wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN THI HK 1 SỐ 02

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin

b)

Glyxin

c)

Valin

d)

Lysin

2.

Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3.

b)

ZnCl2

c)

AgNO3

d)

CuSO4.

3.

Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

C2H5COOC2H5

4.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin

b)

trilinolein

c)

tripanmitin

d)

triolein

5.

Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH3−CH=CH2.

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

C6H5−CH=CH2.

6.

Saccarozơ thuộc loại

a)

đa chức

b)

polisaccarit

c)

đisaccarit

d)

monosaccarit

7.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

8.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng ?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3-CH2-OH

c)

CH3-COOH

d)

CH3-COOH

9.

Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

a)

CH3NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

d)

CH3COONa

10.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4 loãng

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

11.

Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được ?

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

[-CH=C(CH3)-]n

12.

Câu 17: Cấu hình electron của X2+:1s22s22p63s23p6. Vậy vị trí của X trong bảng tuần hòan là

a)

ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

b)

ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

c)

ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

d)

ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA

13.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại

b)

Trong kim loại có các electron độc thân

c)

Trong kim loại có các electron tự do

d)

Các kim loại đều là chất rắn

14.

Kim loại nào sau đây có thể đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 ?

a)

Na

b)

Ni

c)

Cu

d)

Zn

15.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì có thể dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Natri

d)

Nước

16.

Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng ?

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

polime hóa

d)

thủy phân

17.

Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng Glucozơ thu được là:

a)

360

b)

480

c)

300

d)

270

19.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Buta-1,3-đien

b)

Acrilonitrin

c)

Vinyl axetat

d)

Propan

20.

Amin nào sau đây là amin bậc I

a)

CH3-NH-CH3

b)

C2H5-NH-CH3.

c)

CH3-NH2

d)

(CH3)3N.

21.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri propionat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

22.

Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

Na2SO4

b)

H2SO4

c)

KCl

d)

KOH

23.

Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, sobitol và tinh bột. Số chất trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ lapsan

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco

25.

Thực hiện phản ứng trùng hợp chất X thu được cao su buna có tính đàn hồi. Từ chất X và chất Y điều chế được cao su buna–N có tính chống dầu tốt. Các chất XY lần lượt là

a)

isopren và N

b)

buta-1,3-đien và N2

c)

buta-1,3-đien và acrilonitrin

d)

isopren và acrilonitrin

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là 4

b)

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

c)

Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn

d)

Phân tử khối của lysin là 146

27.

Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm

a)

CH3COOK và C6H5OH

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3COOK và C6H5OK

d)

CH3COOH và C6H5OK

28.

Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là

a)

Protein có khối lượng phân tử lớn

b)

Protein luôn có nhóm chức OH.

c)

Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

d)

Protein luôn là chất hữu cơ no