wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức Điện Xoay Chiều

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tổng điện trở của mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử: điện trở R, tụ điện C, cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp được xác định bởi công thức

a)

 Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)}^2 

b)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)}^2  

c)

 Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C  

d)

 Z=R+ZLZCZ=\sqrt{R+Z_L-Z_C}  

2.

 U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)}^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

3.

 cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

4.

 cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

5.

 tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

6.

 ZL>ZCZ_L>Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

7.

 ZL<ZCZ_L<Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

8.

 ZL=ZCZ_L=Z_C  

a)

Điện áp và dòng điện cùng pha với nhau

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

9.

 P=U.I.cosϕP=U.I.\cos\phi  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

10.

 P=RI2P=RI^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

11.

 P=UR2cos2ϕP=\frac{U}{R^2}\cos^2\phi  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

12.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

 Zmin=RZ_{\min}=R  

b)

 (cosϕ)max=1\left(\cos\phi\right)_{\max}=1  

c)

 URmax=UU_{R\max}=U  

d)

 Pmax=U2RP_{\max}=\frac{U^2}{R}  

e)

 Zmin=ZLZCZ_{\min}=\left|Z_L-Z_C\right|  

13.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

ϕ=0\phi=0

b)

UR kho^ng ph thuc RU_R\ không\ phụ\ thuộc\ R

c)

điện áp cùng pha với dòng điện

d)

Pmax=UR2P_{\max}=\frac{U^{ }}{R^2}

e)

Zmin=ZL+ZCZ_{\min}=\left|Z_L+Z_C\right|

14.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính cảm kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

15.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính dung kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp