wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LLYHCT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các đặc điểm nào thuộc về Dương trong học thuyết Âm Dương?

a)

A. Mặt trời, u ám, kín đáo, bị che khuất, tối tăm, lạnh lẽo

b)

B. Mặt trời, u ám, kín đáo, ấm áp

c)

C. Mặt trời, hướng về mặt trời, ánh nắng rực rỡ, sáng sủa, ấm áp

d)

D. A và B đều đúng

2.

Các đặc điểm nào thuộc về Âm trong học thuyết Âm Dương?

a)

A. Mặt trời, hướng về mặt trời, ánh nắng rực rỡ, sáng sủa, ấm áp

b)

B. Mây che mặt trời, u ám, kín đáo, bị che khuất, tối tăm, lạnh lẽo

c)

C. Mây che mặt trời, ấm áp, u ám, kín đáo

d)

D. Tất cả đáp án trên

3.

Các quy luật cơ bản của học thuyết Âm Dương?

a)

Âm dương đối lập, hỗ căn, tiêu trưởng, bình hành

b)

Âm dương đối lập, tương xứng, tiêu trưởng, trưởng thành

c)

Âm dương tuần hoàn, hỗ căn, tương xứng, tiêu trưởng

d)

Âm dương đối lập, tuần hoàn, trưởng thành, bình hành

4.

Quy luật nào có đặc điểm: "là sự mâu thuẫn, chế nước và đấu tranh giữa hai mặt âm dương"

a)

âm dương tuần hoàn

b)

âm dương đối lập

c)

âm dương hỗ căn

d)

âm dương trưởng thành

5.

Quy luật nào có đặc điểm: "hai mặt âm dương tuy đối lập, vận động không ngừng, nhưng luôn lặp lại được thế thăng bằng, thế quân bình giữa hai mặt"

a)

âm dương đối lập

b)

Âm Dương hỗ căn

c)

âm dương bình hành

d)

Âm dương tương xứng

6.

Phần nào của cơ thể thuộc về Dương?

a)

Bên ngoài cơ thể, tạng, huyết

b)

Bên ngoài cơ thể, tạng, mặt trước cơ thể

c)

Vùng đầu, huyết, tân dịch

d)

Vùng đầu, mặt ngoài cơ thể, phủ

7.

Các triệu chứng Nội nhiệt thường do tổn thương phần nào của cơ thể

a)

âm hư

b)

dương hư

c)

Âm thịnh

d)

Dương thịnh

8.

3 kinh dương ở tay là:

a)

Đại trường, phế, tâm

b)

Đại trường, tiểu trường, Tam tiêu

c)

Phế, tâm, tâm bào

d)

Thận, Can, Tỳ

9.

Vai trò sinh lý của hệ kinh lạc

a)

Hệ kinh lạc là hệ thống giúp liên lạc giữa các tạng Phủ ở bên trong và các phần cơ thể bên ngoài.

b)

Kinh lạc là nơi tuần hoàn của khí huyết để nuôi dưỡng toàn thân.

c)

Bên trong thì nuôi dưỡng tạng, phủ; ngoài thì nuôi dưỡng chân tay, xương khớp làm cơ thể thành một khối thống nhất.

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Học thuyết Thiên nhân hợp nhất nói tới đối tượng nào có mối quan hệ chặt chẽ với nhau:

a)

Thiên - địa - nhân

b)

Thiên - Nhân - biển

c)

Thiên - Địa - toàn bộ sinh vật

d)

Thiên - địa - núi rừng

11.

Phát biểu sau về học thuyết Thiên nhân hợp nhất đúng hay sai: "giữa con người và thế giới xung quanh có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Con người thích nghi với vũ trụ thì tồn tại, không thích nghi thì tiêu vong"

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Theo Học thuyết Ngũ hành, 5 yếu tố cơ bản tạo thành vạn vật là gì

a)

Mộc, Hỏa, Thổ, Thủy, Khí

b)

Mộc, Khí, Nhiệt, Thổ, Thủy

c)

Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy

d)

Hỏa, Thổ, Khí, Kim, Nhiệt

13.

Các đặc điểm sau thuộc về hành nào trong Ngũ hành: "vật chất là cây, gỗ, màu xanh; vị chua; phương đông mùa; xuân"

a)

Mộc

b)

Hỏa

c)

Thổ

d)

Kim

14.

Trong điều kiện bình thường, 5 yếu tố trong Ngũ hành sẽ tương tác với nhau theo hướng nào

a)

tương thừa, tương khắc

b)

Hổ căn, đối lập

c)

Tương sinh, tương khắc

d)

bình hành, tiêu trưởng

15.

Trong Bát cương của y học cổ truyền, cương lĩnh tổng quát nhất là

a)

Biểu - Lý

b)

Hàn - nhiệt

c)

Hư -thực

d)

Âm - Dương

16.

Đặc điểm "chỉ vị trí nông sâu của bệnh, giúp đánh giá tiên lượng bệnh, để đề ra phương pháp điều trị bệnh cho phù hợp" thuộc Về

a)

Hàn - nhiệt

b)

Hư - thực

c)

Biểu-Lý

d)

Âm - Dương

17.

Đặc điểm sau thuộc về Thực nhiệt đúng hay sai: "họng khô, ngũ tâm phiền nhiệt, các triệu chứng trên ngày nhẹ đêm nặng, mạch hư sác"

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Theo học thuyết Tạng tượng, Tạng có chức năng nào:

a)

Thu nạp và chuyển hóa Thủy cốc sinh ra tinh khí

b)

Hóa sinh và tàng trữ vật chất tinh vi như tinh, khí, huyết và tân dịch để duy trì hoạt động sống phức tạp của cơ thể

c)

Chỉ truyền tống và bài xuất mà không tàng trữ

d)

Vừa truyền tống, vừa bài xuất nhưng có thể tàng trữ trong điều kiện đặc biệt

19.

Các chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về Tạng Thận

a)

chủ cốt tủy

b)

Tàng tinh

c)

chủ bì mao

d)

khai khiếu ra Tai

20.

Tinh theo Y học cổ truyền gồm những thành phần nào

a)

Tinh tiên thiên, tinh hậu thiên

b)

Tinh trước sinh, tinh sau sinh

c)

Tinh từ khí trời, tinh từ đồ ăn thức uống

d)

Tinh từ nước, tinh từ đồ ăn

21.

Khi rối loạn chức năng Thận chủ thủy có thể gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

A. Tiểu vàng, tiểu ít

b)

B. Tiểu nhiều, tiểu trong

c)

C. Phù thũng

d)

B & C đúng

22.

Rối loạn chức năng Thận nạp khí có thể gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Ho đàm, nặng nề tay chân

b)

Đau tức ngực, thiếu hơi, đoản khí

c)

Thở ra nhiều, hít vào ít hoặc thở nhanh nông

d)

Tất cả đáp án trên

23.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: "Rối loạn chức năng THẬN TÀNG TINH dẫn đến đau nhức trong xương tủy, còi xương chậm phát triển, răng lung lay

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các chức năng sinh lý nào sau đây KHÔNG phải của tạng Tỳ:

a)

Tỳ thống nhiếp huyết

b)

Tỳ chủ cốt tủy

c)

Tỳ sinh huyết

d)

Tỳ chủ cơ nhục

25.

Chức năng Tỳ chủ vận hóa thủy cốc có nghĩa là:

a)

Vận: vận chuyển truyền đạt; hóa: tiêu hóa hấp thu

b)

Tiêu hóa Thủy cốc, hấp thu và vận chuyển chất tinh vi, dinh dưỡng cho cơ thể

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu được khắp toàn thân

d)

Tất cả đáp án trên

26.

Rối loạn chức năng Tỳ chủ vận hóa Thủy Cốc dẫn tới triệu chứng nào sau đây:

a)

Đầy bụng, trướng bụng, Chậm tiêu, tiêu chảy phân sống

b)

Đau ngực, tiêu chảy, ho, khó thở

c)

Phù thũng tay chân, phù thũng đầu mặt, Đau ngực đau bụng

d)

Đau bụng, tiêu chảy, ho, khó thở

27.

Rối loạn chức năng Tỳ chủ vận Hóa Thủy thấp dẫn tới triệu chứng nào sau đây

a)

tiêu chảy, đau bụng, giảm khối cơ

b)

phù thũng, cổ trướng, đàm ẩm

c)

Chảy máu búi trĩ, sa tạng phủ, ho đàm

d)

đau lưng mỏi gối, nóng trong người

28.

Chức năng tìm chỗ Thăng Thanh có nghĩa là gì

a)

Thăng: lên trên; Thanh: chất tinh vi Thủy cốc

b)

Tỳ khí thượng thăng đồng thời đem chất tinh vi thủy cốc lên thượng tiêu

c)

Đóng vai trò quan trọng trong việc nâng giữ vị trí nội tạng trong ổ bụng

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Triệu chứng "xuất huyết dưới da, rong kinh, rong huyết" là do rối loạn chức năng nào sau đây của Tạng Tỳ

a)

Tỳ cơ ngục

b)

Tỳ thống nhiếp huyết

c)

Tỳ khai khiếu ra miệng

d)

Tỳ chủ tứ chi

30.

Tình chí nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất đến tạng Tỳ

a)

Giận dữ (nộ)

b)

sợ hãi (khủng)

c)

lo lắng (tư

d)

buồn (bi)

31.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của Tạng Can

a)

Can chủ sơ tiết

b)

Can chủ tiền âm hậu âm

c)

Can tàng huyết

d)

Can chủ cân

32.

Mệnh đề sau đây mô tả chức năng nào của tạng Can: "chức năng này có liên quan đến trạng thái tâm lý của cơ thể, nếu Can bình thường thì tâm trạng sẽ sảng khoái, thoải mái"

a)

Can chủ sơ tiết

b)

Can khai khiếu ra mắt

c)

Can tàng hồn

d)

Can chủ mưu lự

33.

Rối loạn chức năng Can tàng huyết có thể dẫn tới triệu chứng gì:

a)

co quắp chân tay, cơ nhục teo nhão, ngủ hay mơ, tiểu đêm

b)

đau bụng, đầy bụng, chướng hơi, người mệt mỏi

c)

nóng trong người, bứt rứt, đau lưng mỏi gối

d)

khó dỗ giấc ngủ, ngủ không yên, hay giật mình trong giấc ngủ

34.

Rối loạn chức năng can chủ cân có thể dẫn tới những triệu chứng nào:

a)

Co duỗi khó khăn, co giật động kinh

b)

ngủ khó vào giấc, dễ giật mình

c)

Chân tay teo nhão, không có sức

d)

Tất cả đáp án trên

35.

Chức năng Can tàng hồn có ý nghĩa gì:

a)

Hồn là vóc dáng của một con người, rối loạn chức năng này dẫn đến người ủ rũ, tinh thần uể oải

b)

Hồn là sự cảm xúc, khi Can khí rối loạn thì người bệnh sẽ bị rối loạn cảm xúc, biểu hiện bằng sự trầm cảm

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

36.

Tạng Can có mối liên hệ với tình chí nào sau đây:

a)

Vui (Hỷ)

b)

Giận(Nộ)

c)

Lo lắng (Tư)

d)

Sợ hãi (Khủng)

37.

Tạng nào sau đây chủ về khí?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Phế

d)

Tỳ

38.

Mệnh đề sau đúng hay sai: "Phế chủ tuyên thông là đảm bảo cho sự hít vào thở ra thông suốt"

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tình trạng Phù thũng của cơ thể có thể do rối loạn những tạng nào?

a)

Can, Tâm, Tỳ

b)

Tỳ, Phế, Thận

c)

Tỳ, Thận, Tâm

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Rối loạn chức năng Phế chủ bì mao có thể dẫn tới những triệu chứng nào sau đây?

a)

Khó thích nghi với sự thay đổi thời tiết

b)

Da lông khô, kém tươi nhuận

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

41.

Tình chí nào có mối liên hệ trực tiếp với tạng Phế?

a)

Vui (Hỷ)

b)

Buồn (Bi)

c)

Giận (Nộ)

d)

Sợ (Khủng)

42.

Yếu tố nào có đặc điểm sau: "Là dáng vẻ, phong thái bên ngoài. Khi Phế khí suy, người bệnh sẽ có dáng vẻ ủ rũ".

a)

Hồn

b)

Ý

c)

Chí

d)

Phách

43.

Tạng nào được coi là chủ thần minh, là vua của các dạng khác?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

44.

Tâm biểu hiện sự vinh nhuận của mình ra bộ phận nào?

a)

Môi

b)

Tóc

c)

Mặt

d)

Móng chân móng tay

45.

Mệnh đề nào sau đây đúng nhất?

a)

Tâm tàng huyết, Can chủ huyết

b)

Tâm thống nhiếp huyết, Can chủ huyết

c)

Tỳ chủ huyết, Tỳ sinh huyết

d)

Tâm chủ huyết, Can tàng huyết, Tỳ thống nhiếp huyết

46.

Tạng Tâm khai khiếu ra đâu?

a)

Lưỡi

b)

Mũi

c)

Tai

d)

Tóc

47.

Bộ vị khi bắt mạch theo chiều từ ngón tay cái hướng lên:

a)

Thốn, Quan, Xích

b)

Xích, Thốn, Tâm

c)

Quan, Xích, Tỳ

d)

Phế, Xích, Quan

48.

Đặc điểm sau đây thuộc về mach nào: "ấn nhẹ (Thượng án) đã thấy mạch đập"

a)

Mạch huyền

b)

Mạch trầm

c)

Mạch Phù

d)

Mạch Sác

49.

Đặc điểm sau đây thuộc về mạch nào: "Ấn sâu sát xương (hạ án) thấy mạch đập"

a)

Mạch Huyền

b)

Mạch Trầm

c)

Mạch Phù

d)

Mạch Sác

50.

Khi bắt mạch cần lưu ý các điều kiện nào sau đây:

a)

Bệnh nhân và thầy thuốc ở tư thế ổn định

b)

không đói quá, không lo quá

c)

Không mới uống rượu, không mới vận động

d)

Tất cả đáp án trên

51.

Đặc điểm sau đây thuộc về mạch nào "cảm giác mạch đi nhỏ bé như sợi chỉ"

a)

Mạch Sác

b)

Mạch Tế

c)

Mạch Phù

d)

Mạch Trầm

52.

Dựa vào nhịp phân loại thành các mạch nào?

a)

Mạch Sác - mạch Trì

b)

Mạch Phù - Mạch Trầm

c)

Mạch Hữu Lực - Mạch Vô lực

d)

Mạch Huyền - mạch Khẩm

53.

Đặc điểm sau đây thuộc về mach nào: "mạch đi căng như sợi dây đàn"

a)

Mạch Huyền

b)

Mạch Phù

c)

Mạch Trầm

d)

Mạch Trì

54.

Mạch Phù thường gặp trong bệnh cảnh nào

a)

bệnh nội thương lâu ngày không khỏi

b)

Bệnh ngoại cảm ở giai đoạn sơ phát

c)

bệnh thuộc về Khí ứ trệ

d)

bệnh thuộc về Huyết ứ

55.

Khi xem lưỡi lưu ý xem những phần nào của lưỡi?

a)

chất lưỡi và mạch máu lưỡi

b)

cơ vùng lưỡi và mạch máu lưỡi

c)

chất lưỡi và rêu lưỡi

d)

Chỉ cần xem màu sắc rêu lưỡi

56.

Mệnh đề sau đây đúng hay sai: "Chất lưỡi là tổ chức cơ, mạch máu của lưới. Rêu lưỡi là chất phủ lên bề mặt lưỡi"

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ngón tay chạm nhẹ vào lưng lưỡi sẽ có cảm giác dính, nếu mất nước nặng hơn, lưỡi sẽ không có cảm giác mềm mại khi ta chạm tay vào. Màu sắc: lưỡi có màu hồng thẫm hơn

a)

Rêu lưỡi trơn nhày, biểu thị tình trạng Đàm- Thấp

b)

Rêu lưỡi dày biểu thị Tình trạng bệnh đã vào đến Lý

c)

Lưỡi Bệu, biểu thị tình trạng Hư, nhất là Tỳ hư

d)

Lưỡi khô biểu thị tình trạng Tân dịch bị giảm

58.

Lưỡi có vẻ dầy và có cả dấu ấn răng

a)

Rêu lưỡi trơn nhày, biểu thị tình trạng Đàm - thấp

b)

Rêu lưỡi dày, biểu thị tình trạng bệnh đã vào đến Lý

c)

Lưỡi Bệu, biểu thị tình trạng hư nhất là Tỳ hư

d)

Lưỡi khô, biểu thị tình trạng Tân dịch bị giảm

59.

Bề mặt của rêu lưỡi láng bóng, đặt ngón tay vào mặt lưng lưỡi có cảm giác trơn nhớt

a)

Rêu lưỡi trơn nhày, biểu thị tình trạng Đàm - thấp

b)

rêu lưỡi dày, biểu thị tình trạng bệnh đã vào đến Lý

c)

Lưỡi bệu, biểu thị tình trạng Hư nhất là Tỳ hư

d)

Lưỡi khô, biểu thị tình trạng Tân Dịch bị giảm

60.

Dùng móng tay người bệnh cào nhẹ trên lưng lưỡi sẽ thấy móng tay dính một lớp rêu dày

a)

Rêu lưỡi trơn nhày, biểu thị tình trạng Đàm - thấp

b)

rêu lưỡi dày, biểu thị tình trạng bệnh đã vào đến Lý

c)

Lưỡi Bệu, biểu thị tình trạng hư nhất là Tỳ hư

d)

Lưỡi khô, biểu thị tình trạng Tân Dịch bị giảm