wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề hidrocacbon không no P1

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khái niệm đúng về anken?

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

c)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

d)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

2.

Ankin nào chỉ có đồng phân vị trí liên kết 3?

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C4H6

d)

C5H8

3.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H2

4.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

5.

Chọn phát biểu đúng

a)

C3H6 có đồng phân vị trí liên kết =

b)

Anken từ C4 có đồng phân vị trí liên kết = và đồng phân mạch C

c)

Anken từ C4 chỉ có đồng phân vị trí liên kết =

d)

Anken từ C4 chỉ có đồng phân mạch C

6.

Cấu tạo của 1 liên kết \equiv  gồm

a)

3 liên kết  δ\delta  

b)

2 liên kết δ\delta  và 1 liên kết  π\pi  

c)

1 liên kết  δ\delta  và 2 liên kết  π\pi  

d)

3 liên kết  π\pi   

7.

Số liên kết σ có trong một phân tử C2H2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Isopren có công thức cấu tạo là

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = C = CH - CH3

c)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

d)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

9.

Hợp chất nào sau đây là ankadien liên hợp?

a)

CH2=C=CH2.

b)

CH2=C-CH2-CH=CH2.

c)

CH3-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

10.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

7đồng phân

d)

5 đồng phân

12.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

14.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

15.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên thay thế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butan-1,3-đien

d)

buta-1,3-đien.

16.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

17.
a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

18.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

19.

Ankin C2H2 có tên thông thường là

a)

etin.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

20.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.

21.

GV dạy Hóa lớp bạn như thế nào?

a)

Xinh như hoa hậu

b)

Đáng yêu vô đối

c)

Tiến sĩ gây mê

d)

Nhẫn tâm vô cùng