wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC 24.S2.4 SINH LÝ CỦA DA

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là chức năng của da ?

a)

Vận động

b)

Bảo vệ

c)

Cảm giác

d)

Hô hấp

2.

Da bảo vệ cơ thể khỏi :

a)

Tất cả ý trên

b)

Tác nhân vật lý

c)

Tổn thương do chất hóa học

d)

Sự mất dịch của cơ thể

3.

Cơ chế điều hòa nhiệt độ của da:

a)

Tất cả ý trên

b)

Giãn mạch

c)

Co mạch

d)

Bài tiết mồ hôi

4.

Cần khoảng bao nhiêu lâu để tái tạo lại toàn bộ thượng bì ở người bình thường:

a)

4 tuần

b)

3 tuần

c)

1 tuần

d)

2 tuần

5.

Sắc tố tạo nên màu sắc của da là:

a)

Melanin

b)

Tyrosinase

c)

Melanocytes

d)

Melanosome

6.

Chức năng cảm giác của da gồm :

a- Cảm giác về nhiệt

b- Cảm giác về đau

c- Cảm thụ âm thanh

d- Cảm giác ngứa

e- Cảm giác đụng chạm

a)

a+b+d+e

b)

a+b+c+d

c)

b+c+d+e

d)

a+c+d+e

7.

Da phản ánh một số rối loạn hay tổn thương nào trong cơ thể?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Bệnh lý về gan

c)

Thiếu máu

d)

Bệnh lý về tuyến yên

8.

Đâu không phải đặc điểm cấu tạo da trẻ em?

a)

Tuyến mồ hôi chưa hoạt động trong 2 tháng đầu

b)

Lớp biểu bì và lớp sừng mỏng

c)

Có nhiều mao mạch

d)

Rất ít chất dưỡng ẩm tự nhiên

9.

Đặc điểm không phải ở da của người già:

a)

Tăng số lượng tế bào miễn dịch

b)

Da mỏng, nhăn nheo

c)

Da khô

d)

Giảm số lượng tế bào miễn dịch

10.

Lành vết thương da sâu diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

4 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

11.

Các giai đoạn của lành vết thương da sâu là:

a- Giai đoạn viêm

b- Giai đoạn bất động

c- Giai đoạn di chuyển

d- Giai đoạn tăng sinh

e- Giai đoạn trưởng thành

a)

a+c+d+e

b)

a+b+c+d+e

c)

b+c+d+e

d)

a+b+c+d

12.

Da giữ cho thân nhiệt ở mức hằng định nhờ cơ chế nào?

a)

Ra mồ hôi

b)

Phản ứng vận mạch

c)

Cả A và B

d)

A và B sai

13.

Trên bề mặt thượng bì có lớp mỡ được giải phóng từ các hạt lamellar xuất hiện ở các tế bào lớp gai. Các hạt lipid này có tác dụng bảo vệ da khỏi:

a)

Tác nhân vật lý

b)

Tổn thương do hóa học

c)

Vi sinh vật

d)

Chống lại sự mất dịch

14.

Thời gian cần thiết để 1 tế bào đáy phân chia, biệt hóa và di chuyển tới lớp sừng là:

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

28 ngày

d)

30 ngày

15.

Thời gian tế bào da ở lớp sừng đến khi thành vảy da và bong ra là

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

28 ngày

d)

30 ngày

16.

Chọn câu đúng

a)

Cảm giác đụng chạm được phát hiện nhờ tiêu thể Meissner và Pacini

b)

Cảm giác nóng tiếp nhận bởi tiêu thể Ruffini

c)

Cảm giác lạnh tiếp nhận bởi tiêu thể Krause ở trung bì

d)

Cả A, B, C

17.

Nhận xét đúng là:

a)

pH da thay đổi theo từng vùng, trung bình từ 5,5 đến 7,0

b)

pH da thấp nhất là 4,0 cao nhất là 9,6

c)

pH da là yếu tố quan trọng để chống đỡ với vi sinh vật

d)

Cả A, B, C

18.

Tuyến bã tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Bàn tay, lưng, ngực

b)

Bàn tay, bàn chân, nách

c)

Nách, mặt, ngực

d)

Mặt, lưng, ngực

19.

Các chất loại nào dễ dàng hấp thu qua da:

a)

Các chất hòa tan trong lipid

b)

Các chất hòa tan trong nước

c)

Các chất hòa tan trong kiềm

d)

Các chất hòa tan trong bazo

20.

Interferon do tế bào nào tiết ra

a)

Tế bào gai

b)

Tế bào đáy

c)

Tế bào sừng

d)

Tế bào hạt

21.

Lớp trung bì ở da chứa mạng lưới mạch máu rộng lớn, chứ khoảng bao nhiêu tổng lượng máu của người trưởng thành lúc nghỉ ngơi:

a)

5% -10%

b)

5%- 15%

c)

8% - 10%

d)

10% - 15%

22.

Mạch máu quanh da có chức năng

a)

Cung cấp dinh dưỡng và các chất cần thiết

b)

Đào thải các sản phẩm chuyển hóa

c)

Góp phần tạo nên màu sắc da cùng với sắc tố da

d)

Cả 3 ý trên

23.

Nhận xét đúng là: Ở nơi có lớp sừng mỏng:

a. Các mạch máu nhỏ li ti tiếp xúc trực tiếp với không khí

b. Da có thể trực tiếp hấp thụ khí oxi và đào thải CO2

a)

a đúng, b sai

b)

a đúng, b đúng

c)

a sai, b sai

d)

a sai, b đúng

24.

Trẻ em mới sinh ra trên da phủ một lớp chất màu trắng ngà do lớp thượng bì bong ra gọi là lớp gì?

a)

Lớp sừng non

b)

Lớp lipid

c)

Lớp chất gây

d)

Lớp chất nhầy

25.

Vàng da sinh lý xuất hiện khi nào:

a)

24h sau sinh

b)

12h sau sinh

c)

6h sau sinh

d)

2h sau sinh

26.

Nguyên nhân có thể gây vàng da sinh lý

a. Bất đồng nhóm máu mẹ con (ABO, Rh)

b. Bệnh lý tan máu (Thiếu men G6PD, hồng cầu hình liềm, nhiễm trùng)

c. Xuất huyết dưới da

d. Chậm đi phân su

e. Nhiễm virus bào thai

f. Bệnh lý gan mật bẩm sinh (teo đường mật, giãn đường mật)

a)

a,b,c,d

b)

b,c,d,e,f

c)

a,b,c,d,f

d)

a,b,c,d,e,f

27.

Những thay đổi ở da người già :

a)

Thượng bì, trung bì trở nên mỏng

b)

Giảm tế số lương tế và mạch máu

c)

Các tế bào Langerhans giảm số lượng và giảm khả năng thực bào

d)

Cả A, B, C

28.

Vết thương sâu là:

a)

Vết thương chỉ ở thượng bì

b)

Vết thương kéo dài đến trung bì

c)

Vết thương kéo dài đến hạ bì

d)

B và D