wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các đặc điểm sau:

(1) Khí hậu nhiệt đới (2) Đất đai màu mỡ

(3) Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm (4) Nhân dân ta cần cù chăm chỉ

Có có bao nhiêu đặc điểm là điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Tình hình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp của nước ta hiện nay?

a)

Sản xuất lương thực liên tục tăng

b)

Sản xuất lương thực liên tục giảm

c)

Sản lượng lương thực có năm tăng, có năm giảm do thiên tai

d)

Không xác định được

3.

Đâu không phải thành tựu của sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp của nước ta?

a)

Sản xuất lương thực liên tục tăng

b)

Bước đầu hình thành một số ngành sản xuất hàng hóa với các vùng sản xuất tập trung.

c)

100% sản phẩm của ngành nông, lâm, ngư nghiệp được tiêu thụ hết trong nước.

d)

Một số sản phẩm ngành nông, lâm, ngư nghiệp đã được xuất ra thị trường quốc tế.

4.

Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp chiếm bao nhiêu % trên tổng số lao động tham gia vào các ngành kinh tế.

a)

30%

b)

40%

c)

Trên 50%

d)

80%

5.

Trong các nội dung sau:

(1) Năng suất và chất lượng sản phẩm còn thấp

(2) Cơ sở bảo quản, chế biến còn lạc hậu

(3) Rất nhiều các sản phẩm đã được xuất đi nhiều nước trên thế giới

(3) Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu ở dạng thô, giá thành thấp.

Có bao nhiêu nội dung là tồn tại và hạn chế của ngành nông, lâm, ngư nghiệp của nước ta hiện nay?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

6.

Phương hướng nhiệm vụ phát triển nông, lâm ngư nghiệp ở nước ta?

a)

Tăng cường sản xuất lương thực để đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

b)

Xây dựng nền nông nghiệp phát triển nhanh và bền vững

c)

Áp dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực chọn, tạo giống cây trồng, vật nuôi

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi là:

a)

Thức ăn, chăm sóc, quản lý.

b)

Thức ăn, chăm sóc, quản lý, môi trường sống.

c)

Chăm sóc, quản lý, môi trường sống.

d)

Thức ăn, môi trường sống, quản lý.

8.

“Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh trưởng diễn ra đồng thời nhưng không đồng đều , tùy từng thời kỳ có lúc sinh trưởng nhanh, phát dục chậm và ngược lại” là nội dung quy luật

a)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo giai đoạn

b)

Quy luật sinh trưởng và phát dục không đồng đều

c)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo chu kỳ

d)

Tất cả các phương án trên

9.

“ Ngày hoạt động nhiều, trao đổi chất tăng, đêm vận động ít, trao đổi chất giảm” là ví dụ về quy luật nào

a)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo giai đoạn

b)

Quy luật sinh trưởng và phát dục không đồng đều

c)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo chu kỳ

d)

Cả A và C

10.

“Giai đoạn đầu của thời kỳ phôi thai, quá trình phát dục mạnh. Nhưng cuối giai đoạn phôi thai thì quá trình phát dục chậm và sinh trưởng nhanh hơn” là ví dụ về quy luật nào

a)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo giai đoạn

b)

Quy luật sinh trưởng và phát dục không đồng đều

c)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo chu kỳ

d)

Cả A và C

11.

Trong chăn nuôi, hiểu biết về quy luật sinh trưởng và phát dục theo chu kỳ của con vật cái có ý nghĩa gì?

a)

Có chế độ chăm sóc, quản lý tốt hơn

b)

Điều khiển quá trình sinh sản

c)

Thu được nhiều hơn lợi ích kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Đâu không phải chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Sức sản xuất

d)

Tính cách của vật nuôi

13.

Ngoại hình của vật nuôi là

a)

Là hình dáng bên ngoài của con vật, mang đặc điểm đặc trưng của giống

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể của vật nuôi

c)

Là khả năng sinh trưởng của vật nuôi

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của vật nuôi.

14.

Thể chất của vật nuôi là

a)

Là hình dáng bên ngoài của con vật, mang đặc điểm đặc trưng của giống

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể của vật nuôi

c)

Là khả năng sinh trưởng của vật nuôi

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của vật nuôi.

15.

Sức sản xuất của vật nuôi là

a)

Là hình dáng bên ngoài của con vật, mang đặc điểm đặc trưng của giống

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể của vật nuôi

c)

Là khả năng sinh trưởng của vật nuôi

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của vật nuôi.

16.

Cho nội dung sau

(1) Áp dụng khi cần chọn lọc một số lượng vật nuôi lớn trong thời gian ngắn

(2) Ưu điểm nhanh, đưn giản, không tốn kém, dễ dàng thực hiện

(3) Hiệu quả chọn lọc cao

(4) Tiến hành đặt ra những tiêu chuẩn cụ thể về các chỉ tiêu chọn lọc con vật giống=> cá thể đạt tiêu chuẩn sẽ được giữ lại làm giống

Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về phương pháp chọn lọc giống vật nuôi hàng loạt?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

17.

Chọn lọc cá thể gồm mấy bước

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

18.

Thứ tự các bước của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

chọn lọc tổ tiên => chọn lọc bản thân => kiểm tra đời sau

b)

Chọn lọc bản thân => kiểm tra đời sau => chọn lọc tổ tiên

c)

Chọn lọc bản thân => chọn lọc tổ tiên => kiểm tra đời sau

d)

Chọn lọc tổ tiên => kiểm tra đời sau => chọn lọc bản thân

19.

Đâu là đặc điểm của phương pháp chọn lọc cá thể

a)

Áp dụng khi cần chọn lọc một số lượng vật nuôi lớn trong thời gian ngắn

b)

Ưu điểm nhanh, đoqn giản, không tốn kém, dễ dàng thực hiện

c)

Hiệu quả chọn lọc cao

d)

Tiến hành đặt ra những tiêu chuẩn cụ thể về các chỉ tiêu chọn lọc con vật giống=> cá thể đạt tiêu chuẩn sẽ được giữ lại làm giống

20.

Đâu không phải đặc điểm của nhân giống thuần chủng?

a)

Bố mẹ cùng 1 giống

b)

Con lai mang những tính trạng di truyền mới tốt hơn bố mẹ

c)

Mục đích là phát triển nhanh về số lượng

d)

Mục đích duy trì, củng cố nâng cao chất lượng của giống.

21.

Đâu là đặc điểm của lai giống?

a)

Bố mẹ cùng 1 giống

b)

Con lai mang những tính trạng di truyền mới tốt hơn bố mẹ

c)

Mục đích là phát triển nhanh về số lượng

d)

Mục đích duy trì, củng cố nâng cao chất lượng của giống.

22.

Mục đích của lai giống là

a)

Làm thay đổi đặc tính di truyền của giống đã có hoặc tạo ra giống mới.

b)

Phát triển về số lượng

c)

Duy trì củng cố nâng cao chất lượng giống

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Tổ chức các đàn giống trong hệ thống nhân giống gồm:

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Trong hệ thống nhân giống, đàn giống có số lượng vật nuôi nhiều nhất là

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Không xác định được

25.

Trong hệ thống nhân giống, đàn giống có số lượng vật nuôi ít nhất là

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Không xác định được

26.

Trong hệ thống nhân giống, đàn giống có chất lượng con giống tốt nhất là

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Trong hệ thống nhân giống, đàn giống có chất lượng con giống tốt nhất, được nuôi dưỡng trong điều kiện tốt nhất là

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Trong hệ thống nhân giống, đàn giống dùng để sản xuất ra các con vật thương phẩm là

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Đàn hạt nhân là

a)

Do đàn nhân giống sinh ra để nhân nhanh đàn hạt nhân tốt.

b)

Đàn giống có phẩm chất cao nhất, được nuôi dưỡng trong điều kiện tốt nhất, chọn lọc khắt khe nhất và có tiến bộ di truyền lớn nhất.

c)

Do đàn nhân giống sinh ra để sản xuất ra các con vật thương phẩm.

d)

Có năng suất, mức độ nuôi dưỡng, chọn lọc và có tiến bộ di truyền thấp hơn đàn nhân giống nhưng có số lượng vật nuôi nhiều hơn đàn thương phẩm.

30.

Thứ tự quy trình sản xuất gia súc giống là

a)

Chọn lọc nuôi dưỡng gia súc bố mẹ => Nuôi dưỡng gia súc đẻ => phối giống nuôi dưỡng gia súc mang thai => Cai sữa, chọn lọc để chuyển sang nuôi giai đoạn sau.

b)

Chọn lọc nuôi dưỡng gia súc bố mẹ => phối giống nuôi dưỡng gia súc mang thai =>Nuôi dưỡng gia súc đẻ => Cai sữa, chọn lọc để chuyển sang nuôi giai đoạn sau.

c)

Cai sữa, chọn lọc để chuyển sang nuôi giai đoạn sau =>Nuôi dưỡng gia súc đẻ =>

Chọn lọc nuôi dưỡng gia súc bố mẹ => phối giống nuôi dưỡng gia súc mang thai

d)

Phối giống nuôi dưỡng gia súc mang thai => Cai sữa, chọn lọc để chuyển sang nuôi giai đoạn sau =>Nuôi dưỡng gia súc đẻ => Chọn lọc nuôi dưỡng gia súc bố mẹ

31.

Động vật đầu tiên được tạo ra bằng hình thức sinh sản vô tính là

a)

Chuột Hamster

b)

Cừu Dolly

c)

Chuột bạch

d)

Lợn Móng Cái

32.

Ứng dụng của công nghệ tế bào trong chăn nuôi là

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm

b)

Cắt phôi, nhân phôi

c)

Nhân bản vô tính

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

“Trong quá trình phát triển, mỗi cá thể phải trải qua những giai đoạn phát triển nhất định” là nội dung của quy luật

a)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo giai đoạn

b)

Quy luật sinh trưởng và phát dục không đồng đều

c)

Quy luật sinh trưởng và phát dục theo chu kỳ

d)

Tất cả các phương án trên