wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC KÌ I - HÓA 11

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (không phản ứng)

a)

NaOH và Na2CO3

b)

NaHCO3 và KOH.

c)

HNO3 và NaHCO3

d)

NaCl và AgNO3.

2.

Phương trình điện ly nào dưới đây được biểu diễn đúng?

a)

HCl ↔ H+ + Cl-

b)

CaCO3 ↔ Ca2+ + CO32-

c)

NaCl → Na+ + Cl-

d)

NaOH ↔ Na+ + OH-

3.

Trong dung dịch Fe2(SO4)3 loãng có chứa 0,03 mol SO42–, thì số mol ion Fe3+ có trong dung dịch này là

a)

0,04 mol

b)

0,03 mol

c)

0,02 mol

d)

0,01 mol

4.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH, H2S, H2O.

b)

HCl, NaOH, Na2CO3.

c)

H2S, H2SO4, CaCO3.

d)

H2O, HF, H2S.

5.

Cho các chất: NH4Cl, (NH)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

NaOH nóng chảy

b)

KCl nóng chảy

c)

NaCl rắn khan

d)

HBr trong dung môi nước

7.

Có ba dung dịch:NaOH, HCl, H2SO4.Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch này là

a)

Na2CO3

b)

CaCO3

c)

Quỳ tím

d)

Al

8.

Phản ứng nào sau đây là không xảy ra ?

a)

CaCO3 + Na2SO4

b)

Ag2SO4 + BaCl2

c)

CaSO4 + Na2CO3

d)

Ag2SO4 + NaCl

9.

Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3.

d)

Zn(OH)2

10.

Cho dung dịch X có chứa a mol K+, b mol Al3+, c mol SO42-, d mol NO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

a + 3b = c + 2d

b)

a + 3b = 2c + d

c)

a + 3b = 2c + 2d

d)

3a + b = 2c + d

11.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

12.

Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư có hiện tượng gì

a)

Có kết tủa trắng và khí không màu.

b)

Có kết tủa trắng.

c)

Có khí không màu bay ra.

d)

Không có hiện tượng gì.

13.

Phương trình điện ly nào dưới đây được biểu diễn sai?

a)

NaOH --> Na+ + OH-

b)

NaCl → Na+ + Cl-

c)

HCl → H+ + Cl-

d)

Na2CO3 → 2Na+ + CO32-

14.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không thể cùng tồn tại trong một dung dịch (có phản ứng)

a)

HNO3 và HCl.

b)

NaCl và KOH.

c)

NaCl và NaNO3.

d)

NaCl và AgNO3.

15.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

CH3COOH, H2S, HNO3.

b)

HCl, NaOH, Na2CO3.

c)

H2O, HF, H2S.

d)

H2S, HCl, CaCO3.

16.

Có ba dung dịch: KOH, NaCl, H2SO4.Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch này là

a)

Al

b)

Na2CO3

c)

Quỳ tím

d)

CaCO3

17.

Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

a)

NaHCO3 + NaHSO4

b)

Pb(NO3)2 + H2S

c)

NaNO3(r) + H2SO4 (đặc,nóng)

d)

CuS + HCl

18.

Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

a)

Al(OH)3.

b)

Mg(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

Fe(OH)3.

19.

Cho dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Fe3+, c mol SO42-, d mol Cl-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

3a + b = 2c + d

b)

a + 3b = 2c + d

c)

a + 3b = 2c + 2d

d)

a + 3b = c + 2d

20.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ

a)

NaCl.

b)

Ba(OH)2

c)

HCl.

d)

NaOH.

21.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl có hiện tượng gì

a)

Không có hiện tượng gì.

b)

Có kết tủa trắng và khí không màu.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Có khí không màu bay ra.

22.

Để nhận biết ion phot phat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch BaCl2

23.

Để nhận biết 2 dung dịch: NH4NO3, (NH4)2SO4 (đựng trong 2 lọ mất nhãn) chỉ dùng một thuốc thuốc thử là

a)

Ba(OH)2.

b)

KOH.

c)

HNO3.

d)

NaOH.

24.

Chất có thể làm khô khí NH3 là:

a)

CaO rắn

b)

H2SO4 đặc

c)

P2O5

d)

CuSO4 khan

25.

Phot pho đỏ và phot pho trắng là 2 dạng....... của nhau?

a)

Thù hình

b)

Hình thù

c)

đồng phân

d)

Đồng đẳng

26.

Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

Cu, NO2, O2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

CuO, NO2.

d)

Cu, NO, O2.

27.

Tính chất hóa học cơ bản của HNO3

a)

Tính lưỡng tính.

b)

Tính oxi hóa và tính khử

c)

Tính axit mạnh, oxi hóa mạnh.

d)

Tính axit mạnh và tính khử

28.

Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Khí A là

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

29.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

NH4HCO3.

b)

NH4NO2.

c)

CaCO3.

d)

(NH4)2SO4.

30.

Muối nào sau đây là muối nitrat ?

a)

AgNO3

b)

NH4Cl

c)

BaCl2

d)

CaSO4

31.

Cho muối (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa trắng, không tan

b)

Có khí mùi khai, làm xanh giấy quì ẩm

c)

Có khí không màu, không mùi thoát ra

d)

Có kết tủa màu nâu đỏ.

32.

PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3

a)

4NH3 + 5O2 →4NO + 6H2O

b)

NH3 + HCl →NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

d)

2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O

33.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

a)

KOH, FeS.

b)

Fe(OH)2, FeO.

c)

FeCO3, Fe2O3.

d)

Fe(OH)3,Fe2O3

34.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.

b)

+3; +5; 0.

c)

–3; 0; +1; +3; +5.

d)

–3; +3; +5; 0.

35.

Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? (không kể H+ và OH- của nước)

a)

H+, PO43-

b)

H+, H2PO4-, PO43-

c)

H+, HPO42-, PO43-

d)

H+, H2PO4-,HPO42-,PO43-

36.

Muối nào sau đây là muối photphat trung hòa?

a)

Ba3(PO4)2

b)

NH4H2PO4

c)

CaHPO4

d)

NaH2PO4

37.

Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu nhẹ hơn không khí. Khí A là

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

38.

Tính chất hóa học cơ bản của dung dịch NH3

a)

Tính khử mạnh và axit mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh và khử mạnh

c)

Tính bazơ yếu và khử mạnh

d)

Tính bazơ mạnh và khử mạnh

39.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

Fe2O3, NO2, O2.

b)

Fe, NO, O2.

c)

FeO, NO2.

d)

FeO, NO2, O2.

40.

Tính chất hóa học cơ bản của N2

a)

Tính axit mạnh và tính khử

b)

Tính axit mạnh, oxi hóa mạnh.

c)

Tính oxi hóa và tính khử

d)

Tính lưỡng tính.

41.

Loại phân đạm nào sau đây chứa hàm lượng N cao nhất

a)

NH4NO3.

b)

(NH4)2SO4.

c)

(NH2)2CO.

d)

NaNO3.

42.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là %....trong phân

a)

%N

b)

%NO

c)

%N2O

d)

%NH3

43.

Độ dinh dưỡng của phân lân là %.....trong phân

a)

%P

b)

%P2O5

c)

% PO43-

d)

% PH3

44.

Độ dinh dưỡng của phân kali là %.....trong phân

a)

%K2O

b)

%K

c)

% K2O2

d)

% KOH

45.

Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np2.

b)

ns2 np3.

c)

ns2np4.

d)

ns2np5.

46.

Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng

a)

đồng hình của cacbon.

b)

đồng vị của cacbon.

c)

thù hình của cacbon.

d)

đồng phân của cacbon.

47.

Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon

a)

chỉ thể hiện tính khử.

b)

vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

48.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng:

a)

C + O2 --> CO2

b)

C + 2CuO --> 2Cu + CO

c)

3C + 4Al --> Al4C3

d)

C + H2O --> CO+ H2

49.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

a)

2C + Ca --> CaC2

b)

C + CO2 --> 2CO

c)

C + 2H2 --> CH4

d)

3C + 4Al --> Al4C3

50.

Cho phản ứng C + HNO3 (đ) --> X + Y + H2O. Các chất X và Y là

a)

CO và NO.

b)

CO2 và NO2.

c)

CO2 và NO.

d)

CO và NO2.

51.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

Na2O, NaOH, HCl.

b)

Al, HNO3 đặc, KClO3.

c)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3.

52.

Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ?

a)

Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

c)

Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc.

d)

CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

53.

Cho các chất: (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4. Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

a)

12

b)

9

c)

11

d)

10

54.

Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

a)

đồng (II) oxit và mangan oxit.

b)

đồng (II) oxit và magie oxit.

c)

đồng (II) oxit và than hoạt tính.

d)

than hoạt tính.

55.

Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn.

b)

Al, Fe, Cu, Mg, Zn.

c)

Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn.

d)

Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn.

56.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

a)

3CO + Fe2O3 --> 3CO2 + 2Fe

b)

CO + Cl2 COCl2

c)

3CO + Al2O3 --> 2Al + 3CO2

d)

2CO + O2 --> 2CO2

57.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

H2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

O2.

58.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?

a)

N2 và CO.

b)

CO2 và O2.

c)

CH4 và H2O.

d)

CO2 và CH4.

59.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

60.

Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

61.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?

a)

đám cháy do xăng, dầu.

b)

đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

đám cháy do magie hoặc nhôm.

d)

đám cháy do khí gas.

62.

Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thì thu được hỗn hợp hai muối. Quan hệ giữa a và b là:

a)

a <=b < 2a.

b)

a < 2b.

c)

a < b < 2a.

d)

a = 2b.

63.

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7