wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTE_B7_20230820_BTVN_PHƯỢNG SS

Total questions: 14

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thử ghép thành cặp xem mình có nhớ cách đọc nhiều từ vựng không nha

ながい

nagai

にく

niku

ねむい

nurie

たのしい

nemui

ぬりえ

tanoshii

2.

Ghép tranh và từ cho đúng ý nghĩa của chúng nhé

ぬりえ

にく

ねむい

たのしい

ながい

3.

xem mình đọc đúng được bao nhiêu từ nha

ねむい

nagai

たのしい

niku

ながい

nurie

ぬりえ

nemui

にく

tanoshii

4.

"Vui" trong tiếng Nhật đọc là gì nhỉ

a)

nagai

b)

niku

c)

nurie

d)

tanoshii

5.

cô quên mất ねむい có nghĩa là gì rồi, chúng mình giúp cô chọn nghĩa đúng nha

a)

buồn ngủ

b)

thịt

c)

tranh tô

d)

cà rốt

e)

dâu tây

6.

nghe và lựa chọn từ vựng đúng nha

a)

ねむい

b)

ぬりえ

c)

ながい

d)

にく

e)

たのしい

7.

nghe và chọn đáp án đúng nhé

a)

たのしい

b)

ねむい

c)

ぬりえ

d)

にく

e)

ながい

8.

Nghe và chọn đáp án đúng nha

a)

ねむい

b)

ぬりえ

c)

にく

d)

たのしい

e)

ながい

9.

tô lại chữ cái theo đúng thứ tự và nét viết nào

10.

tô lại chữ cái theo đúng thứ tự và nét viết nha

11.

TRANH TÔ trong tiếng Nhật đọc là gì nhỉ?mình cùng điền chữ romaji nha

(a)  

12.

DÀI trong tiếng nhật sẽ đọc là...

(a)  

13.

Mình cùng thu âm từ vựng và số đếm đã học vào đây nhé

  1. 1。ながい   2。にく   3。ぬりえ   4。ねむい   5。たのしい

4 lines
14.

Nhiệm vụ vuối cùng : chúng mình cùng khoanh vào những từ vựng đã học nha