Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC ÔN TẬP SINH 11 (TIẾP)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cây trong vườn có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn cây trên đồi vì:

(1) Cây trong vườn được sống trong môi trường có nhiều nước hơn cây ở trên đồi.

(2) Cây trên đồi có quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn.

(3) Cây trong vườn có lớp cutin trên biểu bì lá mỏng hơn lớp cutin trên biểu lá của cây trên đồi.

(4) Lớp cutin mỏng hơn nên khả năng thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn.

Phương án trả lời đúng là

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (4).

d)

(1), (3), (4).

2.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất

a)

bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng

b)

bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm.

c)

cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn

d)

sử dụng tiết kiệm nguồn nước.

3.

Úp cây trong chuông thủy tinh lớn, sau một đêm ta thấy có giọt nước ứ ra ở mép lá. Đây là hiện tượng:

a)

ứ giọt, rỉ nhựa.

b)

thoát hơi nước

c)

ứ giọt.

d)

rỉ nhựa

4.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

amilaza.

b)

nuclêaza.

c)

caboxilaza.

d)

nitrôgenaza.

5.

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây:

a)

làm cỏ, sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng, cày phơi ải đất, cày lật úp rạ xuống, bón vôi cho đất chua.

b)

Bón vôi cho đất kiềm

c)

Tháo nước ngập đất, để chúng tan trong nước

d)

Trồng các loại cỏ dại, chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion.

6.

Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

a)

Nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+).

b)

Nitơnitrat (NO3-).

c)

Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).

d)

Nitơ amôn (NH4+).

7.

Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:

a)

rễ và thân

b)

thân và lá

c)

Lá và rễ

d)

cành và lá

8.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

c)

Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt

9.

Bón phân hợp lí là

a)

phải bón thường xuyên cho cây.

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.

10.

Tiêu hoá ở đâu là giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá?

a)

Ở ruột

b)

Ở dạ dày

c)

Ở răng

d)

Ở miệng

11.

Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại:

I. VSV cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hoá xenlulozơ; tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất hữu cơ đơn giản.

II.. VSV cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hoá prôtêin và lipit trong dạ múi khế.

III. VSV cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế, ruột non, trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại.

a)

I

b)

III

c)

II

d)

I,II

12.

Ở động vật ăn thực vật, ngoài tiêu hóa cơ học và hóa học còn có hình thức tiêu hóa sinh học là vì :

a)

thức ăn có thành phần chính là xenlulôzơ

b)

thức ăn nghèo dinh dưỡng

c)

khả năng hoạt động của dạ dày không tốt

d)

ruột non không hấp thụ nhanh dưỡng chất

13.

: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

Tiêu hoá nội bào

14.

Trong các bộ phận của ống tiêu hóa người, bộ phận không xảy ra tiêu hóa cơ học và hóa học là:

a)

ruột già.

b)

dạ dày.

c)

miệng.

d)

ruột non.

15.

Trật tự tiêu hoá thức ăn trong dạ dày ở trâu, bò:

a)

dạ cỏ -dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế.

b)

dạ cỏ - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ múi khế

c)

dạ cỏ - dạ múi khế - dạ lá sách - dạ tổ ong

d)

dạ cỏ - dạ lá sách - dạ múi khế - dạ tổ ong.

16.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở :

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.

b)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

Miệng, dạ dày, ruột non.

d)

Chỉ diễn ra ở dạ dày.

17.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

a)

dạ dày đơn

b)

ruột ngắn

c)

manh tràng phát triển.

d)

thức ăn qua ruột non, trải qua tiêu hóa cơ học, hóa học và được hấp thụ.

18.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt?

a)

Răng cửa gặm và lấy th.ăn ra khỏi xương.

b)

Răng cửa giữ thức ăn.

c)

Răng nanh cắn và giữ mồi

d)

Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

19.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

20.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi thú có:

a)

khối lượng lớn hơn.

b)

cấu trúc phức tạp hơn.

c)

có kích thước lớn hơn.

d)

có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

21.

Chim hô hấp nhờ

a)

phổi

b)

hệ thống túi khí và phổi.

c)

. mang.

d)

qua bề mặt cơ thể.

22.

Ý không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật ?

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

23.

Ý không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí ?

a)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn.

24.

Giun có hình thức hô hấp nào?

a)

hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

25.

Ý không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

a)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.

b)

Qúa trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.

c)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.

d)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.

26.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Da của giun đất

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Phổi của bò sát

27.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Chu trình Canvin tồn tại ở mọi loài thực vật (2) Quang hợp quyết định khoảng 90 - 95% năng suất cây trồng

(3) QH cực đại tại các miền tia đỏ và tia xanh tím (4) Quá trình QH được chia làm hai pha: pha sáng và pha tối

Số phương án trả lời:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha sáng của quá trình quang hợp là:

a)

ATP, NADPH, CO2.

b)

NADPH, H2O, CO2.

c)

H2O, ADP, NADP+

d)

O2, ATP, NADPH.

29.

Hãy cho biết các nhận định về hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm. Nhận định nào là sai.

a)

Hô hấp làm thay đổi khối lượng và chất lượng nông sản, thực phẩm.

b)

Hô hấp ở thực vật sảy ra khi điều kiện ánh sáng mạnh, giàu O2, cạn kiệt CO2

c)

Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.

d)

Hô hấp hiếu khí cần O2 còn kị khí không cần O2

30.

Khi nói về quang hợp ở thực vật C3 có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Thực vật C3 phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới như lúa, khoai lang, sắn, đậu xanh, …

(2) Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin gồm 3 giai đoạn: cố định CO2 – khử CO2 – tái sinh chất nhận CO2.

(3) Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối là Ribulôzơ 1,5 điphôtphat.

(4) Sản phẩm chất hữu cơ đầu tiên trong pha tối là hợp chất 3C (Axit phôtpho glixêric).

(5) Chỉ có 1 loại lục lạp ở tế bào mô giậu thực hiện.

(6) Quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban ngày.

Số phương án trả lời đúng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6