wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Lý cuối kỳ II

Total questions: 34

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật..?

a)

có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

có độ lớn bằng tổng khối lượng và vận tốc của vật

c)

không phụ thuộc vào vận tốc mà chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

không phụ thuộc vào khối lượng mà chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật

2.

Một vật khối lượng 800g chuyển động  vận tốc 4m/s. Động lượng của vật bằng..?

a)

32 kg.m/s

b)

3,2 kg.m/s

c)

16 kg.m/s

d)

1,6 kg.m/s

3.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là..?

a)

A= F.s

b)

A=F.s+ cos a

c)

A=F.s.sin a

d)

A= F.s.cos a

4.

Đơn vị của công suất..?

a)

W

b)

N.m

c)

J

d)

KWh

5.

Một cần trục thực hiện một công 8 kJ để nâng một vật nặng lên cao trong thời gian 50 s. Công suất của cần trục sinh ra là bao nhiêu..?

a)

160W

b)

120W

c)

150W

d)

140W

6.

Động năng là dạng năng lượng..?

a)

Của một vật có được do nó đang chuyển động

b)

Tương tác giữa vật và Trái Đất

c)

Của một vật chịu tác dụng của một lực đàn hồi

d)

Của một vật khi chịu tác dụng của một lực không đổi

7.

Thế năng trọng trường là dạng năng lượng..?

a)

Của một vật có được do nó đang chuyển động

b)

Tương tác giữa vật và Trái Đất

c)

Của một vật chịu tác dụng của một lực đàn hồi

d)

Của một vật khi chịu tác dụng của một lực không đổi

8.

Một vật có khối lượng m = 4kg, lấy g =10m/s2 có thế năng 60J. Khi đó vật có độ cao là bao nhiêu..?

a)

2,5 m

b)

4,5 m

c)

1,5 m

d)

3,5 m

9.

Một vật khối lượng 5kg chuyển động với vận tốc 7,2 km/h. Động năng của vật có giá trị nào ?

a)

10 J

b)

20 J

c)

120,5 J

d)

129,6 J

10.

Đơn vị của động lượng là..?

a)

W

b)

kg. m/s

c)

N.m

d)

J

11.

Thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z là..?

a)

Wt= m.g.z

b)

Wt= ½ m.g.z

c)

Wt= ½ m.g.z2

d)

Wt= m.g.z2

12.

Động năng của một vật có khối lượng m, chuyển động với vân j tốc v được xác định theo công thức..?

a)

Wđ= ½ m.v2

b)

Wđ= m.v

c)

Wđ= 2.m.v2

d)

Wđ= 1/2.m.v2

13.

Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của vật

b)

Tốc độ của vật

c)

Tính chất bề mặt của vật

d)

Nhiệt độ của vật

14.

Câu nào sau đây phù hợp với nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí?

a)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

b)

Các phân tử khí chuyển động có hướng tạo thành dòng

c)

Vận tốc chuyển động của các phân tử khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

d)

Các phân tử khí va chạm với nhau gây ra áp suất lên thành bình

15.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể bỏ qua thể tích riêng của các phân tử.

b)

Có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử

c)

Có thể coi các phân tử khí như các chất điểm

d)

Có thể bỏ qua khối lượng của các phân tử

16.

Điều nào sau đây là không đúng với nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí..?

a)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao

d)

Các phân tử khí có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

17.

Khí lí tưởng là khí mà trong đó..?

a)

các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm

b)

các phân tử được coi là các chất điểm và bỏ qua khối lượng của chúng.

c)

chỉ tính đến lực tương tác giữa các phân tử.

d)

các phân tử khí không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa

18.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ của một lượng khí nhất định được giữ không đổi là..?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tich

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

19.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi là..?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tich

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

20.

Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng các thông số..?

a)

Áp suất p, Thể tích V, Nhiệt độ tuyệt đối T

b)

Áp suất p, Thể tích V, Nhiệt độ tuyệt đối T, Khối lượng khí m

c)

Áp suất p, Thể tích V, nhiệt độ tuyệt đối T, nguyên tử khối M

d)

Áp suất p, Thể tích V, Nhiệt độ tuyệt đối T, số mol khí n

21.

Trong các thông số sau, thông số không dùng để xác định trạng thái của một lượng khí là..?

a)

áp suất p

b)

thể tích V

c)

nhiệt độ tuyệt đối T

d)

khối lượng không khí m

22.

Công thức không phù hợp với quá trình đẳng tích là..?

a)

p1T1 = p2T2

b)

p1/T1 = p2/T2

c)

p~T

d)

p/T = hằng số

23.

Gọi p, VT lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

p.T/V = hằng số

b)

V.T/p= hằng số

c)

p.V/T= hằng số

d)

p/V.T= hằng số

24.

Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105 Pa, nhiệt độ 300K. Nung bình đến khi nhiệt độ của khí là 600K. Coi thể tích không đổi thì áp suất của khí sau đó là..?

a)

2.105 Pa

b)

1,5.105 Pa

c)

3.105 Pa

d)

2,5.105 Pa

25.

Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở 2.105 Pa Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng..?

a)

2.105 Pa

b)

4.105 Pa

c)

3.105 Pa

d)

5.105 Pa

26.

Nội năng của một vật là..?

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

tổng động năng và thế năng của vật đó.

c)

cơ năng của vật

d)

số đo độ biến thiên năng lượng của vật trong quá trình truyền nhiệt

27.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí nhận công, tỏa nhiệt là..?

a)

ΔU = A + Q; Q < 0; A > 0

b)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0

c)

ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0

d)

ΔU = Q + A; Q < 0; A < 0

28.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt lượng vừa nhận công là..?

a)

ΔU = A + Q; Q < 0; A > 0

b)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0

c)

ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0

d)

ΔU = Q + A; Q < 0; A < 0

29.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 50 J . Khí nở ra thực hiện công 25 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là..?

a)

25 J

b)

70 J

c)

125 J

d)

2 J

30.

Phát biểu nguyên lí II nhiệt động lực học của Cac nô là..?

a)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

b)

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

c)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nội năng thành cơ năng

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả công cơ học thành quang năng

31.

Phát biểu nguyên lí II nhiệt động lực học của Clau-di-út là..?

a)

Nhiệt tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn đến khi nhiệt độ của chúng bằng nhau

b)

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn

c)

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

d)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh và ngược lại

32.

Theo nguyên lí II của nhiệt động lực học, nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật..?

a)

nóng hơn

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

lạnh hơn

33.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?

a)

Giấy thấm hút nước

b)

Nước đọng trên thành cốc nước đá

c)

Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

d)

Bấc đèn hút dầu

34.

Trong hê toạ độ POV đường đẳng nhiệt có dạng là..?

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Đường hypebol

c)

đường parabol

d)

đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc tọa độ