Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHỐI 12

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số

 y=−x3+3x2−1y=-x^3+3x^2-1  đồng biến trong khoảng nào?

a)

 (0;2)\left(0;2\right)  

b)

 (−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

 (2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

d)

 [0;2]\left[0;2\right]  

2.

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

a)

y=x2+1xy=\frac{x^2+1}{x}

b)

y=2x−2x+1y=\frac{2x-2}{x+1}

c)

y=x2−2x+1y=x^2-2x+1

d)

−x3+x+1-x^3+x+1

3.

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số

 3x−1x−3\frac{3x-1}{x-3}  trên đoạn  [0;2]\left[0;2\right] .

a)

 M=13M=\frac{1}{3}  

b)

 M=−13M=-\frac{1}{3}  

c)

 M=5M=5  

d)

 M=−5M=-5  

4.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=5x+1x−1y=\frac{5x+1}{x-1}  là

a)

 y=1y=1  

b)

 y=15y=\frac{1}{5}  

c)

 y=−1y=-1  

d)

 y=5y=5  

5.

Số giao điểm của đồ thị hàm số

 y=x3−3x2+2y=x^3-3x^2+2  với trục hoành là

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

6.

Cho

 x, y>0x,\ y>0  và  α, β∈R\alpha,\ \beta\in R . Tìm đẳng thức sai.

a)

 (xy)α=xαyα\left(xy\right)^{\alpha}=x^{\alpha}y^{\alpha}  

b)

 xα+yα=(x+y)αx^{\alpha}+y^{\alpha}=\left(x+y\right)^{\alpha}  

c)

 (xα)β=xαβ\left(x^{\alpha}\right)^{\beta}=x^{\alpha\beta}  

d)

 xα.xβ=xα+βx^{\alpha}.x^{\beta}=x^{\alpha+\beta}  

7.

Tập xác định D của hàm số  y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

 D=(1;+∞)D=\left(1;+\infty\right)  

b)

 D=RD=R  

c)

 D=[1;+∞)D=\left[1;+\infty\right)  

d)

 D=(−∞;1)D=\left(-\infty;1\right)  

8.

Với a là số thực dương tùy ý,  log⁡2a3\log_2a^3 bằng

a)

 3+log⁡2a3+\log_2a  

b)

 3log⁡2a3\log_2a  

c)

 13log⁡2a\frac{1}{3}\log_2a  

d)

 13+log⁡2a\frac{1}{3}+\log_2a  

9.

Tập xác định của hàm số  y=log⁡3xy=\log_3x  là

a)

 (−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

 (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

 (0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

 [0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

10.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=(23)xy=\left(\frac{2}{3}\right)^x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x