Font size
WorksheetsVocab Cam08 T2 P3
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
(sense of smell/smelling) - khứu giác
(a)
odor - mùi hôi
(a)
(nice) smells - mùi thơm (dễ chịu)
(a)
teachers/professors - giáo viên giảng dạy / giáo sư
(a)
damaged/weakened - hư hỏng / suy yếu
(a)
(understand/make real/achieve) - nhận ra (hiểu / thực hiện / đạt được)
(a)
managed and did/done - tiến hành được quản lý và đã làm / thực hiện
(a)
remind people of/bring out - gợi lên nhắc nhở mọi người về / mang ra
(a)
make a look of pain on the face - nhăn nhó làm vẻ mặt đau đớn
(a)
in a good mood - dễ chịu, trong tâm trạng tốt
(a)
nice-smelling - thơm dễ chịu
(a)
unpleasant - không đồng ý, khó chịu
(a)
hints/signals - gợi ý / tín hiệu
(a)
(friendship forming) - liên kết (hình thành tình bạn)
(a)
person who responded - người trả lời đã trả lời
(a)
(gluing or joining together/friendship forming) - liên kết (dán hoặc kết hợp với nhau / hình thành tình bạn)
(a)
(with a too-low value assigned) - định giá thấp (với giá trị được chỉ định quá thấp)
(a)
weak - yếu ớt
(a)
take by force/take control of - bắt lấy bằng vũ lực / kiểm soát
(a)
memories - hồi ức, ký ức
(a)
fairly and without emotion - khách quan, công bằng và vô cảm
(a)
because of this - do đó, vì điều này
(a)
