NEW
Font size
WorksheetsDANH TỪ
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:
Mẹ về như nắng mới
Sáng ấm cả gian nhà.
(Theo Đặng Hiển)
2 danh từ
3 danh từ
4 danh từ
5 danh từ
Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.
5 danh từ
6 danh từ
7 danh từ
8 danh từ
Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn
Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo
công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm
Đâu là danh từ riêng trong bài thơ dưới đây:
Bút nghiêng lất phất hạt mưa
Bút chao gợn nước Tây Hồ lăn tăn.
Hài hòa đường nét hoa văn
Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng.
(Theo Hồ Minh Hà)
bút, hạt mưa
Tây Hồ, hoa văn
Tây Hồ, Bát Tràng
đường nét, hoa văn
Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:
Sau khi qua đèo Gió
Ta lại vượt đèo Giàng
Lại vượt qua đèo Cao Bắc
Thì ta tới Cao Bằng
3 danh từ riêng
4 danh từ riêng
6 danh từ riêng
7 danh từ riêng
Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng
(Theo Tố Hữu)
rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng
rừng, hoa chuối, đèo, nắng, thắt lưng
xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài
rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng
Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:
Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay
Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày
cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày
hót, kêu, ngày
hay, hót, kêu, suốt
vượn, chim, hay, ngày
Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.
nước, chảy
nước, bèo
chảy, trôi
nước, trôi
Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.
niềm vui, vui tươi
vui tươi, vui chơi
niềm vui, tình thương
yêu thương, đáng yêu
Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.
non, sông
nông, nắng
gió, nắng
non, gió
Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:
tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen
sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo
giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi
xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt
Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?
Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an
Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức
Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn
Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần
Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:
Danh từ chỉ hiện tượng
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ khái niệm
Danh từ chỉ người
Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?
Những bó hoa huệ trắng muốt.
Mẹ em đang bó rau.
Cuộc sống thật gò bó.
Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.
Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?
Những kén tằm vàng óng.
Công chúa đang kén chồng.
Bé Hồng rất kén ăn.
Cả a,b,c đều đúng.
Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?
Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).
cân (1)
cân (2)
cân (3)
Cả a, b, c đều đúng.
Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Anh ấy sẽ kết luận sau.
Kết luận đó rất chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?
Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.
Nước đã đông lại thành đá.
Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.
Cả ba đáp án trên đều sai.
