wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chẩn đoán bệnh lợn

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh tích ở lợn: Màng phổi viêm dính sườn, màng bao tim viêm, cơ tim nhão, xoang bụng chứa nhiều tương dịch

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

2.

Lợn thịt, lợn nái tiêu chảy phân màu đen hay màu hồng nhạt, lẫn máu, liên quan bệnh nào

a)

APP

b)

Lawsonia

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

3.

Bệnh tích sau liên quan nguyên nhân gây bệnh nào: Phổi viêm, nhục hoá, gan hoá, theo hướng thuỳ đỉnh, tim, hoành cách mô, từ ngoài vào trong

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

4.

Bệnh tích sau liên quan nguyên nhân gây bệnh nào: màng phổi dính vào lồng ngực, phổi xuất huyết, hoại tử

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

5.

Bệnh tích sau liên quan nguyên nhân gây bệnh nào: Kẻ phổi viêm, tụ máu tím bầm

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

6.

Bệnh tích sau liên quan nguyên nhân gây bệnh nào: Lợn chậm lớn, ho thành tràng dài

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

7.

Bệnh tích sau liên quan nguyên nhân gây bệnh nào: Lợn lớn ho ngắn, chảy máu mũi

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

8.

Bệnh tích sau liên quan nguyên nhân gây bệnh nào: Lợn sưng khớp nhiều độ tuổi, co giật

a)

APP

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

9.

Lợn toàn thân từ đỏ ứng đến tím tái, khó thở, bệnh xảy ra phổ biến những lúc giao mùa, xảy ra đột ngột, thường chết về đêm là đặc điểm liên quan nguyên nhân gây bệnh nào

a)

Pasteurella multocida

b)

Glasser

c)

Mycoplasma

d)

PRRS

10.

Toàn thân xuất huyết với nhiều dạng hình thù khác nhau, thường xảy ra heo lớn, mùa lạnh là đặc điểm liên quan nguyên nhân gây bệnh nào

a)

Pasteurella multocida

b)

Glasser

c)

Erysipelothrix rhusiopathiae

d)

PRRS

11.

Lợn sưng mắt, xuất huyết điểm ở các vùng gia mỏng, mọi độ tuổi đều có thể cảm nhiễm là đặc điểm

a)

Pasteurella multocida

b)

Glasser

c)

Erysipelothrix rhusiopathiae

d)

CSF

12.

Lợn choai cơ thể gầy, lông da bê bết phân màu vàng, tím tái ở mỏm, rìa tai và đầu ngón chân là đặc điểm liên quan nguyên gây bệnh nào

a)

Pasteurella multocida

b)

Salmonella

c)

Erysipelothrix rhusiopathiae

d)

CSF

13.

Lợn xuất huyết hoại tử hình chấm như tàn nhang ở phần bụng gần dãy vũ là đặc điểm

a)

ASF

b)

Salmonella

c)

Erysipelothrix rhusiopathiae

d)

CSF

14.

Lợn con theo mẹ tiêu chảy phân lẫn máu, suy nhược, phân có bọt khí

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

E. coli

d)

CSF

e)

Coccidosis

15.

Xác chết lợn con tím bầm hai bên đường trắng, trương phòng

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

E. coli

d)

CSF

e)

Coccidosis

16.

Lợn con theo mẹ tiêu chảy phân trắng, xám thường xảy ra khi kết hợp nhiệt ẩm tăng

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

E. coli

d)

CSF

e)

Coccidosis

17.

Lợn con theo mẹ dưới 10 ngày tuổi, tiêu chảy phân vàng, sụt cân nhanh, gầy lòi xương sống, xương sườn, thường nằm trên bụng mẹ

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

PED

d)

CSF

e)

Coccidosis

18.

Lợn con theo mẹ tiêu chảy phân vàng, xám, dẻo như kem đánh răng, liên quan bệnh nào sau đây

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

E. coli

d)

CSF

e)

Coccidosis

19.

Lợn nái sinh ra có các thai chết, khô màu đen to nhỏ khác nhau liên quan bệnh nào

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

E. coli

d)

CSF

e)

Parvovirus

20.

Lợn nái sinh ra có các thai chết, khô màu đen có kích thước tương tự nhau, những con sống trong 10 ngày đầu tỷ lệ chết yểu trên 20% liên quan bệnh nào

a)

ASF

b)

Clostridium

c)

PRRS

d)

CSF

e)

Parvovirus

21.

Lợn nái sinh sẩy thai ra cả bọc, kiểm tra thấy núm nhau hoại tử, liên quan bệnh nào

a)

AD

b)

Brucella

c)

PRRS

d)

CSF

e)

Parvovirus

22.

Lợn nái sinh sẩy thai hoặc sinh ra con yếu ớt đứng không vững, con mẹ hung dữ có xu hướng tấn công người và cả lợn con, liên quan bệnh nào

a)

AD

b)

Brucella

c)

PRRS

d)

CSF

e)

Parvovirus

23.

Quan sát trong 14 ngày trên đàn nái với tỷ lệ tiêu số con nái sẩy, đẻ non, đẻ muộn, tỷ lệ lợn con chết trong ngày đầu, tỷ lệ lợn con chết trong 10 ngày đầu là tiêu chí chẩn đoán nhanh bệnh nào trong đàn nái

a)

AD

b)

Brucella

c)

PRRS

d)

CSF

e)

Parvovirus

24.

Lợn có bệnh tích lách sưng to và dài có, màu đen, túi mật sưng, hạch màng treo sưng tụ máu tím bầm, bàng quang xuất huyết lấm chấm, xuất huyết hậu môn liên quan bệnh nào

a)

ASF

b)

Brucella

c)

PRRS

d)

CSF

25.

Bệnh tích lách sưng, gan sưng, hạch màng treo sưng tụ máu xuất huyết, các cơ quan nội tạng xuất huyết lấn chấm liên quan bệnh nào

a)

ASF

b)

Brucella

c)

PRRS

d)

CSF

26.

Bệnh tích lách gan sưng có nhiều điểm lấm chấm màu trắng, lợn tiêu chảy, phân vàng lông da dính phân, bẩn hôi liên quan bệnh nào

a)

ASF

b)

Salmonella

c)

PRRS

d)

CSF

27.

Lợn bệnh tích lách gan sưng, túi mật sưng, hoặc vỡ, trong các xoang tích dịch màu vàng, mỡ vàng có mùi khét, bẩn, hôi liên quan bệnh nào

a)

ASF

b)

Salmonella

c)

Leptospirosis

d)

CSF

28.

Lợn thịt tiêu chảy vọt cần câu, phân màu xám, ruột già lợn viêm, xuất hiện các kén màu trắng liên quan nguyên nhân gây bệnh nào

a)

ASF

b)

Salmonella

c)

Leptospira

d)

B. coli

29.

Lợn thịt tiêu chảy ra lẫn máu không có bọt khí liên quan bệnh nào

a)

Lawsonia

b)

Salmonella

c)

Leptospirosis

d)

B. coli

30.

Câu nào đúng trong chẩn đoán bệnh PRRS trên heo nái

a)

Nái sẩy, đẻ non, đẻ muộn >20%, con sinh ra chết >25%, 10 ngày đầu chết trên 20%

b)

Nái sẩy, đẻ non, đẻ muộn >20%, con sinh ra chết >20%, 10 ngày đầu chết trên 25%

c)

Nái sẩy, đẻ non, đẻ muộn >8%, con sinh ra chết >20%, 10 ngày đầu chết trên 25%

d)

Nái sẩy, đẻ non, đẻ muộn >20%, con sinh ra chết >20%, 10 ngày đầu chết trên 20%