wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong sinh hoc

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba mã hóa axit amin?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

2.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

a)

đoạn intron

b)

. đoạn êxôn

c)

gen phân mảnh

d)

vùng vận hành

3.

Vùng điều hòa là vùng

a)

quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein.

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

mang thông tin mã hóa các axit amin.

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

4.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UUG, UGA, UAG.

c)

UAG, UAA, UGA.

d)

UUG, UAA, UGA.

5.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

6.

Gen không phân mảnh có:

a)

Cả exôn và intrôn

b)

Vùng mã hoá không liên tục.

c)

Vùng mã hoá liên tục.

d)

Các đoạn intrôn.

7.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

8.

Một gen có 480 Ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

2400

b)

3000

c)

1800

d)

2040

9.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

Mạch mã hoá.

d)

Mạch mã gốc.

10.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong?

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Nhân tế bào

d)

Riboxom

11.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

triplet

b)

anticodon

c)

axit amin

d)

codon

12.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ARN

b)

ARN

c)

prôtêin

d)

ADN và ARN

13.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3'- 5'

b)

5'- 3'

c)

3'- 3'

d)

5'- 5'

14.

giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

tế bào chất.

b)

màng nhân.

c)

riboxom

d)

nhân

15.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

Restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

16.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau.

b)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

c)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

d)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

17.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:

a)

Anticodon

b)

Codon

c)

Triplet

d)

Axit amin

18.

Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là

a)

Riboxôm

b)

tARN

c)

ADN

d)

mARN

19.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là


a)

điều hòa hoạt động nhân đôi ADN.

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

c)

điều hòa quá trình dịch mã.

d)

điều hòa quá trình phiên mã.

20.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở Ecoli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

Prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành

b)

Sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

c)

Sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

21.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm các thành phần theo trật tự:

a)

Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

Gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

c)

Gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

d)

Vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

22.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

a)

có chất cảm ứng.

b)

không có chất cảm ứng.

c)

không có chất ức chế.

d)

có hoặc không có chất cảm ứng.

23.

Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

a)

Vùng điều hòa.

b)

Vùng vận hành.

c)

Vùng khởi động.

d)

Gen điều hòa.

24.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở Ecoli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng vận hành

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng mã hóa

d)

liên kết vào vùng khởi động.

25.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi môi trường có lactôzơ.

b)

Khi có hoặc không có lactôzơ.

c)

Khi môi trường không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

26.

khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron lac ở E coli hoạt động?

a)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ

b)

Khi trong tế bào có lactôzơ

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ

d)

Khi prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành

27.

khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron lac ở E coli không hoạt động?

a)

khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

b)

khi trong tế bào có lactôzơ.

c)

khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

khi môi trường có nhiều lactôzơ

28.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)

động vật nguyên sinh

b)

vi khuẩn

c)

5BU

d)

virut hecpet

30.

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G*) là G* -X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp:

a)

T-A

b)

A-T

c)

G-X

d)

X-G

31.

Xét đột biến gen do 5 – BU, từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải trải qua

a)

1 lần nhân đôi

b)

2 lần nhân đôi

c)

3 lần nhân đôi

d)

4 lần nhân đôi

32.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử

b)

khi ở trạng thái đồng hợp tử

c)

chỉ ở một phần cơ thể mang đột biến

d)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau

33.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

thể đột biến.

b)

đột biến

c)

đột biến gen

d)

đột biến điểm.

34.

Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm

a)

Hai đầu mút NST

b)

eo thứ cấp

c)

Tâm động

d)

Điểm khởi sự nhân đôi

35.

Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

a)

chuyển đoạn.

b)

lặp đoạn .

c)

hoán vị gen.

d)

đảo đoạn.

36.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

a)

kì trung gian.

b)

kì giữa

c)

kì cuối.

d)

kì sau.

37.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

a)

Nuclêôxôm.

b)

Polixôm.

c)

Nuclêôtit.

d)

Sợi cơ bản.

38.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

Đảo đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

39.

Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

a)

hai đầu mút NST

b)

eo thứ cấp

c)

Tâm động

d)

Điểm khởi đầu nhân đôi

40.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

41.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 3/4 vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

ADN

b)

nuclêôxôm

c)

sợi cơ bản

d)

sợi nhiễm sắc.

42.

Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

a)

12

b)

24

c)

25

d)

23