wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thần kinh

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

trám não là phần não

a)

phát sinh từ bọng não sau

b)

bao gồm hành, cầu, tiểu não và não thất IV

c)

là phần não phát triển mạnh nhất

d)

a và b

e)

a, b và c

2.

trong hành não, nhân nào sau đây của các thần kinh sọ KHÔNG hiện diện

a)

nhân vận động dây sinh ba

b)

các nhân của dây lang thang

c)

nhân hạ thiệt

d)

nhân của dây thiệt hầu

e)

nhân của dây phụ

3.

thần kinh sọ thoát ra ở giới hạn giữa mặt trước và hai mặt bên cầu não là

a)

thần kinh ròng rọc

b)

thần kinh sinh ba

c)

thần kinh vận nhãn ngoài

d)

thần kinh mặt

e)

thần kinh trung gian

4.

nói về tiểu não, thông tin nào SAI

a)

tiểu não được bao bọc bởi chất xám là vỏ tiểu não

b)

hình thể trong của tiểu não có hình ảnh đặc trưng là cây sống tiểu não

c)

tiểu não có thùy nhộng ở giữa và hai bán cầu tiểu não ở hai bên

d)

tiểu não nằm trong hố sọ giữa

e)

tiểu não tham gia chức năng thăng bằng và phối hợp động tác

5.

nói về trung não thông tin nào KHÔNG đúng

a)

phát sinh từ bọng não giữa

b)

phía trước có 2 cuống đại não

c)

phía sau có 2 lồi não

d)

là nơi xuất phát của các dây thần kinh sọ III và IV

e)

bên trong có 1 ống hẹp gọi là cống não

6.

gian não

a)

bị vùi lấp phần lớn trong 2 bán cầu đại não

b)

có hai đồi thị là hai nhân xám hình trứng chim bồ câu

c)

có vùng sau đồi là các thể gối ngoài và trong

d)

có vùng dưới đồi và vùng hạ đồi tập trung nhiều trung khu cao cấp của hệ thần kinh tự chủ

e)

tất cả đều đúng

7.

nói về não thất III câu nào SAI

a)

là một khoang rỗng chứa dịch não tủy

b)

nằm chen giữa gian não và đoan não

c)

có thành trên được đậy bởi màng mái

d)

có hai thành bên là đồi thị và vùng hạ đồi

e)

thông nối với các não thất bên qua lỗ gian não thất

8.

vùng trên đồi gồm

a)

thể tùng

b)

hai cuống thể tùng

c)

mái não thất III

d)

a và b

e)

a, b và c

9.

vùng quanh đồi bao gồm

a)

vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng dưới đồi

b)

vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng hạ đồi

c)

vùng sau đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi

d)

vùng trên đồi, vùng dưới đồi

e)

vùng trên đồi, vùng sau đồi

10.

thành sau - dưới não thất III có

a)

chất thủng sau

b)

thể vú

c)

mép trước

d)

a và b

e)

a và c

11.

cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành bên của não thất III

a)

đồi thị

b)

vùng hạ đồi

c)

rãnh hạ đồi

d)

lỗ gian não thất

e)

thể tùng

12.

nói về hình thể ngoài của bán cầu đại não, câu nào SAI

a)

hai bán cầu đại não phân cách nhau bởi rãnh trung tâm

b)

mỗi bán cầu có dạng 1/4 khối cầu

c)

mỗi bán cầu có 3 mặt: mặt trên ngoài, mặt trong và mặt dưới

d)

trên các mặt có các rãnh chính phân chia bán cầu thành các thùy

e)

mặt trên - ngoài chia thành 5 thùy: trán, đỉnh, chẩm, thái dương và đảo

13.

nhân nào sau đây không phải là nhân nền của bán cầu đại não

a)

nhân đuôi

b)

nhân bèo

c)

đồi thị

d)

nhân trước tường

e)

thể vân

14.

cấu trúc nào sau đây là mép gian bán cầu của đoan não

a)

thể chai

b)

mép sau

c)

mép trước

d)

a và b

e)

a và c

15.

nói về não thất bên, thông tin nào sau đây SAI

a)

có sừng trước nằm trong thùy trán

b)

có sừng sau nằm trong thùy chẩm

c)

thông với não thất III qua lỗ gian não thất

d)

thông với não thất IV qua cống não

e)

có chỗ 3 sừng hợp lại gọi là phần trung tâm

16.

trung khu thần kinh giao cảm nằm ở

a)

trung não

b)

cầu não

c)

hành não

d)

tiểu não

e)

tủy gai

17.

nói về thần kinh tự chủ, thông tin SAI

a)

là hệ thần kinh điều khiển cho tạng, tuyến và mạch máu

b)

bao gồm 2 phần hoạt động đối lập nhau: tk giao cảm và đối giao cảm

c)

có đặc điểm cấu tạo là cần một chuỗi gồm hai neuron từ trung ương đến tạng được chi phối

d)

phần giao cảm có hạch là hạch cạnh sống hoặc hạch trước sống

e)

phần đối giao cảm có hạch là hạch tạng

18.

màng mềm

a)

là màng nằm ngoài cùng

b)

có nhiệm vụ đệm mạch máu đến nuôi não và tủy

c)

gồm 2 lớp

d)

b và c

e)

a,b và c

19.

dịch não tủy

a)

tiết ra từ các đám rối mạch mạc của các não thất

b)

được chứa trong hệ thống não thất

c)

đi từ não thất ra khoang dưới nhện qua các lỗ trên màn tủy dưới của não thất IV

d)

được hấp thu vào các xoang tĩnh mạch màng cứng qua các hạt màng nhện

e)

tất cả đều đúng

20.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc các dây thần kinh sọ

a)

có nguyên ủy thật là các nhân xám trong não

b)

thoát ra hoặc đi vào ở các phần não

c)

chui vào hoặc ra khỏi sọ qua các lỗ ở nền sọ

d)

có các loại: vận động, cảm giác đơn thuần và hỗn hợp

e)

chi phối chủ yếu cho vùng đầu mặt cổ

21.

các dây thần kinh vận động nhãn cầu là

a)

dây III

b)

dây IV

c)

dây V

d)

a và b

e)

b và c

22.

đám rối thần kinh cổ được cấu tạo bởi

a)

bốn dây thần kinh gai sống cổ đầu tiên

b)

bốn dây thần kinh gai sống cổ cuối cùng

c)

sáu dây thần kinh gai sống cổ đầu tiên

d)

ba dây thần kinh gai sống cổ đầu tiên

e)

bốn dây thần kinh gai sống cổ cuối và dây ngực I

23.

chọn câu SAI và đám rối cổ

a)

cho 3 loại nhánh là cảm giác, vận động và nhánh nối

b)

cho dây hoành thuộc nhóm các nhánh vận động

c)

cho 4 nhánh cảm giác: chẩm nhỏ, tai lớn, ngang cổ và trên đòn

d)

cho nhánh nối với thần kinh XII

e)

chỉ chi phối vận động và cảm giác cho vùng cổ

24.

ngành nào sau đây không phải là ngành cùng của đám rối thần kinh cánh tay

a)

thần kinh trụ

b)

thần kinh nách

c)

thần kinh cơ bì

d)

thần kinh cho cơ dưới vai

e)

thần kinh giữa

25.

dây thần kinh đùi:

a)

đi ra vùng đùi trước cùng cơ thắt lưng chậu

b)

phân các nhánh cảm giác cho vùng đùi trước cùng các nhánh vận động chi phối cho các cơ này

c)

cho 1 nhánh đặc biệt là thần kinh hiển chạy cùng tĩnh mạch hiển lớn

d)

a và b

e)

a, b và c

26.

dây thần kinh ngồi

a)

qua khuyết ngồi lớn dưới cơ hình lê để ra vùng mông

b)

chạy giữa ụ ngồi và mấu chuyển lớn để xuống dọc chính giữa đùi khu đùi sau

c)

chia thành 2 nhánh tận phần trên cẳng chân

d)

a và b

e)

a, b và c