wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học cuối tuần 13 - lop 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

3.

Trong một phép trừ có hiệu bằng số bị trừ thì số trừ bằng.....

a)

2

b)

4

c)

1

d)

0

4.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

5.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

6.

Lan hái được 46 bông hoa, Mai hái được ít hơn Lan 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

A. 30

b)

B. 35

c)

C. 37

d)

D. 38

7.

85 đọc là gì?

a)

A. Tám năm

b)

B. 85

c)

C. Tám mươi năm

d)

D. Tám mươi lăm

8.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số?

a)

A. 99

b)

B.98

c)

C. 90

d)

D. 100

9.

Mảnh vải màu xanh dài 35 cm, mảnh vải màu đỏ ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 cm. Hỏi mảnh vải màu đỏ dài bao nhiêu xăng- ti - mét?

a)

18 cm

b)

17

c)

18

d)

17 cm

10.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Hiệu của 35 và 16 là:

a)

18

b)

19

c)

16

d)

13

12.

45 - 24 ... 17 + 10. Điền dấu ( >, =, < ) vào chỗ chấm:

a)

>

b)

=

c)

<

13.

Trong phép trừ: 56 - 23 = 33, số 33 gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Tích

d)

Số hạng

14.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: 25; 27; ...; 31; ...; 35.

a)

28; 33

b)

27; 25

c)

29; 33

d)

35; 29

15.

Câu: "Chị Nết ôm Na vào lòng khi đi ngủ". Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

16.

Câu: "Chị Nết ôm Na vào lòng khi đi ngủ".Có mấy từ chỉ hoạt động

a)

1 từ là: ôm

b)

2 từ là: ôm, đi ngủ

c)

3 từ là: chị Nết, Na, đi ngủ.

17.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

32

b)

22

c)

12

18.

Số thứ nhất là 36. Số thứ hai là 25. Vậy tổng là:

a)

11

b)

51

c)

61

19.

Lớp 2B có 14 bạn nam và 5 bạn nữ. Hỏi số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bao nhiêu bạn ?

a)

9 bạn

b)

11 bạn

c)

19 bạn

20.

Con lợn cân nặng 42kg, con lợn nặng hơn con chó 19kg. Hỏi con chó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

27kg

b)

23kg

c)

37kg

d)

61kg

21.

Câu 3: Tổng của hai số 35 và 48 là:

(a)  

22.

Câu 5: Bao gạo thứ nhất cân nặng 15kg, bao gạo thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 7kg. Hỏi bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

12 kg

b)

23 kg

c)

22 kg

d)

32 kg

23.

Câu 10: Câu nào có dấu phẩy đặt đúng vị trí.

a)

Hoa hướng dương và, hoa hồng nở rực rỡ.

b)

Chúng em chơi, đuổi bắt, rồng rắn lên mây.

c)

Các bạn ngồi đọc, truyện vẽ tranh trong lớp.

d)

Mẹ mua cho em gấu bông, ô tô điều khiển từ xa.

24.

Câu sau văn thuộc kiểu câu gì?

" Một hôm, hai anh rủ nhau đi chơi thật xa."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

25.

Tính: 36 + 14 - 13=..........

a)

47

b)

27

c)

37

d)

17

26.

Trong các phép tính sau, phép tính có tổng lớn nhất là:

15 + 37; 80- 37; 15 + 39

a)

15 + 37

b)

80-37

c)

15 + 40

d)

15 + 39

27.

Tên cây ổi có 64 quả ổi. Bà đã hái mang ra chợ bán 28 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả ổi?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

64 + 28= 92( quả)

b)

64 - 28= 36( quả)

c)

64 - 28 = 26( quả)

d)

64 - 28= 16( quả)

28.

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 37 là:

a)

53

b)

43

c)

63

d)

73

29.

Số cần điền vào dấu ? là:

35 + 37 - 18= ?

a)

44

b)

54

c)

64

d)

73

30.

Đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

chia sẻ

b)

hiền lành

c)

xinh đẹp

31.

Các dấu câu lần lượt điền vào ô trống trong đoạn văn sau là:

a)

Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm.

b)

  Dấu chấm hỏi, dấu chấm, dấu chấm.

c)

Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm hỏi.

d)

Dấu chấm hỏi, dấu chấm hỏi, dấu chấm.

32.

  Trong đoạn văn sau, câu nào là câu nêu đặc điểm ?

Cậu bé Xuân nói:

- Đào có vị rất ngon và mùi thật là thơm. Cháu đã đem hạt trồng vào một cái vò.

a)

Cậu bé Xuân nói.

b)

Đào có vị rất ngon và mùi thật là thơm.

c)

Cháu đã đem hạt trồng vào một cái vò.

33.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu sau: “ Quả măng cụt tròn như quả cam, to bằng nắm tay trẻ em, toàn thân tím sẫm ngả sang đỏ.”

a)

Quả măng cụt, quả cam, tròn, to.

b)

To, tròn, tím sẫm, đỏ.

c)

Tròn, to, nắm tay, tím sẫm, đỏ.

d)

 Quả măng cụt, tròn, to, tím sẫm, đỏ.

34.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

35.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật

a)

cô giáo, công nhân, bác sỹ, tốt bụng

b)

con mèo, quả bưởi, siêng năng

c)

nhà cửa, thước, bộ đội, hoa hồng

d)

ngoan ngoãn, vui vẻ, thông minh

36.

Trong câu " Bà tôi đan áo rất giỏi", từ chỉ hoạt động là từ:

a)

bà tôi

b)

đan

c)

giỏi

d)

áo

37.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy