WorksheetsÔN TẬP TIẾNG HÀN
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Xin chào
(a)
Nhật
미국
중국
캐나다
일본
호주
Hàn quốc
Anh
Úc
Việt Nam
저는 학생이에요
Tôi là học sinh
Tôi là nhân viên công ty
Tôi là giáo viên
Tôi là bác sĩ
Tìm câu đồng nghĩa với " 미안합니다"
고맙습니다
죄송합니다
감사합니다
괜찮합니다
"별말씀을요 " Tiếng việt nghĩa là gì?
Cảm ơn
Xin Lỗi
Không có gì
Rất vui được gặp
" Bác sĩ " tiếng hàn là gì?
요리사
가수
의사
경찰
"소영 씨는 간호사예요."
dịch nghĩa sang tiếng việt
soyoung là cảnh sát
Soyoung là nhân viên công ty
Soyoung là ca sĩ
Soyoung là y tá
지금 텔레비전을 봐요?
네 . 지금 텔레비전을 봐요
아니요. 지금 텔레비전을 안 봐요
이 사람은 누구예요?
이 사람은 가호사예요
이 사람은 회사원이에요
이 사람은 선생님이에요
이 사람은 가수예요
" cái kia là máy lạnh phải không?"
dịch sang tiếng hàn
(a)
"과일" tiếng việt nghĩa là gì?
cam
táo
Nước ngọt
trái cây
" 차"
tiếng việt nghĩa là gì?
Trà
Sữa
Xe hơi
nước ép
이 사람은 누구예요?
이 사람은 친구예요
이 사람은 가수예요
이 사람은 의사예요
이 사람은 대학생이에요
"Tôi đang ăn cơm ở nhà"
Tiếng hàn là gì?
저는 집에서 밥을 먹아요
저는 집에서 밥를 먹어요
저은 집에서 밥을 먹어요
저는 집에서 밥을 먹어요
"Tôi học tiếng hàn ở trung tâm ngoại ngữ kim chi"
hãy dịch sang tiếng hàn
(a)
Tôi học tiếng hàn . cũng học tiếng anh
저는 한국어를 공부해요 . 영어를도 공부해요
저는 한국어를 공부해요 .영어도 공부해요
저는 한국어를 공부해요 .그리고 영어도 공부해요
