wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Cam08 T2 P3

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

(sense of smell/smelling) - khứu giác

(a)  

2.

odor - mùi hôi

(a)  

3.

(nice) smells - mùi thơm (dễ chịu)

(a)  

4.

teachers/professors - giáo viên giảng dạy / giáo sư

(a)  

5.

damaged/weakened - hư hỏng / suy yếu

(a)  

6.

(understand/make real/achieve) - nhận ra (hiểu / thực hiện / đạt được)

(a)  

7.

managed and did/done - tiến hành được quản lý và đã làm / thực hiện

(a)  

8.

remind people of/bring out - gợi lên nhắc nhở mọi người về / mang ra

(a)  

9.

make a look of pain on the face - nhăn nhó làm vẻ mặt đau đớn

(a)  

10.

in a good mood - dễ chịu, trong tâm trạng tốt

(a)  

11.

nice-smelling - thơm dễ chịu

(a)  

12.

unpleasant - không đồng ý, khó chịu

(a)  

13.

hints/signals - gợi ý / tín hiệu

(a)  

14.

(friendship forming) - liên kết (hình thành tình bạn)

(a)  

15.

person who responded - người trả lời đã trả lời

(a)  

16.

(gluing or joining together/friendship forming) - liên kết (dán hoặc kết hợp với nhau / hình thành tình bạn)

(a)  

17.

(with a too-low value assigned) - định giá thấp (với giá trị được chỉ định quá thấp)

(a)  

18.

weak - yếu ớt

(a)  

19.

take by force/take control of - bắt lấy bằng vũ lực / kiểm soát

(a)  

20.

memories - hồi ức, ký ức

(a)  

21.

fairly and without emotion - khách quan, công bằng và vô cảm

(a)  

22.

because of this - do đó, vì điều này

(a)