Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 10 sáng thứ 4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của họ Sim:

1. Lá đơn, mọc đối không có lá kèm.

2. Quả: mọng phần nạc do đế hoa tạo ra hay quả nang, thường quả chỉ có ít hạt.

3. Thân gỗ hoặc cây cỏ sống dai.

4. Phiến nguyên, dày, cứng, có thể có nhiều chấm trong mờ di túi tiết tạo ra.

5. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 3 hay mẫu 4, kiểu vòng.

6. Đế hoa hình ống hay hình chén.

a)

1,3,5,6

b)

2,3,4,5

c)

1,2,4,6

d)

1,2,4,5

2.

Đặc điểm nào là đặc trưng của họ Sim:

a)

Nhiều nhị rời xếp mặt trong của đế hoa.

b)

Cây gỗ, to, vài loại có thân cỏ thường có nhựa mủ trắng.

c)

Bầu trên nhiều ô, mỗi ô nhiều noãn dính trung trụ

d)

Cánh hoa dính nhau thành chóp, khi rơi đi để lại một sẹo tròn.

3.

Cây nào sau đây thuộc họ Sim:

a)

Acorus calamus L

b)

Annona squamosa

c)

Melaleuca cajuputi powell

d)

Ruellia tuberosa L

4.

Đâu la đặc điểm của lá cây họ sim :

a)

Lá đơn, mọc đối không có lá kèm.

b)

Lá đơn nguyên mọc đối hay mọc vòng, không có lá kèm.

c)

Lá đơn mọc cách, phiến nguyên hay có răng cưa, có hoặc không có lá kèm.

d)

Lá đơn, nguyên mọc so le, có hay không có lá kèm.

5.

Đặc điểm nào sau đây là cây của họ nào: " Số lá noãn bằng số cánh hoa hoặc ít hơn, dính vào nhau thành bầu dưới, nhiều ô, mỗi ô nhiều noãn, đính noãn trung trụ, 1 vòi nhụy và 1 dầu nhụy".

a)

Họ Sim

b)

Họ Trúc Đào

c)

Họ Thuốc Phiện

d)

Họ Ngọc Lan

6.

Tên khoa học của họ Trúc Đào là gì:

a)

Rubiaceae

b)

Loganiaceae

c)

Apocynaceae

d)

Solanaceae

7.

Ngoài có cây họ Trúc đào thì câu nào sau đây thuộc họ trúc đào:

a)

Thông thiên, ớt.

b)

Rau muống, Vòi voi.

c)

Ớt, vòi voi.

d)

Thông thiên, Thiên lý.

8.

Tiền khai hoa của họ Trúc Đào là?

a)

Tiền khai vặn.

b)

Tiền khai năm điểm.

c)

Tiền khai cờ.

d)

Tiền khai hợp.

9.

Ở Việt Nam họ Trúc Đào có khaongr bao nhiêu chi?

a)

16

b)

100

c)

40

d)

57

10.

Cơ cấu học của họ Trúc đào là gì?

a)

Tế bào chứa nhũ dịch riêng lẻ hay xếp thành dãy, libe quanh tủy.

b)

Ống nhựa mủ thật, libe quanh tủy.

c)

Thường hay có lông tiết tinh dầu.

d)

Thân và lá của nhiều loài có bào thạch, một số loài có libe quanh tủy hoặc libe trong gỗ.

11.

Tên khoa học của họ Ngọc Lan là gì?

a)

Lauraceae

b)

Piperaceae

c)

Ranunculaceae

d)

Magnolliaceae

12.

Cây Ngọc Lan Trắng có tên khoa học là gì ?

a)

Michelia alba DC.

b)

Magnolia coco (Lour.) DC

c)

Michelia champaca

d)

Annona muricata L.

13.

Kể tên các cây trong họ Magnoliaceae:

a)

Dừa cạn.

b)

Thông thiên

c)

Ngọc Lan trắng

d)

Trúc Đào

14.

Việt nam có bao nhiêu chi, loài Magnoliaceae:

a)

10 chi 50 loài

b)

8 chi 50 loài

c)

10 chi 10 loài

d)

3 chi 8 loài

15.

Cây nào được dùng trong các bệnh hô hấp và đường tiết niệu, thấp khớp, ký sinh trùng đường ruột, đau nửa đầu?

a)

Bạch đàn xanh.

b)

Trinh nữ.

c)

Mận

d)

Đinh hương