wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN THI HK1 - 01

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ?

a)

CH2=CH-COO-C2H5

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-COO-C2H5

d)

CH2=C(CH3)-COO-CH3

2.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

3.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

4.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa

b)

làm lạnh

c)

cô cạn ở nhiệt độ cao

d)

xà phòng hóa

6.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

CH3COOC2H5

b)

C4H9OH

c)

C6H5OH

d)

C3H7COOH

7.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH2=CHOH

c)

CH3COONa và CH3CHO

d)

C2H5COONa và CH3OH

8.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC3H7

9.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

lipit

c)

đisaccarit

d)

polisaccarit

10.

Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía có tên là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

tinh bột

11.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích

b)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

c)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

12.

Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

a)

Lysin

b)

Alanin

c)

Axit glutamic

d)

Axit amino axetic

13.

Để khử mùi tanh của cá ( gây ra do một số amin ) nên rửa cá với

a)

Nước muối

b)

Nước

c)

Giấm

d)

Cồn

14.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

15.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin

b)

Anilin

c)

Benzylamin

d)

Phenylmetylamin

16.

Nhỏ dung dịch brom vào anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

Có khí bay ra

b)

có kết tủa vàng.

c)

có kết tủa trắng.

d)

có khí và kết tủa

17.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

NaCl

18.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

c)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3

d)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2

19.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NH3

c)

NaCl

d)

H2SO4

20.

Alanin có công thức là

a)

CH3-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-CH2-CH2-COOH

c)

C6H5-NH2

d)

H2N-CH2-COOH

21.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Axit glutamic

d)

Natriphenolat

22.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

a)

Val-Phe-Gly-Ala.

b)

Gly-Ala-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Phe-Val.

d)

Ala-Val-Phe-Gly.

24.

Monome được dùng để điều chế polipropilen (PP) là

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

25.

Các tính chất sau: tính dẻo , ánh kim , dẫn điện , dẫn nhiệt của kim loại là do

a)

kiểu mạng tinh thể gây ra

b)

do electron tự do gây ra

c)

cấu tạo của kim loại

d)

năng lượng ion hóa gây ra

26.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit.

d)

tính khử

27.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

28.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

a)

Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2

d)

Zn(NO3)2