wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIẾN THỨC HKI - KHỐI 4

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối lệnh điều khiển động cơ xoay phải.

b)

Khối lệnh dừng động cơ.

c)

Khối lệnh điều chỉnh tốc độ.

d)

Khối lệnh điều khiển động cơ xoay trái.

2.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối lệnh điều chỉnh tốc độ.

b)

Khối lệnh dừng động cơ.

c)

Khối lệnh điều chỉnh động cơ xoay trái.

d)

Khối lệnh điều khiển động cơ xoay phải.

3.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối lệnh điều chỉnh thời gian.

b)

Khối lệnh điều chỉnh động cơ xoay trái.

c)

Khối lệnh điều chỉnh động cơ xoay phải.

d)

Khối lệnh dừng động cơ.

4.

Em hãy quan sát hình ảnh và cho biết tên của thiết bị?

a)

Cảm biến chuyển động.

b)

Động cơ.

c)

Dây nối.

d)

Cảm biến nghiêng.

5.

Em hãy quan sát hình ảnh và cho biết tên của thiết bị?

a)

Cảm biến nghiêng.

b)

Cảm biến chuyển động.

c)

Động cơ.

d)

Dây nối.

6.

Em hãy cho biết cảm biến nghiêng dùng để làm gì?

a)

Cảm biến chuyển động giúp robot hoạt động trong môi trường nguy hiểm.

b)

Cảm biến nghiêng giúp robot nhận biết các độ nghiêng khác nhau trong lúc hoạt động như: nghiêng trái, nghiêng phải, nghiêng xuống, nghiêng lên, không nghiêng và rung lắc.

c)

Cảm biến nghiêng giúp robot vừa di chuyển vừa nghiêng như: nghiêng trái, nghiêng phải, nghiêng xuống, nghiêng lên, không nghiêng và rung lắc.

d)

Cảm biến chuyển động giúp robot nhận tín hiệu điều khiển từ xa.

7.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối cảm biến chuyển động.

b)

Khối lệnh điều khiển động cơ.

c)

Khối lệnh hiển thị.

d)

Khối cảm biến nghiêng.

8.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối cảm biến nhận biết vật di chuyển lại gần.

b)

Khối cảm biến nhận biết vật di chuyển ra xa hoặc lại gần.

c)

Khối hiển thị quãng đường vật đã di chuyển trên màn hình.

d)

Khối cảm biến nhận biết vật di chuyển ra xa.

9.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối cảm biến nhận biết vật di chuyển ra xa.

b)

Khối cảm biến nhận biết vật di chuyển lại gần.

c)

Khối cảm biến nhận biết vật di chuyển ra xa hoặc lại gần.

d)

Khối hiển thị quãng đường vật đã di chuyển trên màn hình.

10.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối hiển thị số cộng: cộng thêm đơn vị cho khối số và hiển thị kết quả đó lên màn hình.

b)

Khối lệnh hiển thị số đếm trên màn hình.

c)

Khối hiển thị phép tính.

d)

Khối hiển thị số 123 lên màn hình.

11.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối lệnh hiển thị hình ảnh lên màn hình.

b)

Khối lệnh hiển thị số lên màn hình.

c)

Khối lệnh hiển thị chữ lên màn hình.

d)

Khối lệnh hiển phát âm thanh.

12.

Em hãy cho biết chức năng của khối lệnh sau?

a)

Khối lệnh bắt đầu của một chương trình mang các thông điệp đã được soạn sẵn.

b)

Khối lệnh truyền tải thông điệp đã được soạn sẵn.

c)

Khối lệnh điều khiển.

d)

Khối lệnh sự kiện.

13.

Cho mô hình cánh tay robot và đoạn lệnh lập trình như hình bên dưới. Em hãy cho biết ý nghĩa của đoạn lệnh này?

a)

Gắp và thả các vật dụng.

b)

Lắp ráp các link kiện nhỏ.

c)

Sử dụng cảm biến nhận diện và gắp các vật dụng.

d)

Sử dụng cảm biến để nhận diện và di chuyển các vật dụng.

14.

Cho mô hình xe nâng và đoạn lệnh lập trình bên dưới. Em hãy cho biết chức năng của đoạn lệnh lập trình.

a)

Di chuyển hàng hóa và hạ hàng hóa.

b)

Nâng và hạ hàng hóa.

c)

Chở hàng hóa.

d)

Nâng và di chuyển hàng hóa.

15.

Internet là gì?

a)

Internet là một mạng toàn cầu giúp kết nối các máy tính ở khắp nơi với nhau, cung cấp cho chúng ta nhiều dịch vụ: đọc sách báo, nghe nhạc, trò chuyện … trực tuyến.

b)

Internet là một hệ thống mạng máy tính toàn cầu có thể được truy cập công cộng, liên kết tối đa 1000 máy tính hoặc thiết bị mạng với nhau bằng dây cáp, vệ tinh.

c)

Internet là một hệ thống mạng máy tính toàn cầu có thể được truy cập công cộng, liên kết rất nhiều máy tính, thiết bị mạng với nhau bằng dây dẫn điện.

d)

Internet là một mạng toàn cầu gồm 1000 máy tính kết nối với nhau, cung cấp cho chúng ta nhiều dịch vụ: đọc sách báo, nghe nhạc, trò chuyện … trực tuyến.

16.

World Wide Web là gì?

a)

World Wide Web là một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể xem được qua mạng Internet.

b)

World Wide Web là một mạng bao gồm các phần cứng được kết nối với nhau.

c)

World Wide Web là phần định danh trong địa chỉ URL.

d)

World Wide Web là tên miền đã đăng kí trong địa chỉ URL.

17.

Đâu là đáp án liệt kê các trình duyệt Web?

a)

Google Chrome, Internet Explorer, Mozilla Firefox.

b)

Google Chrome, Internet Explorer, PowerPoint.

c)

Google Chrome, Mozilla Firefox, PowerPoint.

d)

Mozilla Firefox, Internet Explorer, PowerPoint.

18.

Em hãy chọn nhận định đúng nhất trong các nhận định sau.

a)

Tên miền .edu thường là một trang web về giáo dục.

b)

Tên miền .vn là tổ chức phi lợi nhuận.

c)

Tên miền .org là tại Việt Nam.

d)

Tên miền .com cho biết xuất xứ của trang web là ở Hoa Kỳ.

19.

Em hãy cho biết công dụng của đánh dấu trang (bookmark)?

a)

Đánh dấu trang dùng để lưu lại địa chỉ những trang web ta thường sử dụng để có thể mở nhanh các trang web đó mà không cần phải nhập lại địa chỉ.

b)

Đánh dấu trang chứa các nút cho phép bạn điều hướng giữa các trang Web mà bạn ghé thăm.

c)

Đánh dấu trang cho phép bạn xem và điều hướng các trang Web trên Internet, và để trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

d)

Đánh dấu trang là một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể xem được qua mạng Internet.

20.

Thông tin nào dưới đây được gọi là thông tin cá nhân?

a)

Số điện thoại.

b)

Tài khoản, mật khẩu, tên, số điện thoại và địa chỉ nhà.

c)

Tên và địa chỉ nhà.

d)

Tài khoản và mật khẩu.

21.

Em sẽ làm gì nếu nhận được tin nhắn từ kẻ bắt nạt trên trực tuyến?

a)

Không phản hồi.

b)

Lo lắng.

c)

Viết phản hồi.

d)

Gửi cho bạn bè.

22.

Điều gì có thể xảy ra nếu em nhấp vào một trang quảng cáo đang bật lên?

a)

Em có thể tải về các nguy hại cho máy tính.

b)

Em có thể học về máy tính hoặc một chương trình nào đó.

c)

Em sẽ mở lên một trang Web mới.

d)

Quảng cáo rất có ích.

23.

Khi nhận được một tin nhắn hoặc điều gì đó trên máy tính làm tổn thương đến cảm xúc của em, em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Lưu lại chứng cứ để làm bằng chứng.

b)

Phản hồi và lưu lại.

c)

Gửi ngay cho bạn bè.

d)

Xóa tin nhắn đó đi.

24.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Làm cách nào để phòng tránh hoặc ngăn chặn máy tính nhiễm virus khi sử dụng Internet?

a)

Cài đặt phần mềm diệt virus, cài đặt phiên bản mới nhất cho máy tính, chỉ tải các phần mềm từ những website mà em tin tưởng.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Cài đặt phiên bản mới nhất cho máy tính.

d)

Chỉ tải các phần mềm từ những website mà em tin tưởng.

25.

Địa chỉ URL là gì?

a)

Mỗi trang Web trên Internet đều có một địa chỉ cụ thể, còn gọi là địa chỉ URL.

b)

Địa chỉ URL là WWW

c)

Địa chỉ URL là một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang Web trên Internet, và để trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

d)

Địa chỉ URL là một mạng toàn cầu giúp các máy tính được kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẻ thông tin với nhau.

26.

Địa chỉ URL bao gồm bao gồm bao nhiêu phần cơ bản?

a)

URL bao gồm hai phần cơ bản: phần định danh giao thức và phần tên tài nguyên, được phân biệt bởi dấu hai chấm (:) và hai dấu gạch chéo (//).

b)

URL bao gồm ba phần cơ bản: phần định danh giao thức, phần tên tài nguyên, phần dấu hai chấm (:) và hai dấu gạch chéo (//).

c)

URL bao gồm bốn phần cơ bản: phần định danh giao thức, phần tên tài nguyên, phần dấu hai chấm (:) và hai dấu gạch chéo (//).

d)

URL bao gồm năm phần cơ bản: phần định danh giao thức, phần tên tài nguyên, phần dấu hai chấm (:) và hai dấu gạch chéo (//).

27.

Em nên làm gì khi nhận được lời mời kết bạn trực tuyến từ một người không quen biết?

a)

Đồng ý lời mời nếu thông tin chung của người đó có vẻ ổn.

b)

Đồng ý lời mời.

c)

Từ chối lời mời.

d)

Đồng ý lời mời nếu như em cảm thấy thích.

28.

Trong những thông tin dưới đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

Những quyển sách em thích xem.

b)

Địa chỉ nhà.

c)

Ngày sinh.

d)

Các tấm ảnh của em.

29.

Khi cần trao đổi nhiều nội dung và phải gửi đính kèm các tập tin, em sẽ lựa chọn hình thức nào?

a)

Tin nhắn văn bản SMS

b)

Gọi điện thoại

c)

Thư điện tử (Email)

d)

Tin nhắn tức thời (tin nhắn Chat trên Facebook, Zalo,...).

30.

Đâu là địa chỉ hộp thư điện tử (Email) đúng?

a)

le thanh phuong@hotmail.com

b)

nguyễn.vănnăm@gmail.com

c)

thudientu@hcm edu vn

d)

nguyen.vannam@gmail.com

31.

Đâu là một mật khẩu "mạnh"?

a)

ThuDienTu22@

b)

abc12

c)

26129

d)

qwerty

32.

Em vô tình tiết lộ mật khẩu hộp thư điện tử của em cho người khác và nhận ra điều đó là không nên làm, vậy em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Xóa tài khoản.

b)

Đổi tên hiển thị của tài khoản.

c)

Khởi động lại máy tính.

d)

Đổi mật khẩu mới.

33.

Theo em, mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh cho người có tên là Ethan Jones?

a)

Password

b)

123456

c)

Ic3cr3@m!

d)

thanJones!

34.

Em hãy cho biết hành vi nào sau đây là phù hợp khi sử dụng tài nguyên Internet?

a)

Đưa thông tin cá nhân của em cho một người nào đó mà em gặp trực tuyến.

b)

Cho bạn em biết về mật khẩu máy tính của mình.

c)

Sao chép y nguyên thông tin rồi đưa thông tin đó vào trong bài thuyết trình.

d)

Kể với người lớn nếu em nhìn thấy gì đó không thích hợp.