NEW
Font size
WorksheetsÔn công nghệ 10
Total questions: 60
Worksheet time: 24mins
Câu 1. Phân hóa học là loại phân:
A. Loại phân sử dụng tất cả các chất thải
B. Loại phân hữu cơ vùi vào đất.
C. Được SX theo quy trình công nghiệp
D. Có chứa các loài VSV.
Câu 2. Độ phì nhiêu tự nhiên của đất được hình thành do?
A. Thảm thực vật tự nhiên
B. Được cày xới thường xuyên
C. Được bón đầy đủ phân hóa học
Câu 3. Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng là:
A. Khảo nghiệm giống cây trồng
B. Sản xuất giống cây trồng
D. xác định sức sống của hạt
Câu 4. Bố trí trên diện rộng, tổ chức hội nghị đầu bờ và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng là hoạt động của thí nghiệm?
A. Kiểm tra kỹ thuật
B. Sản xuất quảng cáo.
C. Nuôi cấy mô
Câu 5. VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân:
A. lân hữu cơ vi sinh
. B. Azogin.
C. Nitragin
Câu 6. Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường là mô chưa phân hóa trong các đỉnh sinh trưởng của rễ, thân, lá là những tế bào của:
A. Tế bào chuyên hóa
B. Tế bào mô mềm.
C. Tế bào của mô phân sinh.
Câu 7. Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu:
A. Keo đất
B. Keo đất và dung dịch đất.
D. Tất cả các loại hạt có trong đất
Câu 8. Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:
A. Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất.
B. Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất.
C. Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sx đại trà
Câu 9. Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:
A. Azogin
. B. Phân lân hữu cơ vi sinh.
C. Nitragin
Câu 10. Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:
A. Nitragin
B. Photphobacterin.
D. Phân lân hữu cơ vi sinh.
Câu 11. Keo âm là keo?
A. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.
B. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm.
C. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm.
Câu 12. Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:
A. pH < 7, đất chua
B. pH < 7, đất trung tính.
C. pH > 7, đất chua.
D. pH < 7, đất kiềm.
Câu 13. Keo đất là gì?
A. Là những phần từ có kích thước > 1micromet tan trong nước.
B. Là những phần tử có kích thước nhỏ < 1micromet, tan trong nước.
C. Là những phần tử có kích thước > 1 micromet, không tan trong nước mà ở tạng thái huyền phù.
D. Là những phần tử có kích thước nhỏ < 1micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.
Câu 14. Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi:
A. Cây chưa ra hoa
B. Hoa đực đã tung phấn
C. Cây đã kết quả
D. Hoa đực chưa tung phấn.
Câu 15. Tế bào phôi sinh là:
A. Những tế bào hình thành ở giai đọan đầu tiên của hợp tử.
B. Những tế bào hình thành ở giai đoạn đầu của hợp tử chưa mang chức năng chuyên biệt.
C. Những tế bào có tính toàn năng.
D. Những tế bào đã được biệt hóa.
Câu 16. Khả năng hấp phụ của đất phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Thành phần cơ giới
B. Số lương keo đất.
C. Số lượng hạt sét
D. Phản ứng dung dịch đất
Câu 17. Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
A. Phân giải chất hữu cơ → chất khoáng đơn giản.
B. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan
C. Chuyển hóa N2 → đạm
D. Chuyển hóa lân hữu cơ → lân vô cơ
Câu 18. Phản ứng của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định?
A. Nồng độ Na+.
B. Nồng độ H+và OH-.
C. Nồng độ axít.
D. Nồng độ bazơ.
âu 19. Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?
A. Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng
. B. Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà.
C. Duy trì độ thuần chủng của giống.
D. Cung cấp những thông tin về giống.
Câu 20. Đất có phản ứng kiềm là do trong đất có chứa
A. H2SO4.
B. các ion mang tính kiềm: Na+, K+, Ca2+…
C. các muối tan NaCl, Na2SO4
D. các ion H+và Al3+.
Câu 21. Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, phân cắt đỉnh sinh trưởng của vật liệu nuôi cấy thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào?
A. Tạo rễ.
B. Chọn vật liệu nuôi cấy.
C. Tạo chồi.
D. Khử trùng.
Câu 22. Sơ đồ nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào?
A. Chọn vật liệu nuôi cấy → tạo chồi → tạo rễ → khử trùng → cấy cây vào môi trường thích ứng → trồng cây trong vườn ươm.
B. Chọn vật liệu nuôi cấy → khử trùng → tạo rễ → tạo chồi → cấy cây vào môi trường thích ứng → trồng cây trong vườn ươm.
C. Chọn vật liệu nuôi cấy → tạo rễ → tạo chồi → khử trùng → cấy cây vào môi trường thích ứng → trồng cây trong vườn ươm.
D. Chọn vật liệu nuôi cấy → khử trùng → tạo chồi → tạo rễ → cấy cây vào môi trường thích ứng → trồng cây trong vườn ươm.
Câu 23. Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?
A. Duy trì những đặc tính tốt của giống.
B. Để mọi người biết về giống mới.
C. So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà.
D. Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.
Câu 24. Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?
A. Duy trì những đặc tính tốt của giống.
B. Để mọi người biết về giống mới.
C. So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà
D. Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.
Câu 25. Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm:
.
A. Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải.
B. Tiêu diệt mầm bệnh.
C. Cây hấp thụ được.
D. Thúc đẩy nhanh q/trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh
Câu 26. Quan sát hình, cho biết lớp ion có vai trò quan trọng đặc biệt đối với tên gọi của keo đất là:
A. Lớp ion khuếch tán
B. Lớp ion bất động
C. Lớp ion bù
D. Lớp ion quyết định điện
Câu 28. Phân có tác dụng cải tạo đất:
A. Phân lân.
B. Phân Hóa học.
C. Phân hữu cơ, phân vi sinh.
D. Phân vi sinh.
Câu 27. Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi?
A. < 60%.
B. 70%.
C. 50%.
D. 60%.
Câu 29. Loại phân nào dùng bón thúc là chính:
A. Đạm, kali.
B. Phân lân.
C. Phân chuồng.
D. Phân VSV.
Câu 30. Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm xác định:
A. Khả năng chống chịu.
B. Khả năng thích nghi.
C. Năng suất,chất lượng.
D. Mật độ, thời vụ gieo trồng, chế độ phân bón.
Câu 31. Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
A. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.
B. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.
C. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếchtán.
D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch tán
Câu 32. Sau khi sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?
A. Ít nguyên tố khoáng
B. Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.
C. Phải bón vôi
D. Phải ủ trước khi bón
Câu 33. Khả năng hấp phụ của đất giúp?
A. Đất giữ được chất dinh dưỡng.
B. Đất tơi xốp, thoáng khí.
C. Cây dễ hút chất dinh dưỡng.
D. Cây đứng vững trong đất.
Câu 34. VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân:
A. Azogin.
B. Nitragin.
C. Photphobacterin.
D. Lân hữu cơ vi sinh.
Câu 35. Keo dương là keo?
A. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương.
B. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.
C. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm.
D. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm.
Câu 36. Sự chuyển hóa TB chuyên hóa → TB phôi sinh, có khả năng phân chia mạnh mẽ là:
A. Sự phân chia TB.
B. Sự phân hóa TB
C. Sự phản phân hóa TB
D. Sự nảy mầm
Câu 37. Độ pH của đất dao động từ
A. 5 – 9
B. 3 – 5
C. 3 – 9
D. 5 – 10
Câu 38. Trong cấu tạo keo đất ta chú ý đến lớp ion. vì lớp ion này có khả năng trao đổi được với các ion ngoài dung dịch đất.
A. Lớp ion bù.
B. Lớp ion khuếch tán.
C. Lớp ion quyết định điện.
D. Lớp ion bất động.
Câu 39. Phương pháp nuôi cấy mô tế bào dựa trên cơ sở khoa học nào ?
A. Mỗi tế bào của cơ thể đều mang toàn bộ lượng thông tin di truyền của cơ thể đó và có khả năng phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh khi gặp điều kiện thuận lợi.
B. Từ một tế bào thực vật nuôi dưỡng trong môi trường nhân tạo thích hợp sẽ tạo ra được một hoặc một số cơ thể mới.
C. Mô, TB là một phần của cơ thể nhưng sự phát triển của chúng vẫn có tính độc lập, chúng có tính toàn năng.
D. Nuôi dưỡng mô, TB trong môi trường nhân tạo giống như môi trường cơ thể thì nó vẫn duy trì sự sống.
Câu 42. Thế nào là độ phì nhiêu của đất?
A. Là đất có nhiều muối tan và xác thực vật, động vật.
B. Là đất có nhiều dinh dưỡng.
C. Là đất có dinh dưỡng.
D. Là khả năng cung cấp đồng thời, không ngừng nước và dinh dưỡng cho cây.
Câu 43. Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành do:
A. Con người bón phân.
B. Con người chăm sóc.
C. Kết quả hoạt động sản xuất của con người.
D. Con người cày sâu.
Câu 44. Sự chuyển hóa TB phôi sinh → TB chuyên hóa đảm nhận chức năng khác nhau gọi là:
A. Sự phản phân hóa TB
B. Sự nảy mầm
C. Sự phân chia TB
D. Sự phân hóa TB
Câu 45. Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:
A. Làm đất, tưới tiêu hợp lí.
B. Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí. .
C. Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.
D. Bón phân hữu cơ
Câu 46. Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:
A. Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu.
B. Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền.
C. Có trị số nhân giống thấp.
D. Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.
Câu 47. Trong qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào khi chồi đã đạt tiêu chuẩn kích thước thì cần:
A. Đưa vào môi trường dinh dưỡng nhân tạo.
B. Khử trùng để lọai bỏ tác nhân gây bệnh.
C. Đưa cây ra vườn ươm.
D. Bổ sung chất kích thích sinh trưởng.
Câu 48. Loại phân nào dùng để bón lót là chính:
A. Phân NPK.
B. Kali.
C. Đạm
D. Phân chuồng.
Câu 49. Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:
A. Sản xuất.
B. Trồng, cấy.
C. Phổ biến trong thực tế.
D. Sản xuất đại trà.
Câu 50. Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là:
A. Sx ra hạt giống xác nhận
B. Lựa chọn ruộng sx giống ở khu cách li.
C. Chọn lọc ra các cây ưu tú
D. bắt đầu sx từ giống SNC
Câu 51. Chọn câu trả lời đúng:
A. Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao.
B. Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính.
C. Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính.
D. Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp.
Câu 53. Nội dung của thí nghiệm so sánh là:
A. Bố trí thí nghiệm trên diện rộng
ại trà.
B. Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau.
C. Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà
Câu 52. Trong môi trường tạo rễ có bổ sung chất kích thích sinh trưởng:
A. Các chất auxin nhân tạo (α NAA và IBA).
B. Các chất auxin nhân tạo (NAA và IBA).
C. Các nguyên tố vi lượng.
D. Chất dinh dưỡng.
Câu 54. Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào là:
A. Nuôi cấy TB trong đ.kiện th.hợp
B. Nuôi cấy mô sẹo trong m.trường đặc biệt
C. Đ.khiển sự p.triển hình thái của TB một cách định hướng
D. Dựa vào sự phân hóa và phản phân hóa
Câu 55. Những phần tử có kích thước nhỏ khoảng 1micromet, không hòa tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù là:
A. Keo đất.
B. Keo dương.
C. Limon.
D. Sét.
Câu 56. Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi?
A. Al3+ trong dung dịch đất.
B. H+và Al3+ trong keo đất.
C. H+trong dung dịch đất.
D. H+và Al3+ trên bề mặt keo đất
. Câu 57. Các lọai cây lâm nghiệp thường được nhân giống bằng công nghệ
A. Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương.
B. Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, trầm hương.
C. Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng.
D. Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương.
Câu 58. Lớp ion bất động là:
A. Lớp ion nằm kề lớp ion quyết định điện và mang điện tích trái dấu với nó.
B. Lớp ion âm hoặc dương
C. Lớp ion nằm kề nhân keo.
D. Lớp ion nằm ngòai cùng.
Câu 59. Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:
A. Nhân keo đất.
B. Lớp ion quyết định điện.
C. Lớp ion bất động.
D. Lớp ion khuếch tán.
Câu 60. Đa số đất của vùng đồi núi trung du Việt Nam:
A. Có độ phì nhiêu.
B. Có độ phì nhiêu thấp.
C. Rất giàu dinh dưỡng.
D. Đất kiềm.
Câu 40. Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là…….của tế bào thực vật.
A. Tính năng động.
B. Tính toàn năng.
C. Tính đa dạng
D. Tính ưu việt.
Câu 41. Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô, TB có đặc điểm:
A. Hệ số nhân giống cao.
B. Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
C. Không Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
D. Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền
