WorksheetsTRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?
ăn kiêng
chim yểng
lúa chiêm
miến gà
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."
(a)
Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?
nàng tiên
tre ngà
nàng xóm
che chở
Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:
"Đảo Nam (a) là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Dữ như (a)
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Chậm như (a)
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Đen như ...an
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng
Chú gấu vào rừng tìm mật ong.
Chú gấu tìm mật ong vào rừng.
Chú gấu mật ong vào rừng tìm.
Chú gấu vào rừng mật ong tìm.
Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?
Tên con vật nào có vần ưa?
(a)
Đây là gì?
Vầng tr (a)
Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?
Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a) tô.
Tìm từ ngữ phù hợp:
(a)
Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?
voi
sóc đỏ
khỉ
chuột túi
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
cồng chiêng
chim iểng
kiễng chân
củ riềng
Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:
đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã
Đồng lúa đã quê em chín vàng.
Đồng lúa quê em đã chín vàng.
Quê em đồng lúa đã chín vàng.
Đồng lúa đã chín vàng quê em.
Điền âm thích hợp vào chỗ trống:
Bố mẹ đưa cả nhà đi (a) ỉ mát ở Nha Trang.
Điền ch hay tr?
Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Đỏ như ...on
(a)
Từ nào sau đây không có vần eng?
leng keng
cái khèn
xà beng
gõ kẻng
