NEW
Font size
Worksheetsbài cũ cho ngày19.9
Total questions: 42
Worksheet time: 22mins
Etilen có công thức phân tử là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Propilen có công thức phân tử là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Anken CH2=CH– CH2 - CH3 có tên gọi quốc tế (tên thay thế) là
A. vinyl- etyl
B. buten - 1
C. butađien-1,3.
D. but-1- en.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế (tên thay thế) là
A. đivinyl.
C. butađien-1,3.
D. buta-1,3-đien.
B. 1,3-butađien.
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
A. isopren.
C. 2-metyl-butađien-1,3.
B. 2-metyl-1,3-butađien.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Ankađien CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
A. isopren.
B. 2-metyl-1,3-butađien.
C. 2-metyl-butađien-1,3.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
A. C4H6 và C5H10.
B. C4H4 và C5H8.
C. C4H6 và C5H8.
D. C4H8 và C5H10.
Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
A. C2H2.
B. C6H6.
C. C2H6.
D. C2H4.
Theo IUPAC ankin CH3-C = C-CH2-CH3 có tên gọi là
A. etylmetylaxetilen.
B. pent-3-in.
C. pent-2-in.
D. pent-1-in.
Gốc Etyl là gốc nào sau đây
Ancol Metylic có công thức nào sau đây
C2H5OH
CH3OH
C6H5OH
C3H7OH
Gốc Phenyl là gốc nào sau đây
Gốc axetat là gốc nào sau đây
Gốc fomat là gốc nào sau đây
Câu 15: Gốc Acrylat là gốc nào sau đây
A. HCOO
B. CH2=CHCOO
C. C6H5COO
D. C3H7COO
Andehit fomic có công thức nào sau đây
Gốc Metacrylat là gốc nào sau đây
A. CH2=C(CH3)COO.
C. CH2=CHCOO.
B. C6H5COO
D. CH3COO
Gốc Benzyl là gốc nào sau đây
Gốc Metyl là gốc nào sau đây
metanol (ancol metylic) có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Chất nào sau đây là ancol etylic?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3OH.
D. HCHO.
Etylen glicol (etanđiol) có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Glixerol có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Phenol có công thức phân tử là
A. C2H5OH.
B. C3H5OH.
C. C6H5OH.
D. C4H5OH.
Anđehit axetic (etanal) có công thức là
A. HCHO.
B. C2H5CHO.
C. CH2=CHCHO.
D. CH3CHO.
Gốc Propyl là gốc nào sau đây
A. CH3CH2CH2
B.(CH3)2CH
C. C6H5CH2
D. C3H7
Gốc Isopropyl là gốc nào sau đây
A. CH3CH2CH2
B.(CH3)2CH
C. C6H5CH2
D. C3H7
Anđehit propionic (propanal) có công thức là
A. HCHO.
B. C2H5CHO.
C. CH2=CHCHO.
D. CH3CHO.
Anđehit acrylic có công thức là
A. CH2=C(CH3)CHO.
B. C6H5CHO.
C. CH2=CHCHO.
D. CH3CHO.
Tên gọi của HCOOH là
A. axit fomic.
B. axit axetic.
C. axit propionic.
D. axit acrylic.
Axit axetic (axit etanoic) có công thức là
A. HCOOH.
B. C2H5COOH.
C. CH2=CHCOOH.
D. CH3COOH.
Axit acrylic có công thức là
A. CH2=C(CH3)COOH.
B. C6H5COOH.
C. CH2=CHCOOH.
D. CH3COOH.
Tên gọi của HOOC-COOH là
A. axit oxalic.
B. axit benzoic.
C. axit malonic.
D. axit acrylic.
Tên gọi nào sau đây của HCHO là không đúng?
A. anđehit fomic.
B. metanal.
C. fomanđehit.
D. etanal.
Tên thay thế của CH3CHO là
A. etanal.
B. metanol.
C. etanol.
D. metanal.
Tên gọi của OHC-CHO là
A. anđehit oxalic.
B. anđehit benzoic.
C. anđehit malonic.
D. anđehit acrylic.
Axit propionic (axit propanoic) có công thức là
A. HCOOH.
B. C2H5COOH.
D. CH3COOH.
C. CH2=CHCOOH.
Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
A. HCOOH.
B. CH3COOH.
C. HOOC-COOH.
D. CH3CH(OH)COOH.
Gốc có M =15 là
A. CH3
B.C2H5
C.C3H7
D.C4H9
Gốc có M =29 là
A. CH3
B.C2H5
C.C3H7
D.C4H9
Gốc có M = 43 là
A. CH3
B.C2H5
C.C3H7
D.C4H9
Gốc Vinyl là gốc nào sau đây
