u giáp biên ác

d)

u ác thấp có di căn

23.

III A

a)

u ác cao trong khoang , có di căn xa

b)

u ác cao ngoài khoang , không di căn

c)

u ác cao ngoài khoang , có di căn xa

d)

u ác cao trong khoang , không di căn

24.

bướu giáp biên ác hay gặp nhất

a)

bướu đại bào xương , tái phát sau nạo

b)

bướu sợi bó

c)

bướu sụn sợi nhầy

d)

bướu nguyên bào sụn

25.

sacrom tạo xương hay gặp nhất ở vị trí nào

a)

gối

b)

đầu thân dưới xương đùi

c)

đầu trên xương đùi

d)

đầu dưới xương quay