wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cam 18 - Test 1 - Part 1

Total questions: 19

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chúng tôi đang làm một cuộc khảo sát về giao thông. = We're doing a ... on transport. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

Chúng tôi đang làm một cuộc khảo sát về giao thông. = We're doing a survey on ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

3.

Và tôi có thể có ngày sinh của bạn không? = And could I have your ...? (3 từ bắt đầu với "d", "o" & "b")

(a)  

4.

Tiếp theo là mã bưu điện của bạn, làm ơn. = So next your ..., please. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

5.

Wells không xa đó lắm, mặc dù. = Wells isn't far from there, ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

6.

Bạn có sử dụng giao thông công cộng không? = Did you use ...? (2 từ bắt đầu với "p" & "t")

(a)  

7.

Lý do chính tôi đến đây là để đi khám nha sĩ. = The main reason I came here was to go to the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

8.

Hy vọng đó không phải gì nghiêm trọng. = Hope it was nothing ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

9.

Không, đó chỉ là kiểm tra định kỳ. = No, it was just a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

10.

Bạn có thường xuyên đi xe buýt vào trung tâm thành phố không? = Do you ... travel by bus into the city centre? (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

11.

Tôi đã ngừng lái xe từ lâu rồi. = I stopped driving in ... ago. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Xe buýt cũng tiện lợi hơn nhiều. = The bus is much more ... too. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

13.

Bạn có phàn nàn gì không? = Do you have any ...? (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

14.

Vâng, tôi hiểu điều đó khó chịu. = Yes, I understand that's ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

15.

Chồng tôi sử dụng nó vào cuối tuần để đi câu lạc bộ golf. = My husband uses it at the weekends to go to the ... club. (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

16.

Còn những chiếc xe đạp thành phố bạn có thể thuê thì sao? = What about the city bikes you can ...? (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

17.

Tôi không thích đạp xe ở đó vì tất cả ô nhiễm. = I'm not keen on cycling there because of all the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

18.

Nó không có bất kỳ kho nào. = It doesn't have any ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Vì vậy chúng tôi phải để nó trong hành lang bên ngoài căn hộ. = So we'd have to leave it in the ... outside the flat. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)