wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

c)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

Mật độ các ion tự do lớn.

2.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì:

a)

giảm hiệu điện thế bốn lần.

b)

tăng hiệu điện thế hai lần.

c)

giảm hiệu điện thế hai lần.

d)

tăng hiệu điện thế bốn lần.

3.

Dụng cụ đo hiệu điện thế

a)

Vôn kế.

b)

Ampe kế

c)

Nhiệt kế

d)

Lực kế

4.

Đại lượng nào sau đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Điện tích thử q

c)

Khoảng cách r từ Q đến q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

5.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

b)

Tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

c)

Công của dòng điện ở mạch ngoài.

d)

Tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.

6.

Một hạt mang điện dương di chuyển từ A đến B trên một đường sức của một điện trường đều thì có động năng tăng. Gọi VA là điện thế tại A, VB là điện thế tại B. Kết quả này cho thấy:

a)

Điện trường tạo công âm

b)

Điện trường có chiều từ A đến B

c)

VA < VB

d)

Điện trường không thực hiện công

7.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

a)

r2 = 1,6 (m).

b)

r2 = 3,2 (m).

c)

r2 = 3,2 (cm).

d)

r2 = 1,6 (cm).

8.

Đặt một điện tích thử q = -1mC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải . cường độ điện trường có độ lớn và hướng:

a)

1V/m, từ phải sang trái

b)

1000V/m, từ trái sang phải

c)

1V/m, từ trái sang phải

d)

1000V/m, từ phải sang trái

9.

Cho một đoạn mạch có điện trở 10, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 20V. Trong 2 phút điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

40 J

b)

4,8 J

c)

24 kJ

d)

240 J

10.

Cho ba điểm A, B, C trong không khí lập thành tam giác vuông tại A. Biết AB = 4 cm và AC = 3 cm. Các điện tích q1, q2 đặt lần lượt tại A, B và q1 = - 3,6.10- 9 C. Vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại C là có phương song song với AB. Độ lớn của

a)

2,7.104 V/m

b)

4,8.104 V/m

c)

6,0.104 V/m

d)

3,6.104 V/m

11.

Một máy phát điện có suất điện động x = 25V và điện trở trong r = 1W, cung cấp điện cho 1 động cơ có điện trở trong r' = 1,5W và dòng điện qua động cơ bằng 2A. Suất phản điện của động cơ là:

a)

27VV

b)

25V

c)

23V

d)

20V

12.

Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Một electron di chuyển theo phương vuông góc 2 bản, theo chiều từ bản âm đến bản dương, được một đoạn 3cm thì công của lực điện bằng bao nhiêu?

a)

240.10-19J

b)

2,4.1019J

c)

- 2,4.10-19J

d)

24.1019J

13.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương

a)

đặt huy chương trong khoảng giữa anôt và catôt

b)

Dùng muối AgNO3

c)

Dùng anôt bằng bạc

d)

Dùng huy chương làm catôt

14.

Chọn một đáp án sai:

a)

Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

b)

Cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

c)

Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

d)

Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

15.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

16.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau d1 có hiệu điện thế U1, giữa hai điểm cách nhau d2 với d2 > d1 có hiệu điện thế U2 thì

a)

U2 = U1.

b)

U2 < U1.

c)

U2 > U1.

d)

Không so sánh được

17.

Cho mạch điện gồm nguồn điện E = 12V, r = 2W và mạch ngoài có 3 điện trở: R1 // (R2 nt R3), với R1= 4W, R2 = 2W. Công suất tiêu thụ mạch ngoài cực đại khi R3 có giá trị:

a)

2Ω2\Omega

b)

3Ω3\Omega

c)

1Ω1\Omega

d)

4Ω4\Omega

18.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 12 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn lại là:

a)

2450C.

b)

4180C.

c)

2700C.

d)

1450C.

19.

Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước bằng dòng điên 1,5 A, người ta thu được khí hiđrô tại catốt. Khí thu được có thể tích V= 1 (lít) ở nhiệt độ t = 27 (0C), áp suất p = 1 (atm). Cho hằng số R = 8,31 J/mol.K. Thời gian điện phân là:

a)

4010 s.

b)

7842 s.

c)

5228 s.

d)

6020 s.

20.

Hai điểm M, N nằm trên cùng đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, q là điện tích , d là khoảng cách giữa hai điểm M, N. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

E = UMNd

b)

UMN = Ed

c)

AMN = qUMN

d)

UMN = VM-VN

21.

Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5, mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

a)

2 A

b)

1 A

c)

4,5 A

d)

18/33 A

22.

Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

a)

Đánh lửa ở buzi;

b)

Sét;

c)

Dòng điện chạy qua thủy ngân.

d)

Hồ quang điện;

23.

Chọn câu sai:

a)

Tia lửa điện có tính chất gián đoạn còn hồ quang điện có tính chất liên tục

b)

Sét là sự phóng điện giữa một đám mây và mặt đất

c)

Tia lửa điện và hồ quang điện đều là dạng phóng điện trong không khí ở điều kiện thường

d)

Cường độ dòng điện trong tia lửa điện và hồ quang điện đều nhỏ

24.

Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 3 (W), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 12 (V), điện trở trong r =1 (W). Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 2 h có giá trị là:

a)

11,94 (g).

b)

5,27 (g).

c)

1,99 (g).

d)

7,16 (g).

25.

Một electron bay vào điện trường của một tụ điện phẳng theo phương song song cùng hướng với các đường sức điện trường với vận tốc ban đầu là 4.106m/s. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U, điều kiện của U để electron không tới được bản đối diện.

a)


U45,5 VU\le45,5\ V

b)

U>82,5 VU>82,5\ V

c)

U82,5 VU\le82,5\ V

d)

U>45,5 VU>45,5\ V

26.

Một nguồn điện có suất điện động 200mV, để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công

a)

2000J

b)

2J

c)

0,2J

d)

20J

27.

Công của nguồn điện là công của:

a)

lực lạ trong nguồn.

b)

lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.

c)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

d)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

28.

Dòng điện không đổi là dòng điện:

a)

Có chiều và cường độ không đổi.

b)

Có số hạt mang điện chuyển động không đổi.

c)

Có chiều không thay đổi.

d)

Có cường độ khôn g đổi.

29.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thì

a)

Ghép 3 pin nối tiếp.

b)

Không ghép được.

c)

Phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại.

d)

Ghép 3 pin song song.

30.

Công suất của nguồn điện được xác điện theo công thức:

a)


P=U.IP=U.I

b)

P=E.IP=E.I

c)

P=I.E.tP=I.E.t

d)

P=U.I.tP=U.I.t

31.

Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 4 (W) và R2 = 16 (W), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:

a)


r=3 (Ω)r=3\ \left(\Omega\right)

b)

r=2 (Ω)r=2\ \left(\Omega\right)

c)

r=4 (Ω)r=4\ \left(\Omega\right)

d)

r=8 (Ω)r=8\ \left(\Omega\right)

32.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường :

a)

Về khả năng tác dụng lực

b)

Về năng lượng

c)

Về khả năng thực hiện công

d)

Về tốc độ biến thiên của điện trường

33.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 20V. Để tụ đó tích được điện lượng 2nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

0,04 V.

b)

20 V.

c)

4V.

d)

500mV.

34.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:

a)

sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung môi

b)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

c)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

d)

sự trao đổi electron với các điện cực

35.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,5 (W) được mắc với điện trở 5 (W) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn là

a)

25 (V).

b)

14,5 (V).

c)

13,2 (V).

d)

120 (V).

36.

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 4A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 10 s là:

a)

2,5.10-18 (e).

b)

2,5.1020 (e).

c)

2,5.1018 (e).

d)

2,5.10-20 (e).

37.

Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện:

a)

Tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng 0.

b)

Tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số.

c)

Các hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm.

d)

Tổng các điện tích dương luôn bằng trị tuyệt đối của tổng các điện tích âm.

38.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kVA

c)

kWh

d)

W

39.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

c)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

d)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

40.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

Tăng khi nhiệt độ tăng

b)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng khi nhiệt độ giảm