Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ so sánh

a)

được sử dụng để so sánh sự khác biệt giữa hai đối tượng mà chúng bổ nghĩa (larger, smaller, faster, higher). Chúng được sử dụng trong các câu có hai danh từ được so sánh

b)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

c)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

2.

Tính từ ngắn

a)

Tính từ có một âm tiết

b)

Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, và –et

c)

Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ng

d)

Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

e)

-Tính từ có một âm tiết

-Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, và –et

3.

Tính từ dài

a)

Tính từ có một âm tiết

b)

Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, và –et

c)

Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ngắn

d)

Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

e)

- Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ngắn

-Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

4.

So sánh hơn của tính từ ngắn

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

5.

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

a)

more + adj + (than)

b)

the most + adj + (N)

c)

the adj + -est + (N)

d)

adj + -er + (than)

6.

So sánh hơn của tính từ dài

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

7.

So sánh cao nhất của tính từ dài

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

8.

adj + -er + (than)

a)

So sánh hơn của tính từ dài

b)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

c)

So sánh hơn của tính từ ngắn

d)

So sánh cao nhất của tính từ dài

9.

the adj + -est + (N)

a)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

b)

So sánh hơn của tính từ ngắ

c)

So sánh hơn của tính từ dài

d)

So sánh cao nhất của tính từ dài

10.

more + adj + (than)

a)

So sánh hơn của tính từ ngắn

b)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

c)

So sánh cao nhất của tính từ dài

d)

So sánh hơn của tính từ dài

11.

the most + adj + (N)

a)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

b)

So sánh hơn của tính từ dài

c)

So sánh cao nhất của tính từ dài

d)

So sánh hơn của tính từ ngắn

12.

Quy tắc thêm –er và –est vào sau tính từ ngắn trong so sánh hơn và so sánh cao nhất

a)

Phần lớn các tính từ ngắn: thêm –er hoặc –est (fast – faster – the fastest)

b)

Tính từ kết thúc bằng –y: bỏ –y, và thêm –ier hoặc –iest (happy – happier – the happiest)

c)

Tính từ kết thúc bằng –e: thêm –r hoặc –st (simple – simpler – the simplest)

d)

Tính từ kết thúc bằng một nguyên âm và một phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối rồi sau đó mới thêm –er hoặc –est (thin – thinner – the thinnest)

13.

Các dạng so sánh hơn và so sánh cao nhất của một số tính từ đặc biệt

a)

good - better - the best

b)

bad - worse - the worst

c)

many, much - more - the most

d)

little - less - the least

e)

far - farther, further - the farthest, the furthest

14.

short, thin, big, smart

a)

Tính từ ngắn

b)

Tính từ dài

15.

happy, gentle, narrow, clever, quiet

a)

Tính từ dài

b)

Tính từ ngắn

16.

Tính từ ngắn

a)

short, thin, big, smart

b)

happy, gentle, narrow, clever, quiet

c)

perfect, childish, nervou

d)

beautiful , intelligent , satisfactory

17.

perfect, childish, nervous

a)

Tính từ ngắn

b)

Tính từ dài

18.

beautiful , intelligent , satisfactory

a)

Tính từ dài

b)

Tính từ ngắn

19.

Tính từ dài

a)

short, thin, big, smart

b)

perfect, childish, nervous

c)

happy, gentle, narrow, clever, quiet

d)

beautiful , intelligent , satisfactory

20.

Cats are ………… (intelligent) than rabbits.

a)

more intelligent

b)

the most intelligent

c)

intelligenter

21.

Lana is…………… (old) than John.

a)

the oldest

b)

older

c)

more

d)

the most old

22.

China is far ………… (large) than the UK.

a)

largest

b)

the most lange

c)

larger

d)

more large

23.

My garden is a lot ………………. (colourful) than this park.

a)

colourfuler

b)

the colourfulest

c)

more colourful

d)

the most

24.

Helen is …………… (quiet) than her sister.

a)

quieter

b)

the quietest

c)

more quiet

d)

the most quiet

25.

My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.

a)

boringer

b)

the boringest

c)

more boring

d)

the most boring

26.

My Class is …………. (big) than yours.

a)

biggest

b)

the most big

c)

bigger

d)

more big

27.

The weather this authumn is even ……………… (bad) than last authumn.

a)

the worst

b)

worse

c)

more bad

d)

the most bad

28.

This box is ……………… (beautiful) than that one

a)

more beautiful

b)

beautifuler

c)

the beautifulest

d)

the most beautiful

29.

A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday in the sea.

a)

the best

b)

better

c)

more good

d)

the most good